So Sánh Xe Máy Honda Future 2022 Và 2022: Có Gì Khác Biệt?

--- Bài mới hơn ---

  • Review Xe Future 2022 Có Bền Không, Giá Bao Nhiêu, Mua Màu Nào Đẹp?
  • So Sánh Sự Khác Nhau Giữa Chứng Khoán, Forex Và Phái Sinh Hàng Hóa
  • So Sánh Forex Và Chứng Khoán
  • Truyền Hình Fpt Play Box+ Và Xiaomi Mibox S 4K, Cái Nào Tốt Hơn Đây?
  • Nên Chọn Fpt Play Box 2022 Hay Mibox 4K
  • Là mẫu xe số có được sự ưa chuộng từ phía người sử dụng, Honda Future luôn có được những trang bị thuộc hàng hiện đại nhất trên thị trường. Hiện nay trên thị trường có 2 dòng xe máy Honda Future 2022 và Honda Future 2022 được bán song song. Với mức giá gần như không chênh lệch, nhiều người tiêu dùng thực sự thắc mắc liệu nên chọn Future 125i 2022 hay 2022 thì tốt hơn?

    1. Honda Future 125i 2022 khác gì so với xe máy Future 2022?

    Trên thực tế, hiện tại là tháng 7/2020 Honda Việt Nam chưa tung ra phiên bản mới của mẫu xe máy số Future 125i. Do đó, các dòng xe máy Honda Future 125 2022 và Future 125 2022 trên thị trường hiện nay thực ra là 1 phiên bản, và đều là dòng Future được Honda giới thiệu vào tháng 5/2019.

    So với thế hệ tiền nhiềm, Honda Future 2022, 2022 thì Honda Future 2022, 2022 có những đổi khác sau:

    – Honda Future 125i 2022 sử dụng đèn pha chiếu sáng công nghệ LED, các thế hệ trước đó chỉ sử dụng bóng halogen, điều này mang tới cho xe có vẻ hiện đại hơn đồng thời cũng đảm bảo ánh sáng tốt hơn khi di chuyển trong điều kiện thiếu sáng.

    – Future 125i 2022 cũng được trang bị hệ thống tem xe nổi bằng kim loại mới, thay vì những logo được in như trước đây, điều này mang tới cho xe có điểm nhấn ấn tượng hơn.

    – Mặt trước của xe máy Future 125i 2022 được tích hợp viền trang trí bằng crom cao cấp, giúp tổng thể thêm sang trọng nhờ điểm nhấn đặc biệt này.

    2. Giá xe máy Honda Future 125i 2022 bao nhiêu tiền?

    Mặc dù có nhiều cập nhật mới với các trang bị hiện đại hơn nhưng giá bán của Future 125i 2022 cũng không có nhiều thay đổi so với thế hệ trước, cụ thể có 2 phiên bản cho người sử dụng lựa chọn gồm:

    – Honda Future 125i 2022 phiên bản vành nan hoa: giá niêm yết là 30,190,000 đồng

    – Honda Future 125i 2022 phiên bản vành đúc: giá niêm yết là 31,190,000 đồng

    So với người tiền nhiệm thì mức giá này không tăng cao là mấy, tuy nhiên cũng đưa Honda Future 125i 2022 trở thành mẫu xe số có giá đắt đỏ nhất trên thị trường Việt Nam.

    3. Nên mua xe máy Honda Future 125i 2022, 2022 hay thế hệ cũ

    Rõ ràng Future 125i 2022 sẽ mang tới cho người sử dụng một dòng xe máy mới với các tính năng hiện đại và đáp ứng tốt hơn các nhu cầu của bạn. Ngoài ra, bạn cũng có thể dễ dàng mua mẫu xe máy này bởi nó bán phổ biến tại nhiều cửa hàng, đại lý Honda chính hãng trên toàn quốc,

    Tuy nhiên, xe máy Honda Future thế hệ 2022, 2022 cũ cũng không phải là thua kém mà chỉ thiệt thòi về một số chức năng thôi. Với mức giá rẻ hơn, tuy nhiên lại không phải đại lý nào cũng có mặt hàng này nên người sử dung sẽ gặp một số những khó khăn khi lựa chọn.

    Nhìn chung, tùy nhu cầu cũng như điều kiện tài chính mà bạn cân nhắc để lựa chọn cho mình chiếc xe phù hợp nhất.

