Đề Xuất 8/2022 ❤️ Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh: Câu So Sánh Hơn. ❣️ Top Like | Cuocthitainang2010.com

Đề Xuất 8/2022 ❤️ Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh: Câu So Sánh Hơn. ❣️ Top Like

Xem 6,039

Cập nhật nội dung chi tiết về Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh: Câu So Sánh Hơn. mới nhất ngày 18/08/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 6,039 lượt xem.

Giáo Án Luyện Từ Và Câu Lớp 3

Câu So Sánh: So Sánh Hơn, Nhất, Bằng, Kém, Kép

Tổng Hợp Ngữ Pháp Chỉ Sự So Sánh

Cấu Trúc Câu So Sánh Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8

Bài Tập So Sánh Lớp 7 Có Đáp Án

Trong tiếng Anh thì có 3 cấp so sánh: so sánh bằng (positive form), so sánh hơn (comparative form) và so sánh nhất (superlative form), riêng bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu rõ về so sánh hơn là gì.

Tìm hiểu về so sánh hơn (comparative form):

Ex:

small (nhỏ, bé) → smaller (nhỏ hơn, bé hơn)

tall (cao) → taller (cao hơn)

happy (hạnh phúc) → happier (hạnh phúc hơn)

clever (thông minh) → cleverer (thông minh hơn)

Ex:

boring (tẻ nhạt) → more boring (tẻ nhạt hơn)

quickly (nhanh) → more quickly (nhanh hơn)

expensive (đắt) → more expensive (đắt hơn)

intelligent (thông minh) → more intelligent (thông minh hơn)

Ex:

I am taller than my friend. (Tôi cao hơn bạn tôi.)

The exercises were more difficult than I expected. (Bài tập khó hơn tôi nghĩ.)

Mary speaks English more fluently than Tom. ( Mary nói tiếng Anh lưu loát hơn Tom.)

Muốn nhấn mạnh thêm far hoặc much trước hình thức so sánh.

Ex: This car is much/far more expensive than that car. (Chiếc xe hơn này thì đắt hơn chiếc xe hơi kia.)

My little brother is much/far taller than me. (Em trai của tôi thì cao hơn tôi nhiều.)

A lot, a bit, a little, rather, slightly cũng có thể được dùng trước dạng so sánh.

Ex: My mother is feeling a lot better today. (Hôm nay mẹ tôi thấy khỏe hơn nhiều.)

Trong lối văn thân mật, đại từ nhân xưng làm tân ngữ thường được dùng sau than.

Ex: She has more pencils than me. (Cô ấy có nhiều bút chì hơn tôi.)

Trong lối văn trang trọng, đại từ nhân xưng làm chủ ngữ được dùng ( thường đi với động từ hoặc trợ động từ.)

Ex: She has more pencils than I have. (Cô ấy có nhiều bút chì hơn tôi.)

Farther và further đều có thể dùng để chỉ khoảng cách nhưng further còn có nghĩa ‘thêm nữa, hơn nữa‘.

Elder có thể dùng làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm đại từ thay cho older để chỉ sự nhiều tuổi hơn (chủ yếu so sánh tuổi các thành viên trong gia đình.).

Ex: Her older/elder sister is a teacher. (Chị gái của cô ấy là giáo viên.)

She is the elder of his two children. (Cô ấy là con gái lớn trong hai đứa con của ông ấy.)

Elder không được dùng với than trong cấu trúc so sánh hơn, chỉ dùng older.

Ex: Mary is three years older than Tom. (Mary lớn hơn Tom 3 tuổi.) [NOT … elder than]

Cách thêm đuôi -er cho tính từ hoặc trạng từ trong so sánh hơn: Tính từ hoặc trạng từ tận cùng bằng e : thêm –r. Ex: late → later

Tính từ hoặc trạng từ có 2 âm tiết tận cùng bằng phụ âm y : đổi y thành i rồi thêm –er. Ex: happy → happier

Tính từ hoặc trạng từ có 1 âm tiết tận cùng bằng nguyên âm + phụ âm (trừ w): gấp đôi phụ âm. Ex: big → bigger; new → newer

Chỉ sử dụng so sánh hơn để so sánh nhóm chỉ có hai đối tượng.

More được dùng cho các trạng từ tận cùng bằng –ly (trừ early chuyển thành earlier).

More được dùng cho tính từ có 3 âm tiết trở lên, ngoại trừ đối với những từ phản nghĩa của tính từ có 2 vần tận cùng bằng –y. Bên cạnh đó, tính từ ghép như good-looking hay well-known có hai cách thành lập hình thức so sánh.

Ex: unhappy → unhappier

Good-looking → better-looking/ more good-looking

Less (cho danh từ không đếm được) và fewer (cho danh từ đếm được) là từ phản nghĩa của more để chỉ sự không bằng nhau ở mức ít hơn (hay còn gọi là so sánh kém).

Ex: Mary is less younger than me. (Mary không trẻ bằng tôi.)

I pick fewer flowers than I did yesterday. (Tôi hái ít hoa hơn hôm qua.)

So Sánh Hơn Và So Sánh Hơn Nhất Của Tính Từ

So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất

So Sánh Hơn (Comparative) Trong Tiếng Anh

So Sánh Hơn Nhất (Superlative Form)

Bài Tập So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Có Đáp Án

Bạn đang đọc nội dung bài viết Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh: Câu So Sánh Hơn. trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2328 / Xu hướng 2408 / Tổng 2488 thumb

https://vietnamnews.vn/life-style/204497/prize-recognises-young-artists.html

https://tuoitre.vn/cuoc-thi-tai-nang-2010-linh-vuc-hoi-hoa-gia-han-ngay-nhan-tac-pham-394387.htm

http://hanoimoi.com.vn/Tin-tuc/Van-hoa/384973/8-hoa-sy-vao-chung-ket-cuoc-thi-tai-nang-tre-2010

https://anninhthudo.vn/thi-tai-nang-hoi-hoa-2010-post74874.antd

https://anninhthudo.vn/cong-chung-la-giam-khao-cham-chung-ket-tai-nang-2010-hoi-hoa-post83836.antd

https://cand.com.vn/Quoc-te/CDEF-Phat-dong-cuoc-thi-tai-nang-tre-tai-Viet-Nam-i162165/

https://english.vietnamnet.vn/fms/art-entertainment/57/arts---entertainment-in-brief-4-10.html

https://thanhnien.vn/van-hoa/tim-kiem-tai-nang-tre-hoi-hoa-188755.html

https://nhandan.vn/dong-chay/T%C3%A1m-ngh%E1%BB%87-s%C4%A9-l%E1%BB%8Dt-v%C3%A0o-chung-k%E1%BA%BFt-cu%E1%BB%99c-thi-T%C3%A0i-n%C4%83ng-tr%E1%BA%BB-2010-508968/

http://nxbhanoi.com.vn/chi_tiet_tin/tabid/204/cateID/22/artilceID/3586/language/vi-VN/Default.aspx