Thông Tin Giá Vàng 18K Sjc Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng 18K Sjc mới nhất ngày 25/01/2021 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng 18K Sjc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 53,163 lượt xem.

Cập nhật giá vàng chiều nay 25/1/2021: Vàng SJC đồng loạt tăng trở lại

Giá vàng SJC hôm nay tại các hệ thống lúc 13h00 ngày 25/1/2020

Trong phiên giao dịch chiều ngày 25/1, giá vàng SJC đảo chiều tăng trong khoảng 30.000 - 250.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và bán ra tại một số hệ thống cửa hàng kinh doanh.

Cụ thể, tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn, hệ thống Doji chi nhánh miền Nam, Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận, Bảo Tín Minh Châu và ngân hàng Eximbank cùng điều chỉnh vàng SJC tăng 150.000 đồng/lượng ở chiều mua, còn chiều bán tăng lần lượt 50 - 150.000 đồng/lượng.

Tương tự, tại các hệ thống cửa hàng kinh doanh còn lại giá vàng được các doanh nghiệp điều chỉnh tăng trong khoảng 100.000 - 250.000 đồng/lượng ở chiều mua và 50.000 - 150.000 đồng/lượng ở chiều bán.

Trong phiên này, Tập đoàn Doji chi nhánh miền Bắc là hệ thống duy nhất điều chỉnh giá mua vào và bán ra tăng nhiều nhất là 250.000 đồng/lượng và 150.000 đồng/lượng.

Hiện tại, giá trần mua vào của vàng SJC đạt mốc 56,00 triệu đồng/lượng và giá trần bán ra có ngưỡng 56,47 triệu đồng/lượng.

Giá vàng 24K hôm nay tại các hệ thống lúc 13h00 ngày 25/1/2021

Vào thời điểm khảo sát, giá vàng 24K biến động trái chiều tại một vài hệ thống kinh doanh vàng trên toàn quốc so với phiên giao dịch cuối tuần qua.

Trong đó, giá vàng 24K trong phiên đầu tuần tại Vàng bạc Đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Phú Quý và hệ thống PNJ đồng loạt chững lại đà tăng ở cả hai chiều mua - bán.

Tại Tập đoàn Doji có dấu hiệu tăng giảm trái chiều, trong khi ở chiều mua vào tăng 80.000 đồng/lượng thì chiều bán ra giảm 70.000 đồng/lượng so với mức giá của phiên giao dịch ngày thứ Bảy (23/1).

Cùng thời điểm, tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng mua - bán lần lượt ở mức 54,05 - 55,15 triệu đồng/lượng, tương đương tăng 50.000 đồng/lượng.

Giá vàng 18K hôm nay tại các hệ thống lúc 13h00 ngày 25/1/2021

Giá vàng 18K hôm nay có diễn biến đi ngang tại một số hệ thống kinh doanh vàng trên toàn quốc so với phiên giao dịch ngày 23/1.

Trong đó, giá vàng tại các cửa hàng như Vàng bạc Đá quý Sài Gòn, hệ thống PNJ và cửa hàng Vàng Mi Hồng không có sự thay đổi. Tuy nhiên, tại Tập đoàn Doji, vàng 18K đã được điều chỉnh giảm 50.000 đồng/lượng theo cả hai chiều.

Trên thị trường thế giới, giá vàng giao ngay giảm 0,06 xuống 1.854 USD/ounce theo Kitco, vàng giao tháng 2 giảm 0,08% xuống 1.854 USD/ounce, ghi nhận vào lúc 13h00.

Quy đổi theo giá USD của ngân hàng Vietcombank (23.165 đồng), giá vàng thế giới tương đương 51,74 triệu đồng/lượng, thấp hơn 4,83 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước.

