Thông tin giá vàng 9999 hải dương mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 hải dương mới nhất ngày 06/04/2020 trên website Cuocthitainang2010.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Giá vàng hôm nay 6/4: Treo trên đỉnh giá cao

Ghi nhận tại thời điểm 7h15 ngày 06/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với phiên giao dịch cuối tuần.

Trên thị trường thế giới, đóng cửa phiên giao dịch cuối tuần trước, giá vàng giao ngay tại New York tăng 11,6 USD/ounce, tương đương tăng 0,7%, đạt 1.622,8 USD/ounce. Giá vàng giao tháng 6/2020 trên sàn COMEX tăng 8 USD/ounce, tương đương tăng 0,5%, chốt ở 1.645,7 USD/ounce.

Kết quả khảo sát hàng tuần của Kitco cho thấy, nhiều người vẫn kỳ vọng giá vàng thế giới sẽ tiếp tục tăng trong tuần tới (06 – 11/04).

Trong số 12 chuyên gia thị trường đã tham gia vào cuộc khảo sát Phố Wall và 11 người, chiếm 92%, dự đoán vàng tăng giá. Duy nhất chỉ 1 người có quan điểm trung lập và không có ý kiến nào dự đoán giá vàng sẽ giảm.

Đối với 1.245 người đã tham gia cuộc thăm dò trực tuyến trên Phố Main thì có 834 người, chiếm 67%, cho rằng giá vàng sẽ có xu hướng tích cực. 235 người khác, tương đương 19%, nhận định giá kim loại quý sẽ thấp hơn và 176 người, tương đương 14%, ủng hộ ý kiến thị trường vàng bình ổn.

Theo Jim Wyckoff, chuyên gia phân tích kỹ thuật cao cấp của Kitco, chỉ ra lợi suất trái phiếu chính phủ 10 năm của Mỹ đang vào khoảng 0,6%, sau khi giao dịch trên mức 1% vào tuần trước. Đồng thời, lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ giảm trong tuần này là một dấu hiệu cho thấy giới giao dịch trái phiếu dự đoán cuộc khủng hoảng kinh tế sẽ trầm trọng hơn. Đây là một kịch bản có lợi cho vàng.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,050 48,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,450 45,550
Vàng nữ trang 9999 44,150 45,350
Vàng nữ trang 24K 43,401 44,901
Vàng nữ trang 18K 32,166 34,166
Vàng nữ trang 14K 24,592 26,592
Vàng nữ trang 10K 17,063 19,063
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,050 48,070
SJC Đà Nẵng 47,050 48,070
SJC Nha Trang 47,040 48,070
SJC Cà Mau 47,050 48,070
SJC Bình Phước 47,030 48,070
SJC Huế 47,020 48,080
SJC Biên Hòa 47,050 48,050
SJC Miền Tây 47,050 48,050
SJC Quãng Ngãi 47,050 48,050
SJC Đà Lạt 47,070 48,100
SJC Long Xuyên 47,050 48,070
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,800
PNJ HCM 46,800 48,100
PNJ Hà Nội 46,800 48,100
Phú Qúy SJC 47,200 48,150
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,800 47,600
ACB 46,700 47,700
Sacombank 46,800 48,100
SCB 47,000 47,700
MARITIME BANK 46,800 48,400
TPBANK GOLD 47,000 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Giá vàng hôm nay 6/4: Nhu cầu tăng trở lại
Bảng giá vàng 9999 Giá vàng hôm nay 6/4 Giá vàng SJC PNJ 18K 24K
Dự báo đà đi lên của giá vàng có thể bị hạn chế
Nhà đầu tư mua ròng vàng khối lượng khủng
Kinh tế 24h: Giá thịt thị trường đắt gấp 2-3 lần giá gốc; Vàng tăng bứt phá
Giá cả thị trường hôm nay 5/4/2020: Cá điêu hồng 55 ngàn đồng một kg
Giới đầu tư sốc với dữ liệu việc làm của Mỹ
Thời điểm bắt đáy thị trường nhà đất Đà Nẵng?
Tin kinh tế 6AM: Bộ GTVT đề xuất giảm thuế giúp doanh nghiệp ứng phó dịch; Đại lý xe hơi cũ lo phá sản
Giới phân tích hoài nghi về khả năng cắt giảm 10 triệu thùng/ngày của OPEC+
Dấu hiệu chu kỳ khủng hoảng 10 năm xuất hiện
Nhiều dự án nhà ở thế chấp được ngân hàng rao bán 'đại hạ giá'
Giá xăng dầu hôm nay 5/4: Cập nhật giá xăng dầu trong nước, quốc tế
Thời điểm vàng mua ô tô tại Việt Nam: Từ xe sang đến phổ thông đua nhau đại hạ giá với mức giảm tới cả trăm triệu đồng
Lươn đồng khan hiếm, giá 300 ngàn/kg, 1 ngày đi câu có triệu bạc
Bảng giá xe SH Mode mới nhất ngày 5/4/2020
Giá gạo hôm nay 5/4: Tiếp tục chiều hướng tăng
Tin tức 24h: 7 trận đòn dã man trong một ngày, mẹ và bố dượng khiến bé gái tử vong-Tin tức
Cổ phiếu tâm điểm ngày 6/4: SSI, HVN, VCB, SHB
Sau dịch tả lợn Châu Phi: Nông dân gặp nhiều khó khăn khi tái đàn
11,2 nghìn mét vuông đất vàng bỏ hoang hơn thập kỉ giữa TP Vinh vì không giải phóng được mặt bằng