    Ngoài ra, đừng quên sử dụng Websosanh để tìm được nơi bán xe máy Honda với mức giá rẻ nhất trên thị trường hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Xe Honda Future 2022 Và 2022: Điểm Khác Biệt Là Gì?
  • Flutter Hay React Native: Framework Nào Tốt Nhất Cho Lập Trình Di Động?
  • So Sánh Flutter Với React Native Ai Ngon Hơn?
  • So Sánh Luna Mini 2 Và Luna Mini 3 (Nên Dùng Loại Nào?)
  • So Sánh Foreo Luna Mini 2 Và Luna Mini 3
  • So Sánh Xe Honda Future 2022 Và 2022: Điểm Khác Biệt Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Xe Máy Honda Future 2022 Và 2022: Có Gì Khác Biệt?
  • Review Xe Future 2022 Có Bền Không, Giá Bao Nhiêu, Mua Màu Nào Đẹp?
  • So Sánh Sự Khác Nhau Giữa Chứng Khoán, Forex Và Phái Sinh Hàng Hóa
  • So Sánh Forex Và Chứng Khoán
  • Truyền Hình Fpt Play Box+ Và Xiaomi Mibox S 4K, Cái Nào Tốt Hơn Đây?
  • So sánh xe Honda Future 2022 và 2022: Điểm khác biệt là gì?

    Bảng và thông số kỹ thuật của Honda Future.

    So sánh xe Honda Future 2022 và 2022 về thông số kỹ thuật

    Honda Future 2022 và 2022 là hai phiên bản mới nhất của dòng xe Future, xét về mặt thông số kỹ thuật, chúng không có gì quá khác biệt và vẫn luôn được đánh giá khá cao trong các dòng xe số hiện thời tại thị trường Việt Nam. Cụ thể, thông số kỹ thuật của xe honda Future như sau:

    Kích thước, trọng lượng

    Hệ thống treo

    • Treo trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    • Treo sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

    Bánh xe

    Động cơ

    • Kiểu: 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí
    • Dung tích: 124,9cm3
    • Hành trình piston: 57,9mm
    • Tỉ số nén: 9.3 : 1
    • Công suất cực đại: 7,11 kW/7.500 vòng/phút
    • Mô-men xoắn cực đại: 10,6 Nm/5.500 vòng/phút

    Hệ thống nhiên liệu

    • Hệ thống phun xăng: Phun xăng điện tử
    • Dung tích bình nhiên liệu: 4.6 lít
    • Tiêu hao nhiên liệu: 65.9 km/lít

    Hệ thống truyền động

    Future 125 – phiên bản chế hòa khí khác gì với phiên bản phun xăng điện tử FI

    So sánh xe Honda Future 2022 và 2022 về thiết kế

    Đường nét thiết kế mới lạ

    Từ danh tiếng sẵn có của dòng xe Honda Future, mẫu xe 2022 được thiết kế với một vẻ ngoài lịch lãm và cao cấp hơn mẫu 2022. Nó thể hiện được đẳng cấp, khí chất của người lái và tạo nên cảm giác sang trọng, độc đáo từ những đường nét khỏe khoắn, mạnh mẽ theo phong cách thể thao của đường nét thân xe. Bên cạnh đó, xe Future 2022 có biên bản 7 màu đa dạng để người sử dụng có thể tự do lựa chọn.

    Đèn pha LED cường độ mạnh

    Khắc phục điểm yếu từ mẫu 2022, đèn pha của mẫu xe Honda Future 2022 đã được chau chuốt hơn bằng cách thay bóng đèn halogen bình thường thành bóng đèn LED có cường độ sáng mạnh. Điều này đồng nghĩa với việc người dùng sẽ an tâm hơn trên những chặng đường dài vào ban đêm, tuổi thọ đèn dài hơn và xe cũng trông nổi bật hơn.

    Đồng hồ sang trọng

    Cách thiết kế mặt đồng hồ của mẫu xe Honda Future 2022 được lấy ý tưởng từ các mẫu xe hơi sang trọng tạo nên cảm giác cao cấp và khác biệt so với các dòng xe số khác. Đồng hồ là kiểu nối khối 3D lạ mắt, các thông số đồng hồ được xếp theo hình vòng cung, gọn gàng, đơn giản nhưng hấp dẫn.

    So sánh Honda Future 2022 và 2022 về máy móc, thiết bị

    Bầu lọc gió tiết kiệm nhiên liệu tối đa

    Dòng xe Future có đặc trưng là bầu lọc gió đặt phía trước. Tuy nhiên với mẫu xe Future 2022, bầu lọc gió có hình dạng tối ưu hơn để tăng dung tích, giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa và tăng hiệu suất.

