Đề Xuất 5/2022 # Bài Tập Đa Thức Nội Suy Và Phương Pháp Bình Phương Bé Nhất (Phần Phương Pháp Bình Phương Bé Nhất) # Top Like

Xem 8,118

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Tập Đa Thức Nội Suy Và Phương Pháp Bình Phương Bé Nhất (Phần Phương Pháp Bình Phương Bé Nhất) mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,118 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hồi Quy Ols Đa Biến Stata Kiểm Tra Sai Phạm
  • Hồi Qui Dữ Liệu Bảng Pool Ols Fem Rem Trên Eviews
  • Mô Hình Var, Ols Và Các Kiểm Định Hausman Trong Dữ Liệu Mảng
  • Phương Pháp Điều Trị Cận Thị Bằng Kính Áp Tròng Ortho
  • Điều Trị Cận Thị Không Phẫu Thuật Bằng Kính Tiếp Xúc Ortho
  • wWw.kenhdaihoc.com – Kênh Thơng Tin – Học Tập – Gải Trí BÀI TẬP CHƯƠNG 4: ĐA THỨC NỘI SUY VÀ PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG BÉ NHẤT (PHẦN PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG BÉ NHẤT) Bài 23. Cho bảng giá trị hàm xi -1 0 1 2 f(xi) 3 4 6 7 Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và x là: bxaf(x)y  . Bài 24. Cho bảng giá trị hàm xi 0 1 2 3 4 f(xi) 1,00 3,85 6,50 9,35 12,05 Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và x là: bxaf(x)y  . Bài 25. Cho bảng giá trị hàm xi 7 8 9 10 11 12 13 f(xi) 7,4 8,4 9,1 9,4 9,5 9,5 9,4 Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và x là: 2cxbxaf(x)y  . Bài 26. Cho bảng giá trị hàm xi 0,78 1,56 2,34 3,12 3,81 f(xi) 2,5 1,2 1,12 2,25 4,28 Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và x là: 2cxbxaf(x)y  . Bài 27. Cho bảng giá trị hàm xi 19 22 25 28 32 35 f(xi) 0,660 0,367 0,223 0,140 0,084 0,060 Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và x i) bxaf(x)y  ; ii) 2cxbxaf(x)y  ; iii) bxaey  Bài 28. Cho bảng giá trị hàm chúng tôi – Kênh Thơng Tin – Học Tập – Gải Trí xi 2 4 6 8 10 12 f(xi) 7,32 8,24 9,20 10,19 11,01 12,05 Tìm hàm xấp xỉ bằng phương pháp bình phương bé nhất với quan hệ giữa y và x i) bxaf(x)y  ; ii) 2cxbxaf(x)y  ; iii) baxy  BÀI GIẢI Bài 23. Lập bảng số: k xk (xk)2 yk xk yk 1 -1 1 3 -3 2 0 0 4 0 3 1 1 6 6 4 2 4 7 14 ∑ 2 6 20 17 Từ đó ta có hệ phương trình sau:      176 2a 20 2b 4 b a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a 3,4 ; b 4,1 Vậy hàm bậc nhất cần tìm có dạng:   xxf 4,13,4  . Bài 24. Lập bảng số: k xk (xk)2 yk xk yk 1 0 0 1,00 0 2 1 1 3,85 3,85 3 2 4 6,50 13,00 4 3 9 9,35 28,05 5 4 16 12,05 48,20 ∑ 10 30 32,75 93,10 Từ đó ta có hệ phương trình sau:      1,9303 10a 2,753 10b 5 b a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a 03,1 ; b 76,2 chúng tôi – Kênh Thơng Tin – Học Tập – Gải Trí Vậy hàm bậc nhất cần tìm có dạng:   xxf 76,203,1  . Bài 25. Lập bảng số: k xk (xk)2 (xk)3 (xk)4 yk xk yk (xk)2 yk 1 7 49 343 2401 7,4 51,8 362,6 2 8 64 512 4096 8,4 67,2 537,6 3 9 81 729 6561 9,1 81,9 737,1 4 10 100 1000 10000 9,4 94,0 940,0 5 11 121 1331 14641 9,5 104,5 1149,5 6 12 144 1728 20736 9,5 114,0 1368,0 7 13 169 2197 28561 9,4 122,2 1588,6 ∑ 70 728 7840 86996 62,7 635,6 6683,4 Từ đó ta có hệ phương trình sau:         4,668386996840b7 28a7 6,635840c7 7280a7 7,6228c7 0b7 7 b a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a = 7 34  ; b = 2,5 c = 420 47  Vậy hàm bậc hai cần tìm có dạng:   2 420 47 5,2 7 34 xxxf  . Bài 26. Lập bảng số: k xk (xk)2 (xk)3 (xk)4 yk xk yk (xk)2 yk 1 0,78 0,608 0,475 0,37 2,5 1,95 1,52 2 1,56 2,434 3,796 5,922 1,2 