Đề Xuất 5/2022 # Bài Giảng Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học # Top Like

Xem 8,514

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Giảng Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học mới nhất ngày 21/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,514 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Giáo Trình Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học
  • Các Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Và Phát Triển Công Nghệ
  • Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Cơ Bản Dành Cho Bác Sĩ Lâm Sàng
  • Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Tổ Chức Trò Chơi Học Tập Nhằm Hình Thành Những Biểu Tượng Về Hình Khối Cho Trẻ 5 6 Tuổi
  • Nghiên Cứu Khoa Học: Phương Pháp Tự Học
  • Published on

    Môn phương pháp nghiên cứu khoa học

    1. 1. LOGO LOGO Instructor’s info: Instructor’s info: Dr. Nguyen Ngoc Duy Phuong Head of Business Administration Institute of Postgraduate – HBUi Email: [email protected] Cell phone: 0961.28.6868 Dr. Nguyen Ngoc Duy Phuong Head of Business Administration Institute of Postgraduate – HBUi Email: [email protected] Cell phone: 0961.28.6868
    2. 2. LOGO LOGO RESEARCH METHODOLOGY RESEARCH METHODOLOGY
    3. 5. LOGO 6 GỢI Ý ViẾT ĐỀ CƯƠNG chúng tôi nhằm giải quyết các vấn đề và/hay trả lời câu hỏi 2. Đề cương NC là một bản mô tả chi tiết về những gì học viên muốn lý giải hoặc đề xuất;
    4. 6. LOGO 6 GỢI Ý ViẾT ĐỀ CƯƠNG 3. Tính hợp lý và tính khả thi của dự án nghiên cứu; 4. Các nội dung và PPNC mà học viên sẽ triển khai;
    5. 7. LOGO 6 GỢI Ý ViẾT ĐỀ CƯƠNG 5. Cách thức học viên sử dụng để giải thích và vận dụng các kết quả nghiên cứu; 6.Kế hoạch tiến độ thực hiện nghiên cứu
    6. 8. LOGO 3 ĐiỀU TÁC GiẢ CẦN LƯU Ý  i) Định hướng được chính xác những nội dung dự định triển khai trong nghiên cứu;
    7. 9. LOGO 3 ĐiỀU TÁC GiẢ CẦN LƯU Ý ii) đánh giá được giá trị thực tiễn và tính khả thi của nghiên cứu trước khi triển khai nguồn tài nguyên khả năng tiếp cận các nguồn tài nguyên  tính khả thi của NC trong giới hạn thời gian  nguồn kinh phí – moi quan he
    8. 10. LOGO 3 ĐiỀU TÁC GiẢ CẦN LƯU Ý iii) Được sự hướng dẫn cụ thể của người hướng dẫn khoa học và hội đồng khoa học đánh giá .
    9. 11. LOGO 6 VẤN ĐỀ HDKH QUAN TÂM (i) tính mới và ý nghĩa của NC; (ii) tính hợp lý của vấn đề NC;
    10. 12. LOGO 6 VẤN ĐỀ HDKH QUAN TÂM (iii) kiến thức chuyên môn của HV trong lĩnh vực NC nói chung và đề tài NC nói riêng; (iv) khả năng tiếp cận các tài liệu và dữ liệu được sử dụng trong quá trình NC;
    11. 13. LOGO 6 VẤN ĐỀ HDKH QUAN TÂM (v) tính thuyết phục của các phương pháp sử dụng trong quá trình NC; và (vi) khả năng học viên có thể thực hiện được NC và có đóng góp thực sự về mặt học thuật / thực tiển.
    12. 14. LOGO CHỦ ĐiỂM NGÀNH QuẢN TRỊ KD Văn hóa doanh nghiệp Quản trị tài chính Quản trị chiến lược Quản trị nhân sự Quản trị thương hiệu Quản trị hành vi tổ chức Quản trị marketing Quản trị kinh doanh quốc tế Kinh te Phat Trien
    13. 15. LOGO Nghiên cứu tổng quát về kinh tế, kinh doanh và doanh nghiệp  Dự báo ngắn hạn (dưới 1 năm)  Dự báo dài hạn (trên 1 năm)  Nghiên cứu xu hướng của doanh nghiệp hoặc ngành  Nghiên cứu giá cả và lạm phát  Nghiên cứu môi trường kinh doanh toàn cầu
    14. 17. LOGO Nghiên cứu hành vi tổ chức và quản lý  Quản lý chất lượng  Phong cách lãnh đạo  Năng suất lao động  Hiệu quả của tổ chức  Nghiên cứu về cơ cấu tổ chức  Nghiên cứu về sự liên lạc và không khí tổ chức
    15. 18. LOGO Nghiên cứu tiếp thị và bán hàng  Đo lường tiềm năng thị trường  Phân tích thị phần  Nghiên cứu phân khúc thị trường  Sự quyết định đặc tính của thị trường  Phân tích doanh số bán hàng  Nghiên cứu các kênh phân phối  Thử nghiệm sản phẩm mới
    16. 20. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG 1. Mở đầu 1.1 Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài 1.2 Mục tiêu nghiên cứu 1.3 Câu hỏi nghiên cứu ( hoặc giả thuyết) 1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 1.5 Ý nghĩa khoa học và thực tiển của đề tài Như vậy ta thấy rằng những nội dung ở phần mở đầu của đề cương cũng tương tự như nội dung của chương 1 theo cấu trúc luận văn 5 chương.