    Khả năng tăng tốc

    Để tăng trải nghiệm và thêm sự tiện ích cho người dùng, Future 2022 có sự cải tiến lớn để có khả năng tăng tốc nhanh hơn, tiết kiệm nhiên liệu với động cô mạnh mẽ và hiệu suất cao.

    Nhiều tiện ích

    Dòng xe Future 2022 và 2022 đều đặc trưng với nhiều tiện ích và thu hút hơn. Xe được trang bị ổ khóa 4 trong 1 giúp người dùng có thể yên tâm, dễ dàng sử dụng mà không lo bị gỉ sét. Bên cạnh đó, cốp xe chứa đồ đủ lớn để đặt được nhiều đồ hơn.

    Cùng tìm hiểu cách bảo dưỡng xe Future đơn giản tại nhà và những lưu ý khi bảo dưỡng xe

    Hai phiên bản xe Honda Future 2022

    Ngoài những sự khác biệt đã nêu trên, Future 2022 còn có sự khác biệt giữa hai phiên bản vành nan và vành đúc:

    • Phiên bản vành đúc: khác biệt lớn nhất là logo “125” được phủ chrom tạo nên một tổng thể mạnh mẽ và cá tính.
    • Phiên bản vành nan: tem xe được thay đổi với chữ “X” kết hợp với các đường nét khỏe khoắn trên thân mang đến hơi thở nam tính khỏe khoắn và phóng khoáng.

    Vì sao có giá “khủng”? Future đời đầu có gì khác biệt?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Flutter Hay React Native: Framework Nào Tốt Nhất Cho Lập Trình Di Động?
  • So Sánh Flutter Với React Native Ai Ngon Hơn?
  • So Sánh Luna Mini 2 Và Luna Mini 3 (Nên Dùng Loại Nào?)
  • So Sánh Foreo Luna Mini 2 Và Luna Mini 3
  • So Sánh Máy Rửa Mặt Foreo Luna Mini 2 Vs Mini 3 Vs Luna 2 Và Luna 3: Nên Mua Em Nào?
  • So Sánh Jupiter Fi Và Future Fi

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Honda Future Và Yamaha Jupiter: Lựa Chọn Tiết Kiệm Nhiên Liệu Hay Sức Mạnh Động Cơ?
  • So Sánh Jupiter Fi 2022 Và Future Fi 2022: Về Thiết Kế, Động Cơ Xe “blogxe.vn
  • So Sánh Jupiter Và Future, Nên Chọn Xe Nào?
  • So Sánh Xe Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022 Mới Tại Việt Nam
  • So Sánh Xe Mazda 3 2022 Và Kia Cerato 2022: Ngôi Vương Dần Đổi Chủ
  • Nội dung tóm tắt bài viết

    Thông số kỹ thuật của Jupiter Fi và Future Fi

    Tham Khảo Giá Jupiter Ngay! Tham Khảo Giá Future Ngay!

    So sánh về thiết kế và trang bị của Jupiter Fi và Future Fi

    Đối tượng

    Future đã chinh qua nhiều phiên bản với xu hướng trẻ trung nên ở phiên bản Fi này, Honda chủ yếu tập trung vào cụm đèn và nhắm đến đa dạng đối tượng sử dụng hơn.

    Các nút chức năng ở hai bên tay lái

    Thiết kế các nút bấm theo kiểu truyền thống đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng.

    Nút còi được đẩy lên phía trên và xi nhan chuyển xuống dưới, hơi gây khó chịu cho người mới sử dụng, còn lại các nút bấm khác vẫn được giữ nguyên.

    Đuôi xe

    Được thiết kế vuốt nhọn với những đường nét sắc cạnh mạnh mẽ như một lưỡi dao và bộ tem xe cũng rất dữ dội.

    Kiểu thiết kế mềm mại hơn, cụm đèn hậu mở rộng của Future Fi được chia đôi giống như đèn pha trước, nhưng xi nhan được ốp hai bên đèn hậu.

    Yên xe

    Chỉ có một cốp đựng đồ nhỏ, đủ chứa áo mưa và hộp dụng cụ theo xe.

    So sánh động cơ của Jupiter Fi và Future Fi

    Tham Khảo Giá Jupiter Ngay! Tham Khảo Giá Future Ngay!

    Động cơ

    – Hai động cơ đều tạo ra công suất cực đại là 9 mã lực.

    – Hệ thống phun xăng điện tử Fi.

    – Đều có mô-men xoắn của động cơ ngang bằng nhau là 9,9 mã lực.

    – Khởi động với tiếng nổ êm và đầm ngay cả khi chạy xe ở những cung đường dài với tốc độ cao khoảng 70-80 km/h, xe vẫn chắc và khá nhẹ nhàng. Chạy ở tốc độ cao cũng không hề có hiện tượng xe đang “bay”.