1,872 1,921 3 2,34 5,476 12,813 29,98 1,12 2,621 6,133 4 3,12 9,734 30,37 94,759 2,25 7,02 21,9 5 3,81 14,516 55,306 210,717 4,28 16,301 62,128 ∑ 11,61 32,769 102,76 341,818 11,35 29,77 94,602 Từ đó ta có hệ phương trình sau: chúng tôi – Kênh Thơng Tin – Học Tập – Gải Trí         602,94818,341102,76b 32,769a 77,29 102,76c 32,76911,61a 35,11 32,769c 11,61b 5 c b a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a  5,045; b  -4,043 c  1,009 Vậy hàm bậc hai cần tìm có dạng:   2009,1043,4045,5 xxxfy  . Bài 27. Lập bảng số: k Xk=xk (xk)2 yk xk yk (xk)3 (xk)4 yk(xk)2 Yk=lnyk XkYk 1 19 361 0,660 12,5 6859 130321 238,26 -0,42 -7,98 2 22 484 0,367 8,1 10648 234256 177,628 -1,0 -22 3 25 625 0,223 5,6 15625 390625 139,375 -1,5 -37,5 4 28 784 0,140 3,9 21952 614656 109,76 -2,0 -56 5 32 1024 0,084 2,7 32768 1048576 86,016 -2,5 -79,36 6 35 1225 0,060 2,1 42875 1500625 73,5 -2,8 -98 ∑ 161 4503 1,534 34,9 130727 3919059 824,539 -10,22 -300,84 i) Ta có hệ phương trình sau:      9,344503 161a 534,1 161b 6 b a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a = 1,176; b = – 0,034 Vậy hàm bậc nhất cần tìm có dạng:   x034,0176,1xf  . ii) Ta có hệ phương trình sau:         539,82439190591307274503 897,341307274503 161a 534,1 4503c161b 6 cba cb a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a = 3,4228; b = – 0,2076; c = 0,0032 Vậy hàm cần tìm có dạng:   20032,02076,04228,3 xxxf  . iii) Sử dụng hệ phương trình sau: chúng tôi – Kênh Thơng Tin – Học Tập – Gải Trí                   n 1i n 1i n 1i 1i 2 ii n 1i n 1i ii XXXA YXBA YB n Ta cĩ:      298,3004503161 179,101616 BA BA Suy ra A = 2,3; B = -0,15 Nên -0,1488b ;87,93,2  eea A . Vậy hàm cần tìm có dạng: xbx eaey 1488,087,9  . Bài 28. Lập bảng số: k Xk=xk (xk)2 yk xk yk (xk)3 (xk)4 yk(xk)2 Yk=lnyk XkYk 1 2 4 7,32 14,64 8 16 29,28 1,990 3,98 2 4 16 8,24 32,96 64 256 131,84 2,109 8,436 3 6 36 9,20 55,2 216 1296 331,2 2,219 13,314 4 8 64 10,19 81,52 512 4096 652,16 2,321 18,568 5 10 100 11,01 110,1 1000 10000 1101 2,398 23,98 6 12 144 12,05 144,6 1728 20736 1735,2 2,489 29,868 ∑ 42 364 58,01 439,02 3528 36400 3980,68 13,526 98,146 i) Ta có hệ phương trình sau:      02,439643 42a 8,015 42b 6 b a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a = 6,4; b = 0,47 Vậy hàm bậc nhất cần tìm có dạng:   xxf 47,04,6  . ii) Ta có hệ phương trình sau:         68,3980364003528364 02,4393528643 42a 8,015 364c42b 6 cba cb a Giải hệ phương trình trên ta thu được: a = 6,38; b = 0,47; c = 0,00017 Vậy hàm cần tìm có dạng:   200017,047,038,6 xxxf  . iii) Sử dụng hệ phương trình sau:(tính log theo cơ số 10) chúng tôi – Kênh Thơng Tin – Học Tập – Gải Trí                   n 1i n 1i n 1i 1i 2 ii n 1i n 1i ii XXXA YXBA YB n Ta cĩ:      678,404,466,4 870,566,400,6 BA BA Suy ra A = 0,76; B = 0,28 Nên 28,0b ;61010 76,0  Aa . Vậy hàm cần tìm có dạng: 28,0.6 xaxy b  .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Suất Hoàn Vốn Nội Bộ (Internal Rate Of Return
  • Th Cac Cong Thuc Mon Qt Tai Chinh
  • Săn Chắc Ngực Sau Sinh Bằng Phương Pháp Rf Laser
  • Dịch Vụ Kiểm Tra Mỗi Hàn Bằng Phương Pháp Siêu Âm (Ut)
  • Thuyet Minh Đồ Án Bê Tông Cốt Thép 1 Dhbk Hcm
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Tập Đa Thức Nội Suy Và Phương Pháp Bình Phương Bé Nhất (Phần Phương Pháp Bình Phương Bé Nhất) trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100