    17. 21. NỘI DUNG TRÌNH BÀY * Tên đề tài: “Nội dung NC của một đề tài khoa học được phản ánh một cách cô đọng nhất trong tiêu đề/tên của nó.” – Đơn nghĩa, rõ ràng ngắn gọn, cô đọng vấn đề NC – Chuyên biệt, không trùng lặp với tên các đề tài đã có, có địa điểm, thời gian – Phù hợp với chuyên ngành đào tạo – Không nên có nội dung NC quá rộng dẫn đến không thực hiện được. – Tránh đề tài có chung nhiều chuyên ngành, quá đặc thù – Vấn đề được NC phải có giá trị khoa học và thực tiễn. – Nên đi sâu vào nghiên cứu 1 – 2 vấn đề để kết luận có tính khoa học cao.
    18. 22. 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ – LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI  Nhận diện vấn đề nghiên cứu Phân tích ngắn gọn bối cảnh dẫn dắt đến vấn đề NC  Tính cấp thiết của đề tài  Học viên cần lý giải rõ đề tài NC của mình nhằm giải quyết vấn đề gì (vấn đề NC, không phải vấn đề thực tiễn). * Đề tài có thể giải quyết được 1 vấn đề hoặc cũng có thể nhiều hơn. * Vấn đề nghiên cứu thường rơi vào một hoặc một số trong các trường hợp sau: khoảng trống nghiên cứu, cơ hội/thách thức, và hiện tượng cần nghiên cứu.
    19. 23. 1.2 Mục tiêu nghiên cứu chúng tôi 1.2.1 Mục tiêu nghiên cứu tổng quát – Nêu được mục tiêu cuối cùng, chung nhất của vấn đề nghiên cứu là nhằm giải quyết vấn đề gì trong lĩnh vực nào. – Mục tiêu nghiên cứu chung này thường gắn liền với tên đề tài nghiên cứu. 1.2.2 Mục tiêu nghiên cứu cụ thể – Tổng hợp lý thuyết? -Phân tích thực trạng? -Đề xuất giải pháp
    20. 24. 1.3 CÂU HỎI VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU Câu hỏi nghiên cứu – Căn cứ vào các mục tiêu cụ thể để đặt câu hỏi N/C – Mỗi mục tiêu NC thường dẫn đến một câu hỏi NC – Câu hỏi nghiên cứu tốt là câu hỏi: – Xác định nội dung cụ thể cuộc khảo sát – Xác định giới hạn – Cung cấp định hướng cho nghiên cứu. Giả thuyết nghiên cứu – scientific/research hypothesis – là một nhận định sơ bộ, kết luận giả định về bản chất sự vật do người nghiên cứu đưa ra để chứng minh hoặc bác bỏ. – Nếu là nghiên cứu định lượng thì phát biểu các giả thuyết nghiên cứu tương ứng với từng câu hỏi nghiên cứu.
    21. 25. * Một giả thuyết cần đơn giản, cụ thể và rõ ràng về khái niệm EX: – Môi trường làm việc ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên – Tăng vốn ODA 30% – GDP tăng 15% – Lương tăng – thị trường tăng Giả thuyết dựa trên cơ sở quan sát Giả thuyết không trái với lý thuyết Giả thuyết phải có thể kiểm chứng
    22. 29. 3. Phương pháp nghiên cứu chúng tôi m Phương pháp và thiết kế nghiên cứu Phương pháp chọn mẫu/ cỡ mẫu Phương pháp thu thập số liệu Phân tích và xự lý số liệu
    23. 31. PPNC CHỦ YÊU Phương pháp N/C Định lượng phổ biến: (Quantitative Research) Appli  Khảo sát  Thử nghiệm  Công Cụ Thông Dụng:  Thu thập dữ liệu Phỏng vấn trực diện/ đt/ email  Xử lý số liệu  Phân tích thống kê đơn biến – đa biến
    24. 32. 3.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1.Phương pháp và thiết kế nghiên cứu – Vẽ Quy trình nghiên cứu. qtnc1 VD1 2 3  Nêu rõ tác giả sẽ sử dụng phương pháp nghiên cứu gì (định tính, định lượng, hay hỗn hợp). Compare Meaning  Trình bày lý do tại sao lại chọn phương pháp nghiên cứu đó? (Nêu những mặt mạnh của việc sử dụng phương pháp nghiên cứu đó để giải quyết các vấn đề đặt ra trong Luận văn). * Đối với từng phương pháp nghiên cứu được chọn, nêu cụ thể thiết kế nghiên cứu * nghiên cứu cắt ngang (cross-study), * nghiên cứu xuôi thời gian (longitudinal study) * nghiên cứu tình huống điển hình (case study) * nghiên cứu thực nghiệm (experiment).  Cũng cần chỉ rõ phương pháp thu thập dữ liệu (nghiên cứu tại bàn, phương pháp chuyên gia, khảo sát…).  Trình bày lý do chọn phương pháp đó.