    Công suất của Jupiter Fi tăng thêm 20% nhiên liệu và giảm 20% so với phiên bản hiện hành.

    Future Fi tiết kiệm hơn 7,6% nhiên liệu so với chiếc tiền nhiệm.

    So sánh Jupiter Fi và Future Fi về giá thành

    Jupiter Fi

    – Jupiter FI RC là 28,9 triệu đồng (đã gồm thuế GTGT).

    – Jupiter FI Gravita là 27,4 triệu đồng (đã gồm thuế GTGT).

    Future FI

    – Bản phanh đĩa, vành nan hoa là 28,99 triệu đồng (đã gồm thuế GTGT).

    – Bản phanh đĩa, vành đúc là 29,99 triệu đồng (đã gồm thuế GTGT).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Mua Xe Máy: Nên Mua Janus Hay Vision 2022?
  • So Sánh Và Đánh Giá Tổng Quát Samsung Galaxy J7 Plus & Galaxy J7 Pro
  • So Sánh Galaxy C9 Pro Và Galaxy J7 Plus: Mỗi Máy Một “con Đường”
  • So Sánh J7 Pro Và J7 Prime Với Những Ấn Tượng Khác Biệt
  • So Sánh Galaxy J7 Pro Và J7 Prime Công Ty: Có Nên Nâng…
  • So Sánh Jupiter Fi 2022 Và Future Fi 2022: Về Thiết Kế, Động Cơ Xe “blogxe.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Jupiter Và Future, Nên Chọn Xe Nào?
  • So Sánh Xe Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022 Mới Tại Việt Nam
  • So Sánh Xe Mazda 3 2022 Và Kia Cerato 2022: Ngôi Vương Dần Đổi Chủ
  • So Sánh Xe Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022
  • So Găng Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022
  • Để có thể sở hữu một trong hai chiếc xe này của Yamaha và Honda người dùng Việt cần bỏ ra một khoản tiền như sau:

    – Giá xe Honda Future FI 2022 : 25.500.000 VNĐ

    – Giá xe Yamaha Jupiter FI 2022 : 28.900.000 VNĐ (bản RC)

    29.500.000 VNĐ (bản GP)

    Nói về phần đầu của Yamaha Jupiter được thiết kế theo phong cách tinh tế, đèn xi nhan có kiểu dáng hình sao băng cách điệu, với lớp kính mở sang trọng.

    Mặt nạ phía trước của Jupiter khiến người đối diện liên tưởng giống như hình tượng những con mãnh thú phá cách trong những bộ phim viễn tưởng.Tất cả làm nên một tổng thể hài hòa cho phần đầu xe.

    Mặt đồng hồ của Future, được thiết kế theo công nghệ cao cấp có khả năng phản xạ ánh sáng, giúp người sử dụng dễ dàng quan sát thông tin trên chiếc đồng hồ của mình. Khi xe được vận hành vào ban đêm, những gì chiếc đồng xe được thiết kế mang lại thật khó có những chê trách.

    Ở phần đuôi của Jupiter, lớp kính mờ lại một lần nữa được sử dụng nó làm nên sự đồng bộ trước và sau xe. Được thiết kế theo phong cách nhiều tầng kế hợp, với hiệu ứng ánh sáng cao cấp giúp chiếc xe mang vóc dáng của một chiếc xe máy thể thao thực thụ.

    Chính hệ thống đèn được thiết kế liền khối đã mang cho đến cho người sử dụng một cảm giác sang trọng và thuyết phục.

    Yamaha Jupiter FI 2022 được lắp động cơ 4 kỳ SOHC, 2 van, xi lanh đơn, 114 cc, phun xăng điện tử, làm mát bằng không khí. Công suất cực đại là 7.4 KW tại 7000 vòng/phút. Momen xoắn cực đại 9.9 Nm tại 6.500 vòng/phút.

    Honda Future FI 2022 được lắp động cơ 124.8cc, 4 kỳ, xilanh đơn, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử. Công suất tối đa 7.08 KW tại 7500 vòng/phút và momen xoắn cực đại 10.6 Nm tại 5.500 vòng/phút

    Để so sánh động cơ của chiếc xe chúng ta dễ dàng nhận thấy Jupiter thiên về tốc độ và cảm chinh phục. Còn đối với Future lại lựa chọn sự êm ái cho người sử dụng.

    Thêm một điều đương nhiên nữa là chiếc Jupiter của Yamaha sẽ có xuất phát điểm phần nào đó kém hơi Future bởi momen xoắn của chiếc xe kém hơn.