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46804780
AVPL / SJC HN buôn46804780
Kim Tý46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Kim Ngân Tài46804780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 04/04/2020 09:30:50
PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 24K 44.400 45.200 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 18K 32.650 34.050 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 14K 25.190 26.590 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 10K 17.550 18.950 04/04/2020 09:30:50

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Cập nhập lúc: 08:39 06/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.788.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,550 45,550
Nữ trang 99.99% 44,050 45,550
Nữ trang 99% 43,750 45,250
Nữ trang 75% 32,960 34,460
Nữ trang 68% 29,770 31,270
Nữ trang 58.3% 25,360 26,860
Nữ trang 41.7% 17,790 19,290

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,345,000 4,445,000
990 NỮ TRANG 990 4,260,000 4,400,000
HBS HBS 4,345,000
SJC SJC 4,665,000 4,765,000
SJCLe SJC LẼ 4,615,000 4,765,000
18K75% 18K75% 3,150,000 3,330,000
VT10K VT10K 3,150,000 3,330,000
VT14K VT14K 3,150,000 3,330,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,400
9999
4,460
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:24:03 06/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

Hiệu vàng hải hồng 48b trần hưng đạo hải dương

Nơi bán bộ câu đối cuốn thư đức lưu quang dát vàng 9999 tại hải dương

địa chỉ uy tín, vàng bạc hải hông - tp.hải dương.

đồ thờ sơn son thếp vàng cho khách hải dương - đồ gỗ loan thiện

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

Báo giá sập thờ,cuốn thư câu đối dát vàng 9999, sập ngũ phúc tùng lộc. kiến thụy hải phòng 2020

Trang sức "vàng non" 10k: chi tiền triệu đeo hàng "rởm" | anvcs | antg

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp.hải dương.

Chém chả buổi sáng: thế giới vẫn vậy nhưng giá vàng việt nam lập đỉnh lịch sử

Stv - ngày 24/3, tại sóc trăng giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.530.000/chỉ

Vàng hải hồng ngày 8 - 3

Vàng bac hải hồng tp. hải dương.

Trang sức vàng bạc hải hồng - tp. hải dương.

Vàng trang sức cao cấp mới nhất hiện nay của dn vàng bạc hải hồng

7 thanh niên xông vào bệnh viện đánh bác sĩ ở hải dương - tin tức 24h

Phú quý - nhẫn kim tiền phú quý vàng 24k (999.9)

Giá cả thị trường hôm nay 31/3: gia cầm tại huế cần giải cứu

Giá vàng hôm nay 23/10/2019|| vàng 9999 - vàng 24k|| mai gầy

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương. qc. t8-2017

Lạ: ngắm "s.ập" rễ cây gõ đỏ giá 2 tỷ của đại gia hải dương!

đi chơi viện hải dương học nha trang

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

16/3: giá heo hơi như chứng khoán - giá gà vịt đang tăng

Trang sức hải hồng.

Vàng hải hồng uy tín và chất lượng.

Hoành phi câu đối cho bác duy tại hải dương - đồ gỗ loan thiện 0919028555

Vàng bạc hải hồng uy tín và chất lượng

Nhẫn kim cương thiên nhiên.

Trang sức vàng bạc hải hồng - tp. hải dương.

Giá vàng , giá usd , giá vàng 9999

Trang sức vàng bạc hải hồng. nhẫn kim cương thiên nhiên.

Trường kỷ huế cổ đồ đại cho khách hải dương - anh hoàng công ty hoàng anh

Tại sao hải phòng chi 11 triệu đô tặng ấm trà và lá cờ cho dân ?

Vàng bạc hải hồng 20/10

Vòng tay trang sức vàng hải hồng hải dương uy tín chất lượng - 18k

Vàng hải hồng - tp. hải dương.

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 10 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng trong nước và thế giới, pnj, sjc

Vang gdgutin km 5fx giá tốt nhất thị trường hiện nay liên hệ 0973096520 ( điện tử hiền mưu)hải dương

Nhẫn kim cương thiên nhiên vàng hải hồng hải dương

Trang sức vàng bạc hải hồng. vàng 24k.

Inox mạ vàng | sản xuất inox mạ vàng hải phòng, quảng ninh, hải dương