    25. 33. QUY TRÌNH NC
    26. 34. www.themegallery.com
    27. 35. QUY TRINH NC DETAIL www.themegallery.com
    28. 36. Phương pháp N/C 3.2.Tổng thể và Mẫu nghiên cứu (Populationand Sample) – NC định lượng hoặc nghiên cứu định tính có chọn mẫu (Vd.phương pháp chuyên gia). – Đối với dạng đề tài luận văn theo hình thức đồ án ứng dụng không sử dụng chọn mẫu thì có thể bỏ qua. – Giới thiệu đặc điểm của tổng thể mẫu NC. – Trình bày phương pháp chọn mẫu, cỡ mẫu nghiên cứu. Phân tích rõ lý do tại sao lại chọn mẫu theo phương pháp đó, tại sao chọn cỡ mẫu đó. 3.2.1. Tổng thể mẫu 3.2.2. Kỹ thuật lấy mẫu 3.2.3. Cỡ mẫu
    29. 37. 3.3.Vật liệu/Công cụ nghiên cứu (Materials/Instruments) – Trình bày phương pháp thiết kế công cụ nghiên cứu: bảng khảo sát (questionnaires), hoặc là các ma trận phân tích (SWOT, BCG, QSPM, ANSOFF…), câu hỏi mở, phiếu chấm điểm… – Công cụ nghiên cứu đó dựa trên lý thuyết nền nào hay dựa trên nghiên cứu trước đó của ai? Công cụ nghiên cứu còn là các phần mềm nghiên cứu, ví dụ SPSS, Stata, Eviews, Amos…
    30. 38. 3.4.Định nghĩa các biến nghiên cứu (Operational Definition of Variables) Áp dụng cho phương pháp nghiên cứu định lượng hoặc hỗn hợp. 3.4.1. Biến phụ thuộc (Dependent Variable) 3.4.2. Biến độc lập (Independent variables) 3.4.3. Biến điều tiết (Moderating Var. – nếu có) chúng tôi thập dữ liệu (Data Collection) 3.5.1. Số liệu thứ cấp 3.5.2. Số liệu sơ cấp 3.6.Xử lý và Phân tích dữ liệu (Processing and Analysis)
    31. 39. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG 4. Cấu trúc dự kiến của luận văn 5. Tiến độ thực hiện 6. Tài liệu tham khảo
    32. 40. LOGO 4. CẤU TRÚC DỰ KIẾN CỦA LUẬN VĂN Đề tài N/C được kết cấu thành 5 chương như sau: Chương 1: MỞ ĐẦU (INTRODUCTION) 1.1Bối cảnh nghiên cứu (Background) 1.2Phát biểu Vấn đề nghiên cứu (Problem Statement) 1.3 Mục tiêu nghiên cứu (Research Objectives) 1.4 Khung lý thuyết (Theoretical Framework) 1.5 Câu hỏi nghiên cứu (Research Questions) 1.6 Giả thuyết nghiên cứu (nếu có) (Hypothesis/Hypotheses) 1.7 Định nghĩa các thuật ngữ nghiên cứu chính (Definition of Key Terms) 1.8 Ý nghĩa nghiên cứu (Significant of the study) 1.9 Cấu trúc của đề tài (Organization of Chapters) Kết luận chương
    33. 41. LOGO CHƯƠNG 2 Chương 2: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VÀ TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU (LITERATURE REVIEW) 2.1 Dẫn nhập (Introduction) 2.2 ĐỊNH NGHĨA CÁC KHÁI NiỆM 2.3 BiẾN PHỤ THUỘC 2.4 BiẾN ĐỘC LẬP
    34. 42. LOGO Chương 3: THỰC TRẠNG VÀ PPNC 3.1 Thực trạng 3.2 Phương pháp nghiên cứu 3.2.1. Phương pháp và thiết kế nghiên cứu (Research Methods and Design(s)) 3.2.2. Tổng thể và Mẫu nghiên cứu (Population and Sample) 3.2.2.1. Tổng thể mẫu 3.2.2.2. Kỹ thuật lấy mẫu 3.2.2.3. Cỡ mẫu 3.2.3. Vật liệu/Công cụ nghiên cứu (Materials/Instruments) 3.2.4. Định nghĩa các biến nghiên cứu (Operational Definition of Variables) Áp dụng cho phương pháp nghiên cứu định lượng hoặc hỗn hợp. 3.2.4.1. Biến phụ thuộc (Dependent Variable) 3.2.4.2. Biến độc lập (Independent variables) 3.2.4.3. Biến điều tiết (Moderating Variable) (nếu có) 3.2.5. Thu thập dữ liệu (Data Collection) 3.2.5.1. Dữ liệu thu thập từ Công ty/Ngành 3.2.5.2. Khảo sát 3.2.5. Xử lý và Phân tích dữ liệu (Processing and Analysis) Kết luận chương