    Kết Luận

    Yamaha Jupiter FI 2022 và Honda Future FI 2022 cũng là ” kẻ tám lạng người một cân” bởi sự chênh lệch của hai chiếc xe không quá nhiều. Những gì mà cả hai chiếc xe làm được cho người sử dụng trong những năm qua đã liên tục được chứng minh bằng các phiên bản trước đây. Giờ đây quyết định lựa chọn sẽ thuộc về người dùng Việt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Honda Future Và Yamaha Jupiter: Lựa Chọn Tiết Kiệm Nhiên Liệu Hay Sức Mạnh Động Cơ?
  • So Sánh Jupiter Fi Và Future Fi
  • Tư Vấn Mua Xe Máy: Nên Mua Janus Hay Vision 2022?
  • So Sánh Và Đánh Giá Tổng Quát Samsung Galaxy J7 Plus & Galaxy J7 Pro
  • So Sánh Galaxy C9 Pro Và Galaxy J7 Plus: Mỗi Máy Một “con Đường”
  • So Sánh Jupiter Và Future Mới Nhất, Nên Chọn Xe Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Xe Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022 Mới Tại Việt Nam
  • So Sánh Xe Mazda 3 2022 Và Kia Cerato 2022: Ngôi Vương Dần Đổi Chủ
  • So Sánh Xe Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022
  • So Găng Kia Cerato 2022 Và Mazda 3 2022
  • So Sánh Kia Cerato Và Mazda 3 Chi Tiết Từ A Đến Z
  • Nên mua xe Future hay Jupiter? Bài viết sau đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi này bằng những thông tin chi tiết, so sánh nhiều yếu tố.

    Ngoại hình đẹp không thua kém nhau

    Honda Future và Yamaha Jupiter nhận được kỳ vọng rất lớn đến từ người mua xe Việt Nam dù chỉ mới ra mắt trong thời gian gần đây. Nếu Honda Future có sự nâng cấp về ngoại hình với những đặc điểm như:

    Các đường nét trên xe Honda Future mang đến sự đẹp mắt với mặt nạ được ốp crom đẹp, bóng và tạo hình chữ V cách điệu tinh tế. Đèn xi nhan, đèn pha mang hình ảnh sắc sảo hơn cả hệ thống đèn của chiếc Honda SH mang đến cái nhìn góc cạnh cho Honda Future.

    Đuôi xe được thiết kế đơn giản với đèn chiếu hậu được gia công chìm khác hoàn toàn với phiên bản Future đời cũ. Một tổng thể gọn gàng, thanh lịch mang đến ấn tượng không thể rời mắt cho người mua xe.

    Thì Yamaha Jupiter mang đến cho người mua xe hình ảnh thể thao, trẻ trung như những dòng xe số hoặc xe tay côn mà Yamaha đang mang đến cho thị trường. Mặt nạ của Yamaha Jupiter nổi bật với đèn xi nhan như một đôi mắt rất sắt, hốc gió nhỏ nhắn, mặt xe trông dữ dằn hơn. Đuôi xe Yamaha Jupiter được vuốt nhọn tinh tế mang đến sự bắt mắt cho nhiều khách hàng Nam.

    Trang bị cơ bản không thua kém nhau

    Với mức giá tầm trung nên Yamaha Jupiter cũng như Honda Future đều được trang bị những thiết bị cơ bản như sau:

    Hộc chứa đồ đủ lớn để chứa đồ dùng cá nhân hoặc nón bảo hiểm và tất nhiên hộc chứa của Yamaha Jupiter không đủ lớn bằng Honda Future.

    Phiên bản Yamaha Jupiter và Honda Future mới nhất đều được trang bị khóa Smartkey (khóa thông minh) để vận hành, sử dụng phương tiện.

    Đèn pha của Yamaha Jupiter vẫn còn được trang bị công nghệ cũ trong khi Honda Future trang bị hệ thống đèn LED mang đến hình ảnh sang trọng.

    Động cơ với tiêu chí hoạt động khác biệt

    Động cơ Honda Future tiết kiệm nhiên liệu

    Bằng công nghệ phun xăng điện tử trang bị cho dòng xe Honda Future ở các phiên bản khác nhau khách hàng có được sự tiết kiệm nhiên liệu đến mức tối đa. Công suất và mô men hoạt động của xe Honda Future có nhiều nâng cấp khi có thể đạt đến công suất 9,3 mã lực tại 7.500 vòng/phút.

