Đề Xuất 5/2022 # Axit Bazơ Muối Và Hidroxit Lưỡng Tính Theo Thuyết Arêniut Và Thuyết Bronsted # Top Like

Xem 13,167

Cập nhật nội dung chi tiết về Axit Bazơ Muối Và Hidroxit Lưỡng Tính Theo Thuyết Arêniut Và Thuyết Bronsted mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,167 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tính Chất Hoá Học Của Axit Clohidric Hcl, Hiđro Clorua Và Muối Clorua
  • Cách Xác Định Và Phân Biệt Axit Mạnh, Axit Yếu, Bazơ Mạnh, Bazơ Yếu
  • Xác Định Và Phân Biệt Axit Mạnh, Axit Yếu, Bazơ Mạnh, Bazơ Yếu
  • Cách Dùng In On At Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất, Kèm Bài Tập Và Đáp Án!
  • Phân Biệt Cách Dùng 3 Giới Từ In, At, On Trong Tiếng Anh
  • Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu như thế nào là Axit, Bazơ, Muối hay Hidroxit lưỡng tính theo thuyết Arêniut và thuyết Bronsted.

    I. Axit là gì, theo thuyết Arêniut và thuyết Bronsted.

    * Thuyết điện li (Arêniut): Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+.

    * Thuyết Bronsted: Axit là những chất có khả năng cho proton (ion H+).

    b) Axit và bazơ theo quan điểm của Bronsted

    * Axit gồm:

    – Những axit khi tan trong nước mà phân tử điện li nhiều nấc ra ion H+ là các axit nhiều nấc (đa axit), ví dụ:

    II. Bazơ là gì, theo thuyết Arêniut và thuyết Bronsted.

    + Thuyết điện li (Arêniut) : Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH.

    + Thuyết Bronsted: Bazơ là những chất có khả năng nhận proton (nhận H+).

    + Oxit và hiđroxit của kim loại (trừ các oxit và hiđroxit lưỡng tính: Al 2O 3, Al(OH) 3, ZnO, Zn(OH) 2…).

    III. Chất lưỡng tính là gì? Hirdoxit lưỡng tính là gì?

    + Thuyết điện li: Chất lưỡng tính là chất trong nước có thể phân li theo cả kiểu axit và kiểu bazơ.

    + Thuyết Bronsted: Chất lưỡng tính là những chất vừa có khả năng cho proton H+, vừa có khả năng nhận proton H+.

    – Hidroxit lưỡng tính là hidro khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazo.

    – Để thể hiện tính lưỡng tính của Zn(OH) 2 người ta thường viết nó dưới dạng H 2ZnO 2.

    – Các hidroxit lưỡng tính thường gặp là: Zn(OH) 2, Al(OH) 3, Sn(OH) 2, Pb(OH) 2, ít tan trong nước và lực axit, lực bazo đều yếu

    * Phân loại chất lưỡng tính

    – Aminoaxit, muối amoni của axit hữu cơ: R(COOH) x(NH 2) y, RCOONH 4 ,…

    * Muối là hợp chất, khi tan trong nước điện li ra cation kim loại (hoặc cation ) và anion gốc axit.

    – Muối mà anion gốc axit không còn hiđro có khả năng điện li ra ion H (hiđro có tính axit) được gọi là muối trung hoà.

    – Nếu anion gốc axit của muối vẫn còn hiđro có khả năng điện li ra ion H+, thì muối đó được gọi là muối axit.

    – Ngoài ra có một số muối phức tạp thường gặp như muối kép : chúng tôi ; chúng tôi 2.6H 2O ;… phức chất: SO 4 ;…

    – Hầu hết các muối (kể cả muối kép) khi tan trong nước điện li hoàn toàn ra cation kim loại (hoặc cation ) và anion gốc axit (trừ một số muối như HgCl 2, Hg(CN) 2 ,… là các chất điện li yếu).

    – Nếu anion gốc axit còn chứa hiđro có tính axit, thì gốc này điện li ra H+.

    – Phức chất khi tan trong nước điện li hoàn toàn ra ion phức (ion phức nằm trong dấu móc vuông), sau đó ion phức điện li yếu ra các cấu tử thành phần.

    V. Bài tập vận dụng Axit, Bazo, Muối và Hidroxit lưỡng tính

    * Lời giải bài 1 trang 10 sgk hóa 11:

    * Axit: là những chất phân li trong nước ra ion H+, ví dụ:

    * Axit một nấc: là những axit chỉ phân li một nấc ra ion H+ thí dụ như HCl, HBr…

    * Axit nhiều nấc là những axit phân li nhiều lần ra H+, ví dụ:

    * Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra ion OH

    * Hiđroxit lưỡng tính: là những chất khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

    (Khi đó: Al(OH) 3 viết dưới dạng axit HAlO 2.H 2 O)

    * Muối trung hoà: là những muối mà phân tử không còn khả năng phân li ra ion H+

    * Muối axit: là muối mà trong phân tử vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+

    Bài 2 trang 10 sgk hóa 11: Viết phương trình điện li của các chất sau:

    b) Bazơ mạnh: LiOH

    c) Các muối: K 2CO 3, NaClO, NaHS

    d) Hiđroxit lưỡng tính: Sn(OH) 2

    b) Bazơ mạnh LiOH

    c) Các muối K 2CO 3, NaClO, NaHS

    d) Hiđroxit lưỡng tính Sn(OH) 2:

    Bài 3 trang 10 sgk hóa 11: Theo thuyết A-re-ni-ut, kết luận nào sau đây đúng?

    A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit.

    B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

    C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

    D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

    – Đáp án: C. Một hợp chất có khả năngphân li ra cation H+ trong nước là axit.

    A. Sai vì: axit là chất khi tan trong nước phân li ra H+( định nghĩa theo thuyết A-re-ni-ut). Nhiều chất trong phân tử có Hidro nhưng phải axit như: H 2O, NH 3,…

    B. Sai vì: các hidroxit lưỡng tính trong thành phần phân tử cũng có nhóm OH: Zn(OH) 2, Al(OH) 3,…

    D. Sai vì: Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH, nên trong phân tử bazơ luôn có nhóm OH (định nghĩa theo thuyết A-rê-ni-ut).

    Bài 4 trang 10 sgk hóa 11: Với dung dịch axit yếu CH 3 COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước, thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

    – Đáp án: D. = 0,10M

    – Do HNO 3 là chất điện li mạnh nên nó phân li hoàn toàn trong dung dịch:

    0,1 0,1 0,1 (M)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Kiến Thức Về Axit, Bazơ, Muối Lớp 11
  • Above The Line (Atl), Below The Line (Btl) Là Gì?
  • Phân Biệt Giữa Ttl , Atl Và Btl
  • Phân Biệt Join, Join In, Attend, Participate, Take Part
  • What Is The Difference Between Effort And Attempt?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Axit Bazơ Muối Và Hidroxit Lưỡng Tính Theo Thuyết Arêniut Và Thuyết Bronsted trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100