    35. 43. LOGO CHUONG 4 Chương 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN ( FINDINGS AND DISCUSSIONS) 4.1 Dẫn nhập (Introduction) 4.2 Nội dung… 4.3 Nội dung… … Kết luận chương
    36. 45. LOGO Nội dung của Đề cương CHIẾN LƯỢC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN TẠI TỔNG CÔNG TY…
    37. 46. LOGO LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Thị trường BĐS hiện nay đang rơi vào khó khăn, hàng chục ngàn căn hộ thương mại đang tồn kho Tuy nhiên lại thiếu các dự án căn hộ cho đối tượng người có thu nhập thấp Bài toàn cấp bách dành cho các nhà đầu tư xây dựng BĐS chung cư cho người có thu nhập thấp Nhằm tháo gỡ những vướng mắc và giải quyết tình trạng đóng băng BĐS hiện nay
    38. 47. LOGO MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU MỤC TIÊU CỤ THỂ Vị trí dự án Diện tích phù hợp Hỗ trợ hợp lý Xây dựng chiến lược kinh doanh BĐS MỤC TIÊU TỔNG QUÁT Chiến lược đầu tư
    39. 49. LOGO PHẠM VI NGHIÊN CỨU Không gian Thời gian Dữ liệu sơ cấp Thị trường BĐS dự án nhà ở TNT & Tổng công ty Không gian Dữ liệu Thời gian Từ năm 2009 đến năm 2013 Thu thập từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2013
    40. 50. LOGO CƠ SỞ LÝ THUYẾT CÁC KHÁI NIỆM Về nhà ở thu nhập thấp Về nhà ở chung cư Về thu nhập
    41. 51. LOGO TỔNG QUAN TÀI LIỆU LIÊN QUAN Giải pháp về nhà ở cho người có TNT Giải pháp đồng bộ phát triển nhà ở cho người TNT tại các đô thị Vấn đề nhà cho người TNT tại đô thị: thực trạng và giải pháp TÀI LIỆU TS. Trần Tuấn Anh Viện nghiên cứu kiến trúc Luận văn Nguyễn Văn Thanh
    42. 52. LOGO CƠ SỞ LÝ THUYẾT CÁC LÝ THUYẾT LIÊN QUAN Thuyết về nhu cầu của Maslow (1943) Thuyết về đầu tư của Blanchard & Fisher (1989) Quyết định đầu tư theo tỷ suất lợi nhuận đòi hỏi hiện tại và kỳ vọng
    43. 53. LOGO CƠ SỞ LÝ THUYẾT HIỆN TRẠNG VỀ ĐÔ THỊ & NHÀ Ở -Xu hướng dân số. -Phân bố dân cư theo khu vực. -Được triển khai hầu hết tại các quận, huyện. -Riêng khu vực phía Nam & Đông chúng tôi đầu tư mạnh -Tạm tính năm 2022: 260 người / ha -Tạm tính năm 2022: 272 người / ha Tình hình dân cư và đô thị hóa Các dự án phát triển quy mô lớn gần đây Dự báo mật độ dân số -Xu hướng theo quận, huyện -Quá trình đô thị hóa.
    44. 54. LOGO PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Phương pháp Lịch sử Phương pháp Điều tra Khảo sát Quy trình Xây dưng Chiến lược
    45. 56. LOGO PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU -Phỏng vấn vừa đóng vừa mở với 20 chuyên gia trong Tổng công ty – Phỏng vấn vừa đóng vừa mở với 10 chuyên gia ngoài công ty Tổng công ty – Khảo sát với 400 người có TNT và khách hàng đã mua căn hộ do Tổng công ty đầu tư xây dựng Phương pháp điều tra khảo sát
    46. 57. LOGO PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU – Xác định sứ mạng và mục tiêu của Tổng công ty – Phân tích, đánh giá môi trường bên ngoài EFE – Phân tích, đánh giá môi trường bên trong IFE – Ma trận hình ảnh cạnh tranh với 2 công ty khác – Ma trận SWOT – Ma trận hoạch định chiến lược QSPM Quy trình xây dựng chiến lược
    47. 58. LOGO CÂU HỎI NGHIÊN CỨU Câu hỏi 1 Khả năng tài chính và nhu cầu thật sự của người mua nhà TNT tại chúng tôi Câu hỏi 2 Câu hỏi 3 Chiến lược đầu tư & kinh doanh thế nào để tiếp cận với người mua nhưng nhà đầu tư vẫn có lợi nhuận tốt? Các giải pháp nào để đầu tư xây dựng & kinh doanh tiếp cận được với nhu cầu người có TNT?