    Bên cạnh đó Honda Future được trang bị hộp số 4 cấp cùng với sự nâng cấp về bầu lọc gió nên momen xoắn cực đại đạt được 10,6 Nm tại 5.500 vòng/phút. Nói chung bạn không thể phủ nhận được sự mạnh mẽ mà xe Honda Future mang đến nhưng cũng yên tâm với quy mô sử dụng nhiên liệu của phương tiện.

    Động cơ Yamaha Jupiter tập trung vào hiệu năng

    Trong cùng mức giá với Honda Future nhưng Yamaha Jupiter lại sở hữu thông số không được mạnh mẽ bằng chỉ với động cơ xylanh đơn đạt dung tích chỉ 114cc. Tuy nhiên Yamaha Jupiter lại mang đến công suất lên đến 9,9 mã lực tại 7.000 vòng/phút cùng với mô men xoắn cực đại 9,9 Nm tại 6.500 vòng/phút. Điều này cho thấy được sự mạnh mẽ vô cùng của Yamaha Jupiter khi khởi động và lưu thông trên lộ trình.

    Dù là Jupiter hay Honda Future đều mang những ưu điểm riêng biệt. Có người thì thích thiết kế của Jupiter, một số khác thì lại thích cơ chế vận hành của Future.

    Khi so sánh Jupiter và Future thì những ai yêu thích sự sang trọng, lịch sự thì Future là sự chọn lựa hợp lý nhất. Những người ưa thích sự thể thao, phá cách và mạnh mẽ thì nên quan tâm đến Yamaha Jupiter Kuongngan.

    Rate this post

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Jupiter Fi 2022 Và Future Fi 2022: Về Thiết Kế, Động Cơ Xe “blogxe.vn
  • So Sánh Honda Future Và Yamaha Jupiter: Lựa Chọn Tiết Kiệm Nhiên Liệu Hay Sức Mạnh Động Cơ?
  • So Sánh Jupiter Fi Và Future Fi
  • Tư Vấn Mua Xe Máy: Nên Mua Janus Hay Vision 2022?
  • So Sánh Và Đánh Giá Tổng Quát Samsung Galaxy J7 Plus & Galaxy J7 Pro
  • So Sánh Macbook Pro 2022 Và 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đại Lý Mua Bán Xe Mazda Tại Tphcm Chính Hãng
  • So Sánh Chi Tiết Các Máy Lọc Không Khí Xiaomi
  • Review Máy Lọc Không Khí Xiaomi Tốt Nhất Hiện Nay
  • So Sánh Chi Tiết 4 Loại Máy Lọc Không Khí Hot Nhất Hiện Nay Của Xiaomi
  • Samsung Galaxy Note 10 Vs Galaxy Note 10 Lite: So Sánh Và Giá
  • So với Macbook Pro 2022 thì phiên bản thế hệ mới 2022 có gì đột phá. Cùng Chợ Tốt Điện tử so sánh Macbook Pro 2022 và 2022 để đưa ra lựa chọn hợp lý nhất!

    So sánh thiết kế của MacBook Pro 2022 và MacBook Pro 2022

    Xét về thiết kế bên ngoài thì hai phiên bản Macbook Pro 2022 và 2022 tương tự nhau và không có bất kể sự thay đổi nào. Nếu chỉ nhìn mà không kiểm tra các thông số thì chắc chắn họ sẽ không biết bạn đang dùng macbook của đời nào.

    Kích thước của hai phiên bản này 34.92 x 24.07 x 1.55 (tương ứng với Dài x rộng x cao) với trọng lượng là 1.83 kg.

    Vẫn giữ nguyên hai màu truyền thống của Macbook đời trước đó là bạc và màu xám. Nguyên nhân để lý giải cho ngoại hình luôn được giữ nguyên từ Macbook Pro 2022 đó là thiết kế đã quá hoàn hảo. Nếu đã quá tuyệt vời và nhận được sự yêu thích từ người tiêu dùng thì không có gì phải thay đổi.

    Ngoài ra chi phí để thiết kế một chiếc Macbook là cực kỳ lớn, đây được xem là phương án tốt vừa tạo hiệu ứng nhận diện thương hiệu vừa tiết kiệm chi phí. Từ đó mức giá bán ra sẽ không chênh lệch đáng kể.

    Tất nhiên với sự ra đời sau 1 năm thì Macbook Pro 2022 phải có sự cải tiến về tính năng. Nhất là với phiên bản pro 2022 16 inch đã tạo nên một cuộc cách mạng đặc biệt về tính năng sản phẩm. Với tốc độ xử lý dữ liệu cực đỉnh với màn hình Retina rộng 500 nit, p3 cho độ phân giải tối đa lên tới 3072×1920 và hiển thị mật độ điểm ảnh hơn 226 ppi. Còn đối với các phiên bản pro 2022 thì độ phân giải là 2880 x 1800.

