Đề Xuất 5/2022 # Cách So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 8,217

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,217 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 10 Tasty Wild Berries To Try (And 8 Poisonous Ones To Avoid)
  • Các Bài Toán So Sánh Phân Số Bồi Dưỡng Họ Sinh Giỏi Lớp 4 + 5
  • So Sánh Bộ 3 Main Dancer Của Blackpink, Twice, Red Velvet: Ai Nhảy Đỉnh Hơn?
  • Sự Ra Đời Của Văn Học So Sánh Trong Thời Đại Lãng Mạn Và Những Bước Khởi Đầu Của Nó
  • So Sánh Bằng, So Sánh Không Bằng, So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Của Tính Từ Trong Tiếng Anh: So Sánh Hơn, So Sánh Nhất, Cách Hình Thành Dạng So Sánh Của Tính Từ, Tính Từ Là Gì, Phân Loại Tính Từ, Cách Sử Dụng Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Công thức của dạng so sánh hơn, so sánh hơn nhất trong tiếng anh với trạng từ và tính từ cũng như bài tập so sánh hơn và so sánh nhất có đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

    Cấu trúc so sánh hơn và so sánh hơn nhất trong tiếng anh

    Công thức so sánh hơn với tính từ và trạng từ

    * So sánh hơn với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

    Cấu trúc:

    Trong đó:

    • S-adj-er: là tính từ ngắn thêm đuôi “er”
    • S1: Chủ ngữ 1 (Đối tượng được so sánh)
    • S2: Chủ ngữ 2 (Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1)
    • Axiliary V: trợ động từ
    • (object): tân ngữ
    • N (noun): danh từ
    • Pronoun: đại từ

    Ví dụ:

    – This book is thicker than that one. (Cuốn sách này dày hơn cuốn sách kia.)

    – They work harder than I do. = They work harder than me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn tôi.)

    * So sánh hơn với tính từ dài và trạng từ dài:

    Cấu trúc:

    Trong đó: L-adj: tính từ dài

    Ví dụ:

    – He is more intelligent than I am. = He is more intelligent than me. (Anh ấy thông minh hơn tôi.)

    – My friend did the test more carefully than I did. = My friend did the test more carefully than me. (Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.)

    Cấu trúc so sánh hơn nhất đối với tính từ và trạng từ.

    * So sánh hơn nhất đối với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

    Ví dụ:

    – It is the darkest time in my life. (Đó là khoảng thời gian tăm tối nhất trong cuộc đời tôi.)

    – He runs the fastest in my class. (Anh ấy chạy nhanh nhất lớp tôi.)

    * So sánh hơn nhất đối với tính từ dài và trạng từ dài:

    Ví dụ:

    – She is the most beautiful girl I’ve ever met. (Cô ấy là cô gái xinh nhất mà tôi từng gặp.)

    – He drives the most carelessly among us. (Anh ấy ấy lái xe ẩu nhất trong số chúng tôi.)

    Một số điều cần lưu ý khi sử dụng công thức so sánh hơn và so sánh hơn nhất trong tiếng anh

    + Một số tính từ có 2 âm tiết nhưng có tận cùng là “y, le, ow, er” khi sử dụng ở so sánh hơn hay so sánh hơn nhất nó áp dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

    Ví dụ:

    – Now they are happier than they were before. (Bây giờ họ hạnh phúc hơn trước kia.)

    Ta thấy “happy” là một tính từ có 2 âm tiết nhưng khi sử dụng so sánh hơn, ta sử dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

    + Một số tính từ và trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.

