Đề Xuất 5/2022 # Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Công Nghệ 11 # Top Like

Xem 7,920

Cập nhật nội dung chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Công Nghệ 11 mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 7,920 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Que Cấy Tránh Thai: Những Điều Cần Biết
  • Phương Pháp Cấy Que Để Tránh Thai
  • Amply Tốt Nhất Hiện Nay: Jarguar California Denon Arirang Pioneer
  • Biện Pháp Cấy Que Tránh Thai Và 5 Lưu Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Que Cấy Tránh Thai Là Gì? Các Bạn Nên Biết Để Bảo Vệ Mình
  • ÔN TẬP HỌC KÌ I CÔNG NGHỆ 11

    NĂM HỌC: 2022 – 2022

    

    I. Lý thuyết:

    Câu 1:Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

    A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

    A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

    A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

    A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

    A. 4 lần B. 6 lần

    A. 4 lần B. 6 lần

    A. 4 lần B. 6 lần

    A. 4 lần B. 6 lần

    C. 8 lần. D. 16 lần

    Câu 9: Theo TCVN, từ khổ giấy Ao, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A3?

    A. 5 lần. B. 2 lần.

    A. 5 lần. B. 2 lần.

    A. 5 lần. B. 2 lần.

    A. 5 lần. B. 2 lần.

    A. Góc trái phía trên bản vẽ. B. Góc phải phía dưới bản vẽ.

    A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

    B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

    C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

    A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

    A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

    A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

    A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

    A. Kiểu chữ ngang. B. Kiểu chữ đứng

    A. 4 6mm B. 2 3mm

    C. 2 4mm D. 2 6mm

    Câu 21: Đường kích thước được vẽ bằng:

    A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

    B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

    C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

    A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

    B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

    C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

    A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

    B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

    C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

    A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

    B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

    C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

    A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

    B. Hình biểu diễn hình cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

    C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

    A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

    B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

    C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

    A. Bên trái B. Ở trên

    A. Bên trái B. Ở trên

    A. Bên trái B. Ở trên

    A. Bên trái B. Ở trên

    A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

    A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

    A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

    A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

    A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90 0.

    B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90 0.

    C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90 0.

    D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90 0.

    A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 90 0.

    B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 90 0.

    C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 90 0.

    D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 90 0.

    A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90 0.

    B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90 0.

    C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90 0.

    D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90 0.

    A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 90 0.

    B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 90 0.

    C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 90 0.

    D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 90 0.

    Câu 39: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :

    A. Nét đứt mảnh B. Nét lượn sóng

    A. Nét đứt mảnh B. Nét lượn sóng

    A. Bên trái hình chiếu. B. Ngay lên hình chiếu.

    A. Bên trái hình chiếu. B. Ngay lên hình chiếu.

    A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.

    A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.

    A. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

    B. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu song song.

    A. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

    B. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

    A. p = q = r = 0,5. B. p = r = 1; q = 0,5

    C. p = q = r = 1 D. p = q = 1; r = 0,5

    Câu 50:Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

    A. p = q = r = 0,5. B. p = r = 1; q = 0,5

    C. p = q = r = 1 D. p = q = 1; r = 0,5

    Câu 51: Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

    A. O X B. O’Z’.

    C. O Y D. OX.

    Câu 52: Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

    A. O X B. O’Z’.

    C. O Y D. OY.

    Câu 53: Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

    A. O X B. O’Z’.

    C. O Y D. OZ.

    Câu 54: Hình thành ý tưởng. Xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 55: Thu thập thông tin. Tiến hành thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 56: Làm mô hình thử nghiệm. Chế tạo thử là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 57: Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 58: Mặt bằng là:

    A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

    B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

    C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

    A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

    B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

    C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

    A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

    B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

    C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

    A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

    B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

    C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

    A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh…

    B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, …

    C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

    A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh…

    B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, …

    C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

    A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh…

    B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, …

    C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

    A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh…

    B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, …

    C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

    D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

    Поделитесь с Вашими друзьями:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Giảng Công Nghệ Lớp 11
  • Phương Pháp Chọn Mẫu Xác Suất (Ngẫu Nhiên)
  • Chọn Mẫu Theo Đơn Vị Tiền Tệ
  • Tổ Chức Thu Thập Dữ Liệu
  • Lựa Chọn Phương Pháp In Ly Sứ Phù Hợp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Công Nghệ 11 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100