    Nét giống nhau chính là ở công nghệ True Tone được giữ nguyên, đây là công nghệ giúp điều chỉnh nhiệt độ thích hợp với nhiệt độ môi trường làm việc.

    Bàn phím Macbook Pro 2022 và 2022

    Với phiên bản pro 2022 bàn phím thuộc cơ chế cánh bướm để gõ, đây là kiểu bàn phím nhận được những ý kiến đánh giá khá thấp từ khách hàng, họ luôn muốn có sự thay đổi.

    Mặc dù kiểu bàn phím này khá đẹp và tạo nét thanh lịch nhưng đẹp mà không tốt thì nên thay đổi. Mãi đến sản phẩm pro 2022 16inch Apple mới chuyển đổi cơ chế bàn phím cánh bướm bằng cơ chế cắt kéo tinh tế, tạo nên kiểu bàn phím magic. Đây là sự thay đổi được rất được lòng của các tín đồ quả táo khuyết, cũng như khẳng định một điều rằng các nhà sản xuất biết lắng nghe ý kiến khách hàng.

    Trong việc so sánh Macbook Pro 2022 và 2022 thì không thể bỏ qua hiệu năng phần cứng bởi đây là tiêu chí thể hiện sự khác biệt cực kỳ rõ nét giữa hai phiên bản này.

    Phiên bản Pro 2022 có chỉ số là 2.6GHz 6 nhân Core i7 thuộc thế hệ thứ 8, card đồ họa Radeon Pro 555 X, 16GB RAM DDR4 và 256GB SSD bộ nhớ trong.

    Trong khi đó phiên bản cơ bản của đời 2022 15 inch là 2.6GHz 6 nhân với con chip Core i7 thế hệ thứ 9, cùng với đó là Radeon Pro 555 X với 4GB bộ nhớ GDDR5, RAM DDR4 16GB bus 2400MHz và 256GB ổ cứng SSD. Còn đời 16 inch là Intel Core i7 với sáu lõi 2,6 GHz (9750H) thuộc thế hệ thứ 9, tối đa 4,5 GHz, bộ nhớ cache L3 12 MB. Còn tùy chọn 2,4 GHz Intel Core i9 (9980 HK) tám lõi thế hệ thứ 9, tối đa 5 GHz với Bộ nhớ cache L3 16 MB

    Có thể thấy phiên bản 2022 đã tạo nên sức mạnh vô cùng khủng khiếp, đáp ứng được những yêu cầu cao nhất của người dùng chuyên nghiệp. Nếu bạn đang muốn thử trải nghiệm một chiếc laptop vượt ra ngoài sự mong đợi bản thân cũng như những trải nghiệm cao cấp nhất thì không thể bảo qua phiên bản 2022 này của Macbook.

    So sánh giá bán MacBook Pro 2022 và MacBook Pro 2022

    Mức giá cả hiện nay trên thị trường Việt của hai dòng máy này không có sự khác biệt đáng kể. Điều đó cho thấy cả hai phiên bản đều rất giá trị, ngoại trừ bản pro 2022 16 inch thì có giá cao hơn kha khá.

    Cụ thể, giá Macbook Pro 2022 khởi điểm từ hơn 40 triệu đồng, không xê xích nhiều so với Macbook Pro 2022 thời điểm mới ra mắt. Tuy nhiên, nếu không mấy dư giả thì bạn có thể tìm đến các sản phẩm Macbook cũ với mức giá tốt hơn để có thể trải nghiệm 2 siêu phẩm này.

    Nếu để so sánh giữa hai phiên bản này thì thực tế không có quá nhiều thay đổi bởi những dòng máy tính Macbook từ khi ra đời đã tạo được những điểm nhấn vô cùng ấn tượng.

    Xem xét nhu cầu của bạn sẽ phù hợp với phiên bản nào, nó phải đáp ứng tốt những yêu cầu của bạn đặt ra về giá cả, tính năng, phần cứng…

    Chọn mua ở những nơi mua bán Macbook uy tín, chất lượng. Hiện nay có rất nhiều địa điểm bán laptop từ cửa hàng, đại lý đến website… Hãy tìm hiểu cẩn thận để tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng, hàng dựng.