    Bài 1: Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

    Bài 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

    1. She is ……. singer I’ve ever met.

    A. worse B. bad C. the worst D. badly

    2. Mary is ……. responsible as Peter.

    A. more B. the most C. much D. as

    3. It is ……. in the city than it is in the country.

    A. noisily B. more noisier C. noisier D. noisy

    4. She sings ……….. among the singers I have known.

    A. the most beautiful B. the more beautiful

    C. the most beautifully D. the more beautifully

    5. She is ……. student in my class.

    A. most hard-working B. more hard-working

    C. the most hard-working D. as hard-working

    6. The English test was ……. than I thought it would be.

    A. the easier B. more easy C. easiest D. easier

    7. English is thought to be ……. than Math.

    A. harder B. the more hard C. hardest D. the hardest

    8. Jupiter is ……. planet in the solar system.

    A. the biggest B. the bigger C. bigger D. biggest

    9. She runs …… in my class.

    A. the slowest B. the most slow C. the slowly D. the most slowly

    10. My house is ……. hers.

    A. cheap than B. cheaper C. more cheap than D. cheaper than

    11. Her office is ……. away than mine.

    A. father B . more far C. farther D. farer

    12. Tom is ……. than David.

    A. handsome B. the more handsome

    C. more handsome D. the most handsome

    13. He did the test ……….. I did.

    A. as bad as B. badder than C. more badly than D. worse than

    14. A boat is ……. than a plane.

    A. slower B. slowest C. more slow D. more slower

    15. My new sofa is ……. than the old one.

    A. more comfortable B. comfortably

    C. more comfortabler D. comfortable

    16. My sister dances ……….. than me.

    A. gooder B. weller C. better D. more good

    17. My bedroom is ……. room in my house.

    A. tidier than B. the tidiest

    C. the most tidy D. more tidier

    18. This road is ……. than that road.

    A. narrower B. narrow C. the most narrow D. more narrower

    19. He drives ……. his brother.

    A. more careful than B. more carefully

    C. more carefully than D. as careful as

    20. It was ……. day of the year.

    A. the colder B. the coldest C. coldest D. colder

    Bài 3: Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

      He is (clever) ……………………. student in my group.

      2. She can’t stay (long) chúng tôi 30 minutes.

      3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.

      4. Well, the place looks (clean) …………………….now.

      5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.

      6. I’ll try to finish the job (quick)……………………..

      7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.

      8. Lan sings ( sweet ) chúng tôi Hoa

      9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.

      10. He runs ( fast )………………….of all.

      11. My Tam is one of (popular) ……………………. singers in my country.

      12. Which planet is (close) ……………………. to the Sun?

      13. Carol sings as (beautiful) chúng tôi Mary, but Cindy sings the (beautiful) …………………….

      14. The weather this summer is even (hot) ……………………. than last summer.

      15. Your accent is ( bad ) chúng tôi mine.

      16. Hot dogs are (good) chúng tôi hamburgers.

      17. They live in a (big) ……………………. house, but Fred lives in a (big) ……………………. one.

      18. French is considered to be (difficult) chúng tôi English, but Chinese is the (difficult) …………………….language.

      19. It’s the (large)……………………. company in the country.

    Đáp án bài tập

    Bài 1:

    Bài 2:

    1. C 2. D 3. C 4. C 5. C
    2. D 7. A 8. A 9. D 10. D
    3. C 12. C 13. D 14. A 15. A
    4. C 17. B 18. A 19. C 20. B

    Bài 3:

      the cleverest

      2. longer

      3. the best

      4. cleaner

      5. more expensive

      6. more quickly

      7. more dangerous

      8. more sweetly

      9. the most exciting

      10. the fastest

      11. the most popular

      12. the closest

      13. beautifully – most beautifully

      14. hotter

      15. worse

      16. better

      17. big – bigger

      18. more difficult – the most difficult

      19. largest

    • cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng anh
    • so sánh hơn kém trong tiếng anh
    • bài tập so sánh hơn và so sánh nhất
    • so sánh bằng tiếng anh
    • so sánh hơn nhất của bad
    • so sánh hơn với trạng từ
    • so sánh hơn của tính từ
    • bài tập so sánh hơn lớp 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Hình Ảnh Trăng Trong Các Bài Thơ Lớp 9
  • Các Cấu Trúc Câu So Sánh
  • Bài Tập So Sánh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Cấu Trúc Câu So Sánh Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Chỉ Sự So Sánh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Trong Tiếng Anh trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100