Thông tin giá cà phê giá cà phê hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê giá cà phê hôm nay mới nhất ngày 04/06/2020 trên website Cuocthitainang2010.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 00:27:45 05/06/2020

Giá cà phê hôm nay 4/6: Tiếp tục tăng

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới tăng mạnh, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2020 tăng 23 USD/tấn (mức tăng 1,95%) giao dịch ở mức 1.202 USD/tấn.

Trong khi tại New York, giá cà phê Arabica tháng 5/2020 giảm nhẹ, mức giảm 0,1 cent/lb (giảm 0,1%) giao dịch ở mức 98,20 cent/lb.

Cụ thể, tính đến 6h sáng ngày 4/6, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam tăng 400- 500 đồng/kg, dao động từ 30.800 – 32.900 đồng/kg.

Giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) tăng 400 đồng lên mức 30.900 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà đi ngang ở mức 30.800 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) dao động quanh mức 31.500 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) bán ở mức 31.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa giao dịch mức 31.400

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.300 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 32.900 đồng/kg.

Theo báo cáo của USDA, về tổng thể sản lượng vụ mùa cà phê sắp tới toàn cầu gia tăng đáng kể, sức tiêu thụ vẫn còn chững lại vì tác động tiêu cực của đại dịch Covid-19 kéo dài.

Tuy nhiên, thị trường kỳ vọng giá cà phê sẽ được cải thiện khi thu hoạch vụ mùa hiện tại ở Brasil có kết quả cụ thể, sớm nhất là nửa sau tháng Bảy. Trong khi căng thẳng thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc nay còn tệ hại thêm.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 00:27:45 05/06/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,281Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,900400
Lâm Đồng31,300400
Gia Lai31,700400
Đắk Nông31,700400
Hồ tiêu50,0000
Tỷ giá USD/VND23,1400
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201202+23+1.95 %1114412051177118652616
09/201218+20+1.67 %844712201194120643632
11/201236+19+1.56 %152912381213122420023
01/211254+18+1.46 %42012551232124311124
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2099.10+0.9+0.92 %16879100.7597.9098.5082568
09/20100.55+0.8+0.8 %12595102.4099.55100.1059378
12/20102.80+0.7+0.69 %3776104.75101.90102.6057583
03/21105+0.6+0.57 %3944107104.2010529846
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 00:27:45 05/06/2020

TT cà phê ngày 04/6: Sức bán arabica vụ mới Brazil vẫn mạnh dù lo ngại sương giá
Dịch COVID-19 tại Brazil có thể đẩy giá cà phê arabica tăng mạnh
Kỳ 39: Cà phê Tâm thức Viên - di sản văn hóa phi vật thể
USDA: Sản xuất và xuất khẩu cà phê Ethiopia dự báo đạt mức cao trong năm 2020 - 2021
Dân Pháp đi uống cà phê sau cách ly đông vui như ngày hội
BÁO SÀI GÒN GIẢI PHÓNG
Giá cà phê hôm nay 4/6 tăng mạnh, giá tiêu lao dốc
Tìm người đàn ông dùng búa đánh nữ chủ quán cà phê
Những dấu hiệu cho thấy bạn đang uống quá nhiều cà phê
ICO: Xuất khẩu cà phê toàn cầu trong tháng 4 giảm nhẹ, dự kiến xuất hiện thặng dư nguồn cung trong năm nay
Bị đánh vì nhìn thấy người uống cà phê giống kẻ trộm gà
TT cà phê ngày 02/6: Giá hai sàn giao dịch thế giới ngược chiều
Viết tiếp đam mê cùng cà phê Ông Bầu
Lâm Đồng: Cải thiện chất lượng cà phê | Báo Công Thương
Phát hiện mới bất ngờ về cà phê
Quán cà phê không cánh cửa ở Đà Lạt
Tái canh cà phê, cây giống được quan tâm hàng đầu
Các quán cà phê có không gian cho trẻ ở Hà Nội
Viva Star Coffee mạnh dạn triển khai mô hình cà phê mới
USDA: Sản xuất cà phê Colombia phục hồi mạnh nhưng giá trong nước ở mức thấp
Cà phê, gạo vẫn xuất khẩu tốt giữa lúc nhiều loại nông sản giảm sâu

Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 00:27:45 05/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-0399.62101.6298.8799.42 0.58
2020-06-0299.69100.5898.3598.85 0.15
2020-06-0197.5999.8995.8998.99 2
2020-05-29100.11100.9296.8397.02 3.01
2020-05-28103.13103.3599.5099.94 2.94
2020-05-27105.97106.67102.31102.87 2.82
2020-05-26105.06107.67104.92105.77 1.44
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 00:27:45 05/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-031192.000001212.000001186.000001210.00000 1.66
2020-06-021177.000001195.000001168.000001190.00000 1.43
2020-06-011177.000001188.000001165.000001173.00000 0.35
2020-05-291195.000001196.000001174.000001177.00000 0.85
2020-05-281223.000001225.000001186.000001187.00000 3.21
2020-05-271233.000001235.000001215.000001225.00000 0.25
2020-05-261231.000001237.000001223.000001228.00000 0.74
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25