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 16:41 ngày 25/01/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 54,350,000 đ/lượng và bán ra 55,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 53,505,000 đ/lượng và bán ra 54,505,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 35,588,000 đ/lượng và bán ra 37,588,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 21,108,000 đ/lượng và bán ra 23,108,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,820,000 đ/lượng và bán ra 56,430,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 55,870,000 đ/lượng và bán ra 56,450,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 55,850,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,830,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 25/01, tại khu vực Hà Nội lúc 16:41 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Tý mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 54,570,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 54,520,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 54,420,000 đ/lượng và bán ra 54,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,220,000 đ/lượng và bán ra 55,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 54,120,000 đ/lượng và bán ra 55,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 53,420,000 đ/lượng và bán ra 54,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,330,000 đ/lượng và bán ra 42,330,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 37,310,000 đ/lượng và bán ra 40,310,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,340,000 đ/lượng và bán ra 32,340,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (25/01), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 16:41 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,150,000 đ/lượng và bán ra 54,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,960,000 đ/lượng và bán ra 41,360,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,900,000 đ/lượng và bán ra 32,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,610,000 đ/lượng và bán ra 23,010,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (25/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 16:41 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 56,120,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,720,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 54,600,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 54,400,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (25/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 15:40

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 25/01 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,370,000 đ/chỉ và bán ra 5,520,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,340,000 đ/chỉ và bán ra 5,490,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,970,000 đ/chỉ và bán ra 4,170,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,584,000 đ/chỉ và bán ra 3,784,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 3,048,000 đ/chỉ và bán ra 3,248,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,132,000 đ/chỉ và bán ra 2,332,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 25/01 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 100,100,000 đ/chỉ và bán ra 146,700,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,100,000 đ/chỉ và bán ra 3,494,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,588,000 đ/chỉ và bán ra 4,177,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 87,000,000 đ/chỉ và bán ra 139,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 17K.P mua vào 87,000,000 đ/chỉ và bán ra 139,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 100,100,000 đ/chỉ và bán ra 146,700,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 16:41 ngày 25/01/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,627,000 - 5,647,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,460,000 - 5,490,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,360,000 - 5,460,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,340,000 - 5,440,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 5,160,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,670,000 - 3,870,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,380,000 - 3,550,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,280,000 - 3,450,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng nhẫn trơn 24k giá 5,410,000 - 5,490,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng nữ trang 990 giá 5,350,000 - 5,470,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng hbs giá 5,410,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc giá 5,580,000 - 5,660,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc lẽ giá 5,580,000 - 5,660,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 18k75% giá 4,007,000 - 4,227,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt10k giá 4,007,000 - 4,227,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt14k giá 4,007,000 - 4,227,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 16k giá 3,171,000 - 3,391,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.440.000 - 5.470.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.450.000 - 5.480.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 45.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.300.000 - 3.700.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 4.000.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 16:41 ngày 25/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 55,850,000 và bán ra 56,400,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 27,925,000 và bán ra 28,200,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,170,000 và bán ra 11,280,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,585,000 và bán ra 5,640,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,792,500 và bán ra 2,820,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 53,505,000 và bán ra 54,505,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,752,500 và bán ra 27,252,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,701,000 và bán ra 10,901,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,350,500 và bán ra 5,450,500
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,675,250 và bán ra 2,725,250

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 39,442,000 và bán ra 41,442,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,721,000 và bán ra 20,721,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,888,400 và bán ra 8,288,400
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,944,200 và bán ra 4,144,200
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,972,100 và bán ra 2,072,100

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 30,247,000 và bán ra 32,247,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 15,123,500 và bán ra 16,123,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 6,049,400 và bán ra 6,449,400
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 3,024,700 và bán ra 3,224,700
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,512,350 và bán ra 1,612,350

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 21,108,000 và bán ra 23,108,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,554,000 và bán ra 11,554,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,221,600 và bán ra 4,621,600
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,110,800 và bán ra 2,310,800
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,055,400 và bán ra 1,155,400