    48. 59. LOGO GIẢ THIẾT NGHIÊN CỨU Chính sách hỗ trợ người có TNT có thể tiếp cận việc mua nhà TNT  Dựa trên cơ sở lý thuyết với điều kiện tình hình thực tiễn đưa ra các giả thiết yếu tố nhu cầu sức mua loại NƠTNT. Chính sách hợp tác với ngân hàng có thể hỗ trợ cho vay mua nhà với lãi suất ưu đãi cho người TNT Lựa chọn vị trí dự án NƠTNT phù hợp với đối tượng có TNT Lựa chọn thiết kế tối ưu về nhu cầu sử dụng diện tích nhưng giá mua tốt nhất cho người có TNT Chiến lược đầu tư quản lý xây dựng kinh doanh NƠTNT của Tổng công ty & vẫn có lợi nhuận
    49. 60. LOGO KẾT CẤU LUẬN VĂN LUẬN VĂNLUẬN VĂN Theo quy định trường ĐH QT Hồng Bàng Chương 3 THỰC TRẠNG & PPNC Chương 1 Chương 2 Chương 4 Chương 5 CƠ SỞ LÝ LUẬN MỞ ĐẦU KẾT QUẢ NC & TH.LUẬN KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
    50. 61. LOGO KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU Thu thập tài liệu1 Viết đề cương2 Tổ chức khảo sát3 Phân tích kết quả4 Nghiên cứu thực trạng5 Đề xuất giải pháp6 Báo cáo tổng hợp7 Bảo vệ luận văn8 TỔNG THỜI GIAN NGHIÊN CỨU: 3 tháng
    51. 62. LOGO TÀI LIỆU THAM KHẢO 11 Tài liệu tác giả trong nước 8 Tài liệu tác giả nước ngoài 3 Tài liệu từ nguồn internet
    52. 63. LOGO Nội dung của Đề cương NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    53. 65. LOGO Mục tiêu nghiên cứu2 Nội dung của Đề cương Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên sẽ thay đổi theo thời gian, không gian và lĩnh vực ngành 2.1 Mục tiêu chung 2.2 Mục tiêu cụ thể – Hệ thống những lý luận cơ bản về động lực và tạo động lực làm việc. – Đo lường mức độ của các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động tại công ty cổ phần đường Biên Hòa. – Rút ra kết luận về khả năng ứng dụng, các yếu tố quan trọng tạo động lực cho lực lượng lao động làm việc trong doanh nghiệp nhằm đóng góp cho sự phát triển của doanh nghiệp. NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    54. 66. LOGO Đối tượng và phạm vi nghiên cứu3 Nội dung của Đề cương Đối tượng nghiên cứu của đề tài: Động lực làm việc cho người lao động tại công ty. Khách thể nghiên cứu: Lãnh đạo, Cán bộ công nhân viên làm việc toàn thời gian và người sử dụng lao động đang làm việc Công ty cổ phần đường Biên Hòa và đại diện cho các bộ phận khác nhau. NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    55. 68. LOGO Cơ sở lý thuyết và phương pháp nghiên cứu4 Nội dung của Đề cương  Thuyết Nhu cầu cho thứ bậc của Abraham Maslow (1943)  Thuyết ERG (Existence Relatedness Growth) của Clayton Alderfer (1969)  Thuyết hai nhân tố của Frederick Herzberg (1959)  Thuyết X và thuyết Y của Douglas McGregor (1957)  Thuyết kỳ vọng của Victor – Vroom (1964) – Động lực khuyến khích làm việc.  Quan điểm của Hackman và Oldham (1976): Về đặc trưng thiết yếu của bản thân công việc.  Thuyết công bằng của Stacy Adam (1963)  Thuyết Z của William Ouchi (1981)  Thuyết củng cố của Bartol và Martin (1998)  Thuyết tăng cường tích cực của B.F Skinner (1938)  Mô hình mười yếu tố tạo động lực làm việc của Kenneth A.Kovach (1987) 4. 2 Các học thuyết về động lực 4.1 Định nghĩa động lực NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    56. 70. LOGO Nội dung của Đề cương Mô hình nghiên cứu Mô hình nghiên cứu đề nghị Hiện không thể hiển thị ảnh này.Hiện không thể hiển thị ảnh này. NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    57. 73. LOGO Nội dung của Đề cương Thực hiện nghiên cứu Thiết kế bảng câu hỏi: gồm 8 thành phần với 43 biến quan sát + 6 biến quan sát để đo lường mức độ động viên chung. Sử dụng thang đo Likert 5 bậc với mức độ tương ứng: Rất đồng ý, Ðồng ý, Bình thường, Không đồng ý, Rất không đồng ý. Phương pháp chọn mẫu Theo Hair và các cộng sự (1998): 49 x 5 = 245 biến quan sát Theo Tabacknick & Fidell (1996): n≥8m+50≈n≥8*8+50=114 Trong đó: (trong đó n là cở mẫu, m là số biến độc lập của mô hình) Để hoàn toàn thỏa mãn hai điều kiện ràng buộc trên, nghiên cứu này sử dụng cỡ mẫu là 240 với phương pháp chọn mẫu phân tầng theo chia điều tỉ lệ giữa khối văn phòng và khối sản xuất. NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    58. 