Thông tin giá vàng hôm nay tại yên bái mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay tại yên bái mới nhất ngày 26/02/2020 trên website Cuocthitainang2010.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 2


Nguồn tin 4


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,800 49,000
Nhẫn 9999 1c->5c 47,200 48,700
Vàng nữ trang 9999 47,000 48,700
Vàng nữ trang 24K 46,418 48,218
Vàng nữ trang 18K 34,479 36,679
Vàng nữ trang 14K 26,345 28,545
Vàng nữ trang 10K 18,260 20,460
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,800 49,020
SJC Đà Nẵng 47,800 49,020
SJC Nha Trang 47,790 49,020
SJC Cà Mau 47,800 49,020
SJC Bình Phước 47,770 49,030
SJC Huế 47,780 49,020
SJC Biên Hòa 47,800 49,000
SJC Miền Tây 47,800 49,000
SJC Quãng Ngãi 47,800 49,000
SJC Đà Lạt 47,820 49,050
SJC Long Xuyên 47,800 49,000
DOJI HCM 47,700 49,300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,600 47,600
PNJ HCM 46,000 48,000
PNJ Hà Nội 46,000 48,000
Phú Qúy SJC 46,500 47,800
Bảo Tín Minh Châu 47,300 49,050
Mi Hồng 46,000 48,500
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,500 47,800
ACB 46,500 47,800
Sacombank 47,000 49,030
SCB 47,800 49,500

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L46.50047.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c46.25047.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân46.25047.450
Vàng nữ trang 99,99%45.95047.250
Vàng nữ trang 99%45.28246.782
Vàng nữ trang 75%33.59135.591
Vàng nữ trang 58,3%25.70027.700
Vàng nữ trang 41,7%17.85519.855
Hà NộiVàng SJC46.50047.420
Đà NẵngVàng SJC46.50047.420
Nha TrangVàng SJC46.49047.420
Cà MauVàng SJC46.50047.420
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC46.47047.430
HuếVàng SJC46.48047.420
Biên HòaVàng SJC46.50047.400
Miền TâyVàng SJC46.50047.400
Quãng NgãiVàng SJC46.50047.400
Đà LạtVàng SJC46.52047.450
Long XuyênVàng SJC46.50047.400

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ46.20047.20046.30047.20046.40047.200
SJC Buôn46.20047.20046.30047.20046.40047.200
Kim Tý46.20047.200----
Kim Thần Tài46.20047.20046.30047.20046.40047.200
Lộc Phát Tài46.20047.20046.30047.20046.40047.200
Kim Ngân Tài46.20047.200----
Hưng Thịnh Vượng45.95047.33045.95047.33045.95047.330
Nguyên liệu 99.9945.90046.40045.90046.40045.85046.250
Nguyên liệu 99.945.80046.30045.85046.35045.80046.200
Nữ trang 99.9945.65046.90045.65046.90045.60046.750
Nữ trang 99.945.55046.80045.55046.80045.50046.650
Nữ trang 9944.85046.45044.85046.45044.80046.300
Nữ trang 75 (18k)33.88035.38033.88035.38033.91035.210
Nữ trang 68 (16k)31.72033.72031.72033.72027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.56027.56025.56027.56026.12027.420
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999946.30025/02/2020 16:15:35
PNJ45.80047.10025/02/2020 16:15:35
SJC45.80047.30025/02/2020 16:15:35
Hà NộiPNJ45.80047.10025/02/2020 16:15:35
SJC45.80047.30025/02/2020 16:15:35
Đà NẵngPNJ45.80047.10025/02/2020 16:15:35
SJC45.80047.30025/02/2020 16:15:35
Cần ThơPNJ45.80047.10025/02/2020 16:15:35
SJC45.80047.30025/02/2020 16:15:35
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.80047.10025/02/2020 16:15:35
Nữ trang 24K45.80046.60025/02/2020 16:15:35
Nữ trang 18K33.70035.10025/02/2020 16:15:35
Nữ trang 14K26.01027.41025/02/2020 16:15:35
Nữ trang 10K18.14019.54025/02/2020 16:15:35

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L46.00047.000
Vàng 24K (999.9)45.50046.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)47.70049.000
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC46.00047.000

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.83046.730
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.83046.730
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.83046.730
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)45.55046.550
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.45046.450
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.450
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)46.15047.000
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.950
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC45504700
99,9%45004650
98,5%44004550
98,0%43804530
95,0%42600
75,0%30403270
68,0%27402940
61,0%26402840

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.480.000 ₫ 4.650.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.490.000 ₫ 4.660.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.200.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-241643.781688.881643.781658.96 0.95
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay tại yên bái

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá thịt lợn tại yên bái tăng cao đột biến

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá heo hơi ngày hôm nay 2/1/2020 | giá lợn hơi liệu có tăng trong thời gian tới ?

