Đề Xuất 6/2022 # Tính Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 7,623

Cập nhật nội dung chi tiết về Tính Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 27/06/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 7,623 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Độ So Sánh Của Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Unit 7: Các Cấu Trúc Câu So Sánh Trong Tiếng Anh
  • Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Tính Từ,tính Từ Dài Và Tính Từ Ngắn
  • Lihat Cara Penyelesaian Di Qanda
  • (Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)

    Tính từ bất quy tắc trong tiếng anh Cách bình thường (thông thường) để tạo tính từ so sánh và so sánh nhất là thêm -er / -est hoặc sử dụng more / most

    Một số ít các tính từ không thường xuyên trong cách chúng tạo ra các dạng so sánh và so sánh nhất. Cách bình thường (thông thường) để tạo tính từ so sánh và so sánh nhất là thêm -er / -est hoặc sử dụng more / most , như thế này:

    big → bigger → biggest

     

    expensive → more expensive → most expensive

     

     

     

    adjective

    comparative

    superlative

     

    example sentence

    good

    better

    the best

    irregular

    Tara is the best athlete in the school.

    well (healthy)

    better

    the best

    irregular

    He is still in hospital, but he is better than he was last week.

    bad

    worse

    the worst

    irregular

    You are the worst driver I have ever known.

    far

    further

    the furthest

    irregular

    My house is the furthest one.

    far

    farther

    the farthest

    regular

    My house is the farther one.

    old (people in a family)

    elder

    the eldest

    irregular

    Ram is my elder brother.

    old (general use)

    older

    the oldest

    regular

    Your teacher is older than my teacher.

     

    Điều quan trọng là thực hành. Chúng ta càng đọc / viết nhiều, chúng ta càng học tốt hơn và đó chính xác là những gì chúng ta sẽ làm. Hãy xem một số câu ví dụ:

     

    bad

    –Men are worse drivers than women. (comparative)

    Nam giới lái xe kém hơn nữ giới. (so sánh)

     

    –You are the worst driver I have ever met in my life. (superlative)

    Anh là người lái xe tệ nhất mà tôi từng gặp trong đời. (so sánh nhất)

     

    far

    -They couldn’t go any further because the road was blocked. (comparative)

     Họ không thể đi xa hơn vì đường đã bị chặn. (so sánh)

     

    -Come on girls! Let’s see who can run furthest. (superlative)

    Chào các cô gái! Hãy xem ai có thể chạy xa nhất. (so sánh nhất)

     

    good

    -I feel better than yesterday, thank you for asking. (comparative)

     

    -This is the best day I have ever had. (superlative)

    – Đây là ngày tuyệt vời nhất mà tôi từng có. (so sánh nhất)

     

    late

    -She entered the room later than I did. (comparative)

     Cô ấy vào phòng muộn hơn tôi. (so sánh)

     

    -He was the last to joined the conversation. (superlative)

    Anh ấy là người cuối cùng tham gia cuộc trò chuyện. (so sánh nhất)

    little

    -Please give me less tea than she has.( comparative)

    Làm ơn cho tôi ít trà hơn cô ấy có. (So sánh)

     

    -She was paid the least amount of tea of anyone there. (superlative)

    Cô ấy được trả ít tiền trà nhất trong số những người ở đó. (so sánh nhất)

    much

     

    –She has more money than I have. (comparative)

    Cô ấy có nhiều tiền hơn tôi có. (so sánh)

     

    -Those who have the most money are not always the happiest. (superlative)

    Những người có nhiều tiền nhất không phải lúc nào cũng là người hạnh phúc nhất. (so sánh nhất)

     

    Thân Ái !

    CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Cấu Trúc Nâng Cao Trong Các Dạng So Sánh
  • More, Most, Less, Least, Fewer Và Fewest More, Most, Less, Least, Fewer Và Fewest
  • Tính Từ So Sánh Hơn Và So Sánh Hơn Nhất
  • Bài 16: So Sánh – Chuẩn Tiếng Anh – Chuyên Gia Tiếng Anh Hàng Đầu Việt Nam
  • So Sánh Bằng Và So Sánh Nhất — Tiếng Anh Lớp 7
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tính Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×