Đề Xuất 5/2022 # Sự Khác Biệt Giữa Prize, Award, Reward, Bonus Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 22,572

Cập nhật nội dung chi tiết về Sự Khác Biệt Giữa Prize, Award, Reward, Bonus Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 22,572 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Nhận Biết Benzen, Rượu Etylic , Axit Axetic , H2O
  • Nhận Biết Các Chất Hữu Cơ Rượu Etylic , Axit Axetic , Benzen,phenol
  • Để Phân Biệt Co2 Và So2 Chỉ Cần Dùng Thuốc Thử Là Gì ?
  • Phân Biệt Bệnh Trĩ Và Sa Trực Tràng
  • Cách Nhận Biết Các Loại Vải Sợi Dùng Trong Ngành May Mặc
  • Đã nhiều lần bạn tự hỏi, khi nhận được “giải thưởng / phần thưởng” mình nên dùng từ nào cho hợp lý? Sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus là gì hay dùng từ nào cũng được?

    PRIZE

    /praɪz/

    Giải thưởng được trao cho người chiến thắng một cuộc thi, cuộc đua, hoặc trao cho người hoàn thành công việc rất tốt, hiệu quả.

    1. There’s a big prize for the fastest runner in high school athletics. (Có một giải thưởng lớn cho người chạy nhanh nhất trong môn điền kinh ở trường trung học).

    2. Juan Manuel Santos, a former Colombian politician, was the sole recipient of the 2022 Nobel Peace Prize. (Juan Manuel Santos, cựu chính trị gia người Colombia, là người duy nhất nhận được giải thưởng Nobel Hòa Bình 2022).

    Award (n)

    /əˈwɔːrd/

    Giải thưởng hoặc một số tiền được trao cho một người nào đó sau một quyết định chính thức.

    Thông thường award sẽ đi chung với tên giải thưởng cụ thể.

    1. My Tam became the first Vietnamese artist receiving the Best Asian Artist title at the Mnet Asian Music Awards 2012. (Mỹ Tâm là nghệ sĩ Việt Nam đầu tiên nhận được giải thưởng nghệ sĩ Châu Á giỏi nhất tại giải thưởng Âm nhạc Châu Á Mnet).

    2. There are thousands of literature awards held throughout the world every year. (Có hàng ngàn giải thưởng văn học được tổ chức trên khắp thế giới mỗi năm).

    Reward (n)

    / rɪˈwɔːd/

    Phần thưởng – Một thứ mà bạn nhận được, ghi nhận cho nỗ lực mà bạn có để hoàn thành tốt công việc.

    Try your best to finish this task, we will take a reward into consideration for you. (Nỗ lực hết mình để hoàn thành nhiệm vụ này, chúng tôi sẽ cân nhắc một phần thưởng cho bạn).

    BONUS

    Bonus

    (n)

    /ˈboʊnəs/

    Tiền thưởng thêm vào tiền lương, thù lao hay khoản thanh toán khi bạn làm việc tốt.

    1. Your salary was set at an equivalent of US $1,000 at the beginning of the work, plus a bonus if you are hard-working. (Lương của bạn được thiết lập ở mức 1000 USD vào thời gian đầu, cộng thêm một khoản thưởng nếu làm việc chăm chỉ).

    2. If you work overtime on the weekend, you will get a bonus that was 10% of your monthly wages. (Nếu bạn làm việc tăng ca vào cuối tuần, bạn sẽ nhận được một khoản thưởng là 10% lương tháng của mình).

    + Prize khác biệt với award (giải thưởng cho thành tựu được ghi nhận)bonus (phần thưởng bằng tiền được thêm vào lương, thanh toán).

    + Đối với reward, trong ngữ nghĩa là phần thưởng cho công việc tốt được làm, prize đồng nghĩa với reward. Tuy nhiên trên thực tế, với nghĩa phần thưởng thì reward được dùng phổ biến hơn.

    Mang nghĩa là một giải thưởng danh giá, đã được xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi trao. Award được đưa ra để công nhận và đánh giá cao thành tựu, thành tích của một cá nhân xuất sắc, đáng được ngưỡng mộ. (thường là bằng kỷ niệm chương, giấy khen và tiền). Với nghĩa này, ta thấy:

    + Award khác biệt với prize (giải thưởng sau khi chiến thắng cuộc thi, trò chơi,…) hay bonus (tiền thưởng).

    + Đối với reward, award khác biệt khá rõ ràng. Award là một giải thưởng chính thức, thường đi với một cái tên riêng. Reward lại là phần thưởng được trao có thể chính thức hoặc không khi ai đó thực hiện công việc tốt.

    3. Reward:

    Mang nghĩa phần thưởng – một thứ mà bạn nhận được, ghi nhận cho nỗ lực mà bạn có để hoàn thành tốt công việc. Với ý nghĩa này, reward khác biệt hoàn toàn với awardbonus. Riêng đối với prize, sự khác biệt được phân tích tương tự như ở mục 1 trên.

    4. Bonus:

    Mang nghĩa là phần thưởng bằng tiền. Đơn giản là tiền thưởng thêm cho một cá nhân, khi họ được công nhận là làm việc hiệu quả. Khoản thưởng này có thể kèm theo tiền lương, thù lao hay khoản thanh toán.

    Với ý nghĩa này, bonus gần như tách biệt với ngữ nghĩa của prize, award cũng như reward.

    Qua bài viết này, chúng ta thấy việc nhận ra sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus cũng không quá khó đúng không nào!

    Nguồn: Sự Khác Biệt Giữa Prize, Award, Reward, Bonus Trong Tiếng Anh – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

    Phân Biệt Theme, Topic, Subject Trong Tiếng Anh

    Phân Biệt Sorry, Excuse, Apologize, Pardon Trong Tiếng Anh

    Sự Khác Biệt Giữa War, Warfare, Battle, Fight, Conflict

    Cách Phân Biệt Road, Street, Way, Path, Route Dễ Nhớ

    Phân biệt Find, Look for, Search for, Seek, Hunt for, Locate, Discover

    Phân Biệt Problem, Trouble, Matter, Issue, Affair, Question

    Phân Biệt Judge, Assess, Evaluate, Review, Revise

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Phân Biệt Củ Đinh Lăng Thật Giả Đơn Giản
  • Cách Phân Biệt Hoa Sen Và Sen Quỳ Đơn Giản
  • Phân Biệt Visa Và Passport Bạn Có Biết ?
  • Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa Hộ Chiếu Và Visa
  • Cách Phân Biệt Bệnh Sởi Với Sốt Phát Ban
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Sự Khác Biệt Giữa Prize, Award, Reward, Bonus Trong Tiếng Anh trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100