    Cần kiểm tra kỹ trước khi mua, hãy tìm hiểu những kinh nghiệm kiểm tra macbook để dễ dàng kiểm tra. Phải chú ý kiểm tra tổng quát máy, bàn phím, loa, touchpad, các cổng kết nối, kết nối wifi, Bluetooth…

    Những so sánh Macbook Pro 2022 và 2022 sẽ giúp các bạn lựa chọn chính xác sản phẩm mà mình chọn mua. Đừng phân vân nữa bởi hai phiên bản trên của Macbook đều được đánh giá là những sản phẩm chất lượng và vượt kỳ vọng của bạn về một chiếc máy tính xách tay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Sự So Sánh Được Đặt Ra Giữa Macbook Pro 2022 Và Macbook Pro 2022
  • So Sánh Chi Tiết Vòng Tay Xiaomi Mi Band 4 Và Mi Band 5
  • So Sánh Xiaomi Mi Band 4 Vs Mi Band 5: Sự Khác Biệt Nằm Ở Đâu, Có Đáng Để Nâng Cấp?
  • So Sánh Macbook Air Và Macbook Pro 13 Inch Phiên Bản Năm 2022
  • So Sánh Macbook Air 2022 Và Macbook Air 2022
  • So Sánh Honda Future Fi Và Yamah Jupiter Fi, Nên Mua Xe Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Mazda 3 Và Kia Cerato: Cuộc Chiến Xe Nhật
  • Mazda 3 2022 Và Kia Cerato 2022 Bản Cao Cấp, Chiếc Nào Đáng Mua Hơn?
  • So Sánh Hyundai I10 Và Kia Morning Cho Gia Đình Trẻ
  • Phải Chăng Kinh Thánh Đã Bị Thay Đổi Hoặc Bị Giả Mạo?
  • So Sánh Lãi Suất Cho Vay Mua Nhà Các Ngân Hàng Hiện Nay
  • So sánh Honda Future Fi và Yamah Jupiter Fi, ai hơn ai?: Khởi động Jupiter Fi, cảm giác đầu tiên là vào đề “ngọt”, tiếng máy nghe “giòn” và “đanh”, không hề có tiếng âm thanh trầm đục – điều này thể hiện rất rõ ngay ở những lần tăng tốc. Có lẽ cũng chính nhờ sự “sinh sau, đẻ muộn” hơn một năm so với người đồng hương nên Yamaha đã trang bị cho mẫu xe số này bình xăng 4,1 lít, động cơ Fi mới đi kèm bộ xy-lanh đúc

    Trong phân khúc dòng xe số được nhiều người tiêu dùng Việt đánh giá cao trong nhiều năm qua, phải nói đến hai dòng xe số cao cấp mang tên Future và Jupiter của hai hãng xe đình đám Honda và Yamaha. Vậy khi chúng mang thêm trên mình động cơ mới Fi sẽ ra sao? Future vs Jupiter được xem như hai mẫu xe số đã mang đến những thành công nhất định cho hai nhà sản xuất xe đến từ đất nước mặt trời mọc tại Việt Nam.

    So sánh về thiết kế Future vs Jupiter

    Cả hai mẫu xe mang hai xu hướng rất khác nhau. Yamaha Jupiter Fi nhắm vào đối tượng những người trẻ tuổi, năng động với thiết kế góc cạnh cùng nhiều đường nét sắc nhọn dứt khoát. Bên cạnh đó, việc phối màu với các điểm nhấn và tem xe luôn là phong cách và ưu thế thời trang năng động của Jupiter.

    Còn ở Future khi đã trải qua khá nhiều phiên bản với xu hướng trẻ trung thì ở phiên bản Fi này, Honda chủ yếu tập trung vào cụm đèn và nhắm đến đa dạng đối tượng sử dụng hơn. Vẫn sử dụng đèn pha loại một bóng nhưng ở Future Fi đèn được chia đôi giống loại 2 bóng, khiến phần đầu xe tạo ấn tượng khá dữ dằn. Bên cạnh đó, đèn xi-nhan trước được vuốt ngược theo thân xe chiếm diện tích lớn ở mặt nạ, đèn pha được đặt trên cụm tay lái với thiết kế như một chiếc khiên tạo cảm giác như chiếc xe đang tiến về phía trước.

    Thiết kế cánh yếm của hai chiếc xe cũng khá giống nhau, cả hai cánh yếm của Future Fi và Jupiter Fi đều được nối với nhau phía dưới gầm xe. Cụm đồng hồ hiển thị trung tâm của cả hai chiếc xe đều được thiết kế đơn giản nhưng hiện đại cùng công nghệ chiếu sáng bằng đèn Led dễ quan sát. Tất nhiên, không thể thiếu đèn báo “check engine” – dấu hiệu cho thấy sự có mặt của hệ thống phun xăng điện tử.

    Cả hai mẫu xe phiên bản Fi này đều được trang