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 16:41 ngày 25/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-01-22 giá mở cửa 1870.39 USD/oz và giá đóng cửa 1853.83 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.72 - 1871.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-21 giá mở cửa 1871.24 USD/oz và giá đóng cửa 1870.13 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1858.83 - 1875.12 USD/oz
  • Ngày 2021-01-20 giá mở cửa 1840.06 USD/oz và giá đóng cửa 1871.80 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1832.72 - 1872.03 USD/oz
  • Ngày 2021-01-19 giá mở cửa 1838.13 USD/oz và giá đóng cửa 1839.79 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1832.84 - 1845.14 USD/oz
  • Ngày 2021-01-18 giá mở cửa 1828.90 USD/oz và giá đóng cửa 1837.80 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1802.88 - 1840.32 USD/oz
  • Ngày 2021-01-15 giá mở cửa 1846.46 USD/oz và giá đóng cửa 1825.21 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1822.99 - 1856.88 USD/oz
  • Ngày 2021-01-14 giá mở cửa 1844.89 USD/oz và giá đóng cửa 1846.57 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1829.55 - 1857.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-13 giá mở cửa 1854.92 USD/oz và giá đóng cửa 1844.32 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1841.18 - 1862.96 USD/oz
  • Ngày 2021-01-12 giá mở cửa 1844.66 USD/oz và giá đóng cửa 1854.68 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.15 - 1862.66 USD/oz
  • Ngày 2021-01-11 giá mở cửa 1853.85 USD/oz và giá đóng cửa 1842.81 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1816.70 - 1856.33 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 25/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 9999 24k|18k|14k|10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 22/1 | vàng miếng sjc biến động mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 20/1/2021 - giá vàng sjc 9999 bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 7/1 | vàng miếng sjc bốc hơi hơn 400 ngàn | fbnc

Giá vàng hôm nay 27/11 | vàng sjc giảm mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 13/1 | vàng miếng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 04/01 | vàng miếng sjc: hai chiều đều vượt mốc 56 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 28/12 | vàng miếng sjc sắp chạm mốc 56 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 11/1 | vàng miếng sjc mất hơn 1 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 15/1 | vàng miếng sjc tăng trở lại | fbnc

Giá vàng hôm nay 8/1 | vàng miếng sjc tiếp tục giảm mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 17/1: vàng sjc cao kỷ lục so với giá thế giới | vtc now

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 25/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay tối ngày 23/1/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 6/1 | vàng miếng sjc tăng mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 25/1 | giá vàng 9999 sjc hôm nay |vàng 24k|18k14k|10k

Giá vàng tối ngày hôm nay 24/1/2021 | giá vàng hôm nay | giá vàng sjc cao kỷ lục thế giới

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 18/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 11/11 | giá vàng sjc biến động mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 22/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới | tin tức giá vàng 24h

Giá vàng hôm nay 24/12 | vàng miếng sjc đảo chiều tăng trở lại | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 25/1/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 21/12 | vàng miếng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng sjc hôm nay 19/1/2021 | giá vàng hôm nay 19/1 | giá vàng 9999 ngày 19/1/2021 | giá vàng mới

Giá vàng hôm nay 25/1: sjc tăng nhẹ trở lại vào đầu tuần mới

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 chiều 25/1 | vàng 9999 sjc hôm nay |vàng 9999 24k 18k mới

Giá vàng hôm nay 18/12 | vàng miếng sjc giá 2 chiều vượt 55 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 14/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới | vang 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 12 tháng 1 năm 2021

Giá vàng hôm nay 1/10 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng hôm nay 21/10 | vàng sjc ghi nhận giá mua vượt 56 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 25/12 | vàng miếng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 22/1: vàng sjc bất ngờ giảm 150.000 đồng/lượng sau phiên tăng trước đó

Giá vàng hôm nay trưa ngày 21 tháng 1 năm 2021

Giá vàng hôm nay 3/9/2020 | vàng miếng sjc đột ngột giảm 1 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 21/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 24k|18k|14k|10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 18/1: vàng sjc tiếp tục giảm trong đầu tuần mới

Giá vàng hôm nay 23/1tiếp tục giảm. cập nhật bảng giá vàng sjc mới nhất hôm nay

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng hôm nay 13/1: vàng sjc phục hồi nhẹ sau nhiều phiên giảm liên tục

Giá vàng hôm nay 10/8/2020: vàng miếng sjc giảm mạnh, rơi về 58 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 30/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng hôm nay 25/11 | vàng miếng sjc bốc hơi hơn 1 triệu 500 chỉ trong 2 ngày | fbnc


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng 18K Sjc trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!