74. LOGO Câu hỏi và giả thiết nghiên cứu của đề tài6 Nội dung của Đề cương Câu hỏi nghiên cứu: – Những yếu tố nào ảnh hưởng đến động lực làm việc của cán bộ công nhân viên? Mức độ tác động của từng yếu tố? – Có sự khác biệt về mức độ tác động đến động lực làm việc theo các đặc trưng cá nhân (giới tính, trình độ học vấn, tuổi tác, thâm niên, bộ phận) không? – Giải pháp nào để nâng cao động lực làm việc của cán bộ công nhân viên công ty? NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    59. 75. LOGO Câu hỏi và giả thiết nghiên cứu của đề tài6 Nội dung của Đề cương Giả thiết cho mô hình nghiên cứu: Biến độc lập Giả thiết Phát biểu Kỳ vọng Quản lý trực tiếp H1 Quản lý trực tiếp ảnh hưởng đến động lực làm việc chung của nhân (+) Thu nhập và phúc lợi H2 Thu nhập và phúc lợi ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên (+) Môi trường làm việc H3 Môi trường làm việc ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên (+) Đào tạo & thăng tiến H4 Đào tạo và thăng tiến ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân (+) Công việc thú vị & thách thức H5 Công việc thú vị và thách thức ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên (+) Được tham gia lập kế hoạch H6 Được tham gia lập kế hoạch ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên. (+) Chính sách khen thưởng, công nhận H7 Chính sách khen thưởng và công nhận ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên (+) Thương hiệu & văn hóa công ty H8 Thương hiệu và văn hóa công ty ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên (+) NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    60. 77. LOGO Nội dung của Đề cương Mô hình hồi quy theo giả thiết Y = 0+ 1.X1+2.X2 + 3.X3 + 4.X4+5.X5 +6.X6 + 7.X7 + 8.X8 + e Trong đó: * Y: Duy trì và nâng cao động lực làm việc * X1 , X2 , X3 , X4 , X5 , X6 , X7 , X8: Là các biến độc lập * 0: Là hệ số chặn * 1, 2, 3, 4, 5 , 6 , 7 , 8 : Hệ số góc tương ứng của X1 , X2 , X3 , X4 , X5 , X6 , X7 , X8 Với e : Là sai số ngẫu nhiên của mô hình. NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    61. 80. LOGO Tài liệu tham khảo9 Nội dung của Đề cương Tài liệu tiếng Việt. 1.Đỗ Thị Phi Hoài (2009), Văn hóa doanh nghiệp, Học viện Tài chính, NXB Tài chính, Hà Nội. 2.Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS tập 1 & tập 2, NXB Hồng Đức, chúng tôi 3.Lê Thị Thùy Uyên (2007), Các yếu tố tạo động lực cho nhân viên, Luận văn Thạc sĩ kinh tế, Trường Đại học Mở Tp. HCM, chúng tôi 4.Nguyễn Đình Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang (2007), Nghiên cứu khoa học thị trường, NXB Đại học Quốc gia chúng tôi chúng tôi 5.Nguyễn Thị Thu Trang (2012), Những yếu tố ảnh hưởng đến động viên nhân viên tại công ty dịch vụ công ích quận 10, Luận văn thạc sĩ kinh tế, Trường Đại học kinh tế chúng tôi 6.Nguyễn Ngọc Lan Vy (2010), Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ động viên nhân viên trong công việc tại các doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh, Luận văn thạc sĩ kinh tế, trường đại học kinh tế chúng tôi 7.Nguyễn Thị Liên Diệp (2006), Quản trị học, NXB Thống Kê. 8.Nguyễn Hữu Thân (2012), Quản trị Nhân sự, NXB Lao Động Xã Hội. 9.Phạm Thế Tri (2007), Quản trị học, NXB Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. 10.Trần Kim Dung (2009), Quản trị nguồn nhân lực, NXB. Thống Kê, chúng tôi 11.Trần Kim Dung và Nguyễn Ngọc Lan Vy (2011), “Thang đo động viên nhân viên”, Tạp chí Phát triển Kinh tế số:244 năm: 2/2011, tr.55-61. 12.Trần Kim Dung (2005), Đo lường mức độ thỏa mãn đối với công việc trong điều kiện của Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ, Đại học Quốc Gia chúng tôi 13.Trần Kim Dung (2007), Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức và phong cách lãnh đạo đến kết quả làm việc của nhân viên và lòng trung thành của họ đối với tổ chức. B 2006, đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ, Trường Đại học Kinh tế chúng tôi 14.Trương Minh Đức (2011), “Ứng dụng mô hình định lượng đánh giá mức độ tạo động lực làm việc cho nhân viên Công ty Trách nhiệm Hữu hạn ERICSSON tại Việt Nam”, Tạp chí Khoa học ÐHQGHN, Kinh tế và Kinh doanh số:27 năm: 10/2011, tr.240-247. 15.Trịnh Văn Nguyên (2011): Tạo động lực làm việc cho người lao động tại công ty Cổ phần may Núi Thành -Quảng Nam, Luận văn thạc sĩ kinh tế, Trường Đại học Đà Nẵng. 16.Vương Đức Hoàng Quân và Phạm Khanh (2004), “Lý giải về tác động của động viên đối với thành tích công việc của nhân viên”, Tạp chí phát triển kinh tế, trường Đại học Kinh tế, chúng tôi Việt Nam. NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI.