Giá heo hơi hôm nay 7/1/2020 || dấu hiệu tăng trở lại

Hé lộ 'viên đá quý bằng ngón tay giá tiền tỷ' ở yên bái ngàn người khao khát

Giá vàng hôm nay ngày 31/1/2020-doji 999 24k 18k 10k bao nhiêu

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/2: tỷ giá trong nước tăng trở lại

Giá heo hơi hôm nay 15/1: thị trường ổn định trước tết, các chợ đầu mối đều sôi động

Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam

Công ty cho thuê xe 16 chỗ đi yên bái giá rẻ tại hà nội

Giá heo hơi hôm nay 11/10: tăng ngày thứ 5 liên tiếp trong tuần

Giá tới 62 triệu, viên sapphire yên bái trông như thế nào

Festival dù lượn _ mù cang chải_ yên bái 24/9/2017.

Vì yêu cứ đâm đầu (vycđđ) | min x đen x justatee | official music video (민)

40km đường off road từ xím vàng sang trạm tấu yên bái

Giá heo hơi hôm nay 25/10: biến động trái chiều nhưng xu hướng giảm vẫn là chủ đạo

Từng yêu - phan duy anh [official music video]

Vtc14 | mù cang chải xuất hiện băng giá trên diện rộng

Lãnh đạo tỉnh yên bái làm ăn thế này đây đề nghị lãnh đạo cao nhất về thăm miền đất nát của tỉnh

Giá heo hơi hôm nay 4/11: xuất hiện mức giá 70.000 đồng/kg

Clb hồng hà yên bái gặp thị trấn yên bình

Ruby sao đỏ huyết bồ câu lục yên . yên bái 24,3 ct giá 150 triệu lh 0977827999

Ruby facet lục yên yên bái 0977827999

🔴báo giá | bộ ban thờ triện chân hạc | đắt giá nhất vn | a dương, trần phú tp yên bái #dogothanhluan

Giá heo hơi hôm nay 12-10-2018 | giá heo hơi ngày hôm nay

Giá heo hơi hôm nay 10/11: chuỗi tăng kéo dài tuần qua giúp nhiều địa phương đột phá mức giá mới

Giá heo hơi hôm nay 9/10: miền bắc có thêm địa phương đạt trên 60.000 đồng/kg

Giahoi yên bai

Giá heo hơi hôm nay 23-10-2018 | giá heo hơi ngày hôm nay

Giá heo hơi hôm nay 20/1: miền bắc tiếp tục hạ 1 - 2 giá

Sóng gió | k-icm x jack | official music video

Giọng ca vàng yên bái

Giá heo hơi hôm nay 23/10: đà giảm tại miền nam vẫn chưa dứt

Ngắm hoa lệ rơi - châu khải phong [ lyrics mv ]

Giá heo hơi hôm nay 31/10/2018 | giá heo hơi ngày hôm nay

Giá heo hơi hôm nay 13/2: biến động trái chiều giảm 1.000 - 2.000 đồng/kg

Chuyện như đùa. yên bái trong 7 năm 'tự phát hiện' một cán bộ xã tham nhũng

Một bước yêu vạn dặm đau | mr. siro | official mv

Giá heo hơi hôm nay 4/12: tăng tới 4.000 đồng/kg

Tắm suối nước nóng mù cang chải yên bái suối nước nóng tự nhiên

Ruby sao lục yên , yên bái 12.9 ct

Giá heo hơi hôm nay 15/2: thị trường ổn định trở lại

đen - lối nhỏ ft. phương anh đào (m/v)

Sáng mắt chưa? (mv) | trúc nhân (#smc?) | ตาสว่างหรือยัง

Hoa vô sắc | k-icm x jack | official music video

Giá heo hơi hôm nay 22/4: miền bắc chưa có dấu hiệu phục hồi