Thông tin giá cả thị trường cá lóc nuôi mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường cá lóc nuôi mới nhất ngày 17/10/2019 trên website Cuocthitainang2010.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.46041.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.45041.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.45042.000
Vàng nữ trang 99,99%40.93041.730
Vàng nữ trang 99%40.31741.317
Vàng nữ trang 75%30.05131.451
Vàng nữ trang 58,3%23.08124.481
Vàng nữ trang 41,7%16.15317.553
Hà NộiVàng SJC41.46041.750
Đà NẵngVàng SJC41.46041.750
Nha TrangVàng SJC41.45041.750
Cà MauVàng SJC41.46041.750
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.43041.760
HuếVàng SJC41.44041.750
Biên HòaVàng SJC41.46041.730
Miền TâyVàng SJC41.46041.730
Quãng NgãiVàng SJC41.46041.730
Đà LạtVàng SJC41.48041.780
Long XuyênVàng SJC41.46041.730

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,468.07' 15,566.59 15,856.65
CAD ĐÔ CANADA 17,217.96 17,379.56 17,700.44
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,877.51 23,043.96 23,461.17
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,376.86 3,482.71
EUR EURO 25,364.00' 25,445.40 26,235.20
GBP BẢNG ANH 29,017.68' 29,227.41 29,512.75
HKD ĐÔ HONGKONG 2,911.67' 2,932.22 2,984.18
INR RUPI ẤN ĐỘ - 324.55 337.29
JPY YÊN NHẬT 201.91 208.50 215.06
KRW WON HÀN QUỐC 17.90 18.85 20.87
KWD KUWAITI DINAR - 76,247.37 79,239.11
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,502.78 5,574.02
NOK KRONE NA UY - 2,508.56 2,587.19
RUB RÚP NGA - 360.19 401.36
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,336.70 2,395.52
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,704.72' 16,827.65 17,036.65
THB BẠT THÁI LAN 747.30' 747.30 778.47

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,47019,850
DO 0.05S16,22016,540
DO 0,001S-V16,52016,850
Dầu hỏa15,25015,550
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường cá lóc nuôi

Giá cá lóc tăng mạnh, người dân nuôi lãi cao | thdt

Thdt - giá cá lóc tuột dốc ở huyện hồng ngự, đồng tháp

Giá cá lóc tăng cao

Sau tết giá cá lóc tăng kỷ lục nhiều hộ nuôi xuất bán | bản tin kinh tế nông nghiệp - 24/02/2018

Giá cá lóc tăng mạnh, người nuôi lãi đậm

Giá cá lóc tăng kỷ lục, người dân đồng loạt xuất bán | bản tin kinh tế nông nghiệp - 18/6/2018

Cá lóc sốt giá do dịch tả lợn châu phi | vtc16

Lợi nhuận cao từ nuôi cá lóc bông ven sông

Thu nhập từ nghề nuôi cá lóc ( trà vinh ) l đào hải channel

⚡ tin mới nhất | nông dân phấn khởi với giá cá lóc tăng cao đầu năm mới

Thả cá lóc 100 con/m2, thu ngay nửa tỷ/năm | vtc16

Giá cả 22/8 cá biển rẻ, cá diêu hồng , cá lóc lên giá tới nóc !!! chợ cá bình điền

Cá lóc thương phẩm sốt giá mùa dịch heo châu phi

Giá lợn hơi có thể đạt 70.000 đồng/kg | vtc16

Bán đặc sản khô cá lóc đồng miền tây(an giang) giá sỉ ở tphcm

Nuôi cá lóc nuôi tôm thẻ trong hồ bạt trên cạn bạc liêu

Mô hình nuôi cá lóc thu về hàng chục triệu đồng mỗi tháng ở miền tây

đồng tháp: giá cá lóc đồng vẫn rẻ bèo | thdt

đồng tháp: giá cá lóc tăng mạnh | thdt

Thvl | cá lóc thương phẩm "sốt" giá mùa dịch heo châu phi

Nuôi cá trê bằng ấu trùng ruồi lính đen kết quả sau 03 tháng

Thức ăn cho cá lóc - mô hình nuôi cá lóc thành công

300 tấn cá lóc nhập chợ bình điền trong ngày vía thần tài i vnf

Dự báo giá heo hơi ngày 13/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Ao cá lóc nuôi 3 tháng lúc cho ăn nhìn mê quá, mô hình chăn nuôi snakedhead farming, hqv

Thdt - giá cá lóc giảm kỷ lục

Bán sỉ và lẻ khô cá lóc đồng an giang giá rẻ tại tphcm - 0971843762

Giá lợn hơi cao kỷ lục, cán mốc 67.000 đồng/kg | vtc16

Hợp tác xã lâm nợ, hàng trăm hộ nuôi cá lóc giống kêu cứu

Cá lóc tăng giá trở lại | truyền hình - báo tuổi trẻ

Bán hàng nghìn con cá lóc nướng trên đường tân kỳ tân qúy tphcm ngày vía thần tài 2019.

An giang: nuôi cá lóc trên cạn, thu nhập cao

Nuôi cá trê cá lóc bằng ấu trùng ruồi lính đen đã mang lại kết quả

Tổng hợp những mô hình làm ăn hiệu quả cao tại miền tây

Bắt nữa bao cá lóc ở khúc mương này/cacth fishing in vietnam

Cá lóc nuôi ao ở đồng tháp.cho cá ăn lúc chiều

Học nuôi cá lóc.

Kỹ thuật nuôi nhím hiệu quả mang lại giá trị kinh tế cao

Kỹ thuật nuôi trùn quế đơn giản hiệu quả trong mùa nóng miền tây

Nuôi cá lóc bông. bí quyết thành công của nữ tiến sỹ sinh học phân tử | bí quyết thành công

Chợ cá bình điền | giá cả,cá lóc,cá lòng ròng, cá linh non, cá bông lau, cá nàng, chả cá thác lác

Kết quả sau 50 ngày nuôi bằng ruồi lính đen - feed the chickens with organic food

Nuôi dế làm thức ăn cho cút có mang lại hiệu quả không?

Hướng dẫn nuôi cá chép v1 cho hiệu quả kinh tế cao

Kích cá trời nắng nóng bắt cá chép và cá lóc ở ao bèo và vườn rậm | electricity fishing

Cà mau bắt giữ hàng chục kg cá lóc non

Nuôi cá diêu hồng ngoài lồng hiệu quả | bán cá giống | 0986.29.49.69

Tình yêu hoàn mỹ | tập 2 full: nguyện dũng cảm vì anh ở đây - ngay tim này đã 500 ngày - tyhm

Kỹ thuật nuôi cá diêu hồng đạt hiệu quả kinh tế cao

Giá cà phê hôm nay 13/10: tiếp tục giảm 300 đồng/kg vào cuối tuần