Đề Xuất 5/2022 # Mẫu Câu Với Have Và Get (Patterns With Have And Get) # Top Like

Xem 7,920

Cập nhật nội dung chi tiết về Mẫu Câu Với Have Và Get (Patterns With Have And Get) mới nhất ngày 21/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 7,920 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Người Việt Nam Và Người Nhật.
  • Tác Phong Làm Việc Của Người Nhật Khác Người Việt Như Thế Nào?
  • 10 Điều Khác Nhau Khi Yêu Và Đã Cưới
  • So Sánh Họp Trực Tuyến Qua Skype Và Skype For Business
  • Sự Khác Biệt Giữa Skype Và Skype For Business (Giao Tiếp)
  • 1. Câu chủ động: have/get + tân ngữ + nguyên thể

    Cấu trúc này có nghĩa là khiến ai đó làm gì. Have đi với động từ nguyên thể còn get đi với to-V.

    I had the garage service my car. 

    I got the garage to service my car.

    (Tôi đến ga-ra bảo dưỡng xe của tôi.)

    Mẫu câu chủ động với have phổ biến ở Mỹ hơn là ở Anh, nơi nó có phần trang trọng hơn. Get không trang trọng.

    2. Bị động: have/get + tân ngữ + phân từ bị động

    Mẫu câu này có nghĩa là khiến cái gì hoàn thành.

    I had my car serviced.

    I got my car serviced. 

    (Tôi đi bảo dưỡng xe.)

    Nó có nghĩa là tôi đã sắp xếp ai đó, ví dụ như ga-ra, bảo dưỡng xe của tôi, tôi không tự bảo dưỡng nó. Ta dùng cấu trúc này chủ yếu để nói về một dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng.

    You should have/get the job done professionally. (Bạn nên sắp xếp công việc hoàn thành một cách chuyên nghiệp.)

    I had/got the machine repaired only last week. (Tôi có máy giặt đã được sửa tuần trước.)

    We’re having/getting a new kitchen fitted. (Chúng tôi đang nhờ người lắp đặt 1 căn bếp mới.)

     Where did you have/get your hair cut? (Bạn cắt tóc ở đâu vậy?)

    Cả have và get đều là động từ thường, có thể có dạng tiếp diễn (are having/are getting) và có trợ động từ do (did). Get ít trang trọng hơn have.

    Chú ý:

    a. So sánh hai cấu trúc với had.

    had something done   We had a burglar alarm fitted (by a security company) some time ago .(Chúng tôi trang bị cái báo động chống trộm (thực hiện bởi công ty an ninh) 1 thời gian trước.)

    Quá khứ hoàn thành   We had fitted a burglar alarm (ourselves) some time before that. (Chúng tôi trang bị một chiếc báo động chống trộm (bởi chính chúng tôi) trước đó.)

    b. Ta có thể dùng get với nghĩa là khiến ai đó tự mình làm gì hoặc quen với một công việc.

    I must get my homework done. (Tôi phải tự làm bài tập về nhà.)

    We finally got everything packed into suitcases. (Chúng tôi cuối cùng cũng sắp xếp mọi thứ vào va li.)

    Ở đây chủ ngữ là người làm những công việc trên.

    3. Have với nghĩa trải nghiệm

    Ta có thể dùng cùng một cấu trúc với have với nghĩa trải nghiệm, thường nói về thứ gì đó không hài lòng. Chủ ngữ là người mà thứ đó xảy ra với.

    We had a window broken in the storm. (Chúng tôi bị vỡ cửa sổ trong trận bão.)

    My sister has had some money stolen. (Chị tôi bị trộm một ít tiền.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sweatpants Là Gì? Trackpants Là Gì? Khám Phá Bst Cực Chất
  • Sự Khác Nhau Giữa Look/ Seem/appear
  • Phân Biệt Đơn Xin Việc Và Cv Xin Việc Để Tránh Nhầm Lẫn
  • Cv Xin Việc Gồm Những Gì? Phân Biệt Đơn Xin Việc, Cv Và Hồ Sơ Xin Việc
  • Sự Khác Nhau Giữa ‘prize’ Và ‘award’
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Mẫu Câu Với Have Và Get (Patterns With Have And Get) trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100