Đề Xuất 5/2022 # Câu Mệnh Lệnh Và So Sánh Trong Tiếng Hàn # Top Like

Xem 9,009

Cập nhật nội dung chi tiết về Câu Mệnh Lệnh Và So Sánh Trong Tiếng Hàn mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,009 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Google Chromecast 2 Vs 3 Ưu Nhược Điểm Mua Loại Nào Tốt Hơn
  • So Sánh Hơn Và So Sánh Hơn Nhất Của Trạng Từ (The Comparative And Superlative Of Adverds)
  • Tiếng Anh Tại Thanh Trì
  • Khái Niệm Hàng Hóa, Mối Quan Hệ Giữa Hai Thuộc Tính Hàng Hóa
  • Gía Các Loại Sơn Tường Nhà
  • Lưu ý: 이 / 가 các hạt được sử dụng thường xuyên hơn các hạt 은 /,, và trong tiếng Hàn nói, hầu như chỉ 이 / 가 được sử dụng.

    나는 동생 보다 키 가 크다 = Tôi cao hơn tôi.

    내가 동생 보다 키 가 크다 = “Tôi” cao hơn tôi.

    동생 보다 내가 키 가 크다 = Tôi cao hơn tôi.

    동생 보다 내가 키 가 커 = Tôi cao hơn tôi.

    동생 보다 = so với anh chị em nhỏ hơn

    동생 = anh chị em ruột

    키 = chiều cao

    크다 = lớn

    키 가 크다 = cao

    키 가 작다 = ngắn

    나 = Tôi

    내 = 나 thay đổi thành 내 trước khi 이 / 가

    제 = hình thức danh dự của 내 được sử dụng trong các biểu thức chính thức

    So sánh bậc nhất (Danh từ – hiện tại, quá khứ)

    세계 = thế giới

    맛있다 = ngon

    맛있는 = ngon

    것 = điều

    Lưu ý: Hình thức danh dự của động từ có mặt bằng tiếng Hàn như:

    먹다 → 드시다 = ăn

    자다 → 주무 시다 = ngủ

    죽다 → 돌아가 시다 = chết, qua đi

    Hình thức tôn vinh 먹어 là 드세요. Nó thường được sử dụng khi nói chuyện với người trên tuổi của bạn hoặc trong các tình huống chính thức.

    Quy tắc

    Không chính thức (bắt buộc) = hiện dương (nói tiếng Hàn)

    해! = đó!

    저리 가! = Đi qua đó! (Để tôi yên!)

    이 과자 좀 먹어. = Ăn một số đồ ăn nhẹ.

    물 좀 마셔. = Uống một ít nước.

    Xét âm tính = Lấy 다 ra một hình thức động từ đồng bằng và đính kèm 지마 vào nó.

    가지마! = Đừng đi!

    이 영화 는 보지마! = Không xem phim này!

    이거 는 먹지마. = Không ăn này.

    이 책 은 읽지 마. = Không đọc cuốn sách này.

    Chính thức và tiêu cực chính thức = Đính kèm 요 đến các mẫu đơn không chính thức

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Ngữ Pháp Tiếng Hàn Dạng So Sánh
  • Thành Thạo 3 Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Hàn Từ A Đến Z
  • So Sánh Với Cấu Trúc “as…as” Và Một Số Cấu Trúc Đặc Biệt
  • Bếp Gas Đôi Hồng Ngoại 2 Vòng Nhiệt Rainy Rn
  • Hoa Hồng Ngoại Rainy Blue (Nguồn Gốc Từ Đức)
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Câu Mệnh Lệnh Và So Sánh Trong Tiếng Hàn trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100