    62. 81. LOGO GIỚI THIỆU MỘT SỐ ĐỀ TÀI LUẬN VĂN CAO HỌC 1. CHỦ ĐỀ TỔNG QUÁT 1. Thị trường bán lẻ, thị trường du lịch, 2. Tái cấu trúc Doanh nghiệp 3. Phát triển DNNVV 4. Phát triển thị trường BĐS và nhà ở XH 5. Bảovệ quyền lợi người tiêu dùng 6. Phát triển thị trường xuất khẩu hàng hóa ( Nông sản, Thuỷ sản,..) 7. Xây dựng thương hiệu sản phẩm 8. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp 9. Thị trường lao động, phát triển nguồn nhân lực
    63. 82. LOGO 2. CÁC ĐỀ TÀI CÓ PHẠM VI NGHIÊN CỨU TOÀN NỀN KT 1. Nỗ lực duy trì và phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trong điều kiện khó khăn đầy thách thức của nền kinh tế VN và thế giới hiện nay. 2. Nghiên cứu đề xuất giải pháp giảm rủi ro về tình hình nợ xấu ngân hàng tăng cao và tăng cường hỗ trợ vốn tín dụng với lãi suất hợp lý cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa. 3. Nghiên cứu giải pháp giảm tải thời gian khám chữa bệnh và nằm viện tại các bệnh viện loại A hoặc bệnh viện tuyến cuối tại Tp HCM. 4. Nghiên cứu giải pháp phát triển thị trường bất động sản trong điều kiện nến kinh tế trong nước và quốc tế chưa thật sự khởi sắc. 5. Nghiên cứu xây dựng mạng lưới tạm trữ và tiêu thụ nông sản vùng Đông Nam Bộ (hoặc Đồng bằng SCL) đảm bảo mức lãi ổn định cho người nông dân.
    64. 83. LOGO 6. Giải pháp thu hút mạnh ,có trọng điểm , công nghệ hiện đại đối với các dự án đầu tư nước ngoài FDI tại VN trong thời gian tới. 7. Nghiên cứu đề xuất các chính sách vĩ mô hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trong sản xuất kinh doanh nội địa và xuất khẩu. 8. Nghiên cứu tái cơ cấu DNNN theo hướng tinh gọn, hiệu quả và nâng cao khả năng cạnh tranh để hội nhập. 9. Nghiên cứu quá trình thành lập, hoạt động, phát triển của các doanh nghiệp cho đến khi doanh nghiệp ngừng hoạt động , đóng cửa và xin phá sản. Nguyên nhân và giải pháp.( Đặc biệt là trong 2 năm 2011 và 2012, số doanh nghiệp đóng cửa đã tăng lên ngang bằng với số DN thành lập mới) 10. Nghiên cứu xây dựng thương hiệu cho cà phê, gạo Việt nam đảm bảo đủ khả năng cạnh tranh trên thị trường trong nước và thế giới
    65. 84. LOGO 11. Nghiên cứu sự biến động và chênh lệch giá vàng trong nước so với giá vàng thế giới. Nguyên nhân và giải pháp. 12. Giải pháp tăng cường quản lý giá xăng dầu trong nước theo hướng ổn định lâu dài nhằm hạn chế gây sốc cho người tiêu dùng. 13. Nghiên cứu sự sụp đỗ của hệ thống ngân hàng thương mại VN trong thời gian qua. 14. Tái cấu trúc các doanh nghiệp dệt may VN để phát triển bền vững và hội nhập quốc tế hiện nay. 15. Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp nhỏ và vừa dệt may VN trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế. 16. Nghiên cứu chuỗi giá trị toàn cầu đối với một số ngành sản xuất kinh doanh chủ lực như dệt may, da giảy, bán lẻ, chế biến nông lâm thủy hải sản nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp VN trong giai đoạn hiện nay.
    66. 85. LOGO 17. Nghiên cứu giải pháp thu hút và trọng dụng người tài tại các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp FDI, các tập đoàn kinh tế,… trong nền kinh tế thị trường. 18. Nghiên cứu giải pháp kéo giảm tai nạn giao thông đường bộ,đường thủy VN dưới góc nhìn của nhà quản lý . 19. Phân tích môi trường đầu tư kinh doanh ở nước ta và đề xuất giải pháp tháo gỡ nhằm hấp dẫn thu hút nhà đầu tư trong nước và quốc tế. 20. Nghiên cứu chuỗi giá trị sản xuất hàng hóa nông sản phẩm tại Việt nam nhằm đảm bảo lợi ích hài hòa giữa người nông dân, thương lái, nhà máy xay xát, doanh nghiệp xuất khẩu. 21. Nghiên cứu mô hình hiện đại hóa chợ truyền thống của nước ta. 22. Nghiên cứu phát triển thị trường XK hàng dệt may khi Việt Nam tham gia hiệp định TPP.
    67. 86. LOGO 3. CÁC ĐỀ TÀI CÓ PHẠM VI NGHIÊN CỨU TRONG DOANH NGHIỆP. 1. Phát triền văn hóa sẽ làm nên sự khác biệt trong SXKD của doanh nghiệp….. 2. Nghiên cứu phát triển du lịch sinh thái tại Tp HCM ( chuyên nghiệp, đa dạng loại hình, sản phẩm phong phú) 3. Giải pháp duy trì thương hiệu Việt sau quá trình liên kết hợp tác kinh doanh với nhà đầu tư nước ngoài. 4. Chiến lược phát triển nhà ở xã hội tại Tp HCM giai đoạn 2014- 2022 5. Giải pháp tiếp cận vốn tín dụng NH của các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Tp HCM. 6. Nghiên cứu giải pháp tạo việc làm và giải quyết nạn thất nghiệp trong cộng đồng người lao động trẻ tại chúng tôi VN. 7. Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cổ phần bánh kẹo Bibica, Kinh Đô, ….
    68. 87. LOGO 8. Hoàn thiện quản lý nhà nước về chính sách giải phóng mặt bằng trên địa bàn……. 9. Xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần…………… 10. Xây dựng thương hiệu sản phẩm dệt may tại doanh nghiệp…… 11. Nâng cao chất lượng trong quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp…………. 12. Xây dựng chiến lược cạnh tranh ngành hàng bán lẻ của Công ty thực phẩm………. 13 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện mạng lưới tiệu thụ sản phẩm tại Công ty TNHH 14. Giải pháp phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng … 15. Giải pháp Marketing các sản phẩm tín dụng bán lẻ tại Ngân hàng thương mại….. 16. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý tại công ty cổ phần………
    69. 88. LOGO 17. Giải pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân sự tại công ty TNHH… 18. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp………… 19. Hoàn thiện chiến lược marketing phát triển sản phẩm ….. tại Công ty TNHH…… 20. Hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại Công ty… 21. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại Công ty …….. thực trạng và giải pháp 22. Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Tp HCM 23. Giải pháp tăng cường thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn …… 24. Nâng cao năng lực giảng viên trường ………………… 25. Quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng…………………………
    70. 89. LOGO 26. Nghiên cứu đẩy mạnh xuất khẩu các mặt hàng thực phẩm chế biến truyền thống của các vùng, miền, địa phương trong cả nước (hơn 3000 món ăn truyền thống) 27. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp cho Công ty TNHH một thành viên… 28. Giải pháp mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản phẩm ở công ty TNHH một thành viên…………… 29. Định hướng chiến lược kinh doanh ……của Công ty cổ phần…… đến năm 20… 30. Một số giải pháp nhằm cắt giảm chi phí sản xuất tại Công ty…… 31. Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần……… 32. Xây dựng chiến lược Marketing trong doanh nghiệp thương mại nhỏ và vừa trên địa bàn……… 33. Xây dựng mạng lưới bán lẻ Gạo đặc sản VN làm quà lưu niệm tại bến cảng, sân bay, cửa hàng miễn thuế tại các cửa khẩu,….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Mẫu Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học
  • Bài Giảng Nghiên Cứu Khoa Học
  • Tổng Hợp Các Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Hiện Nay
  • Để Viết “phần Phương Pháp” Của Một Bài Báo Nghiên Cứu Khoa Học Bằng Tiếng Anh
  • Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Ts Vũ Cao Đàm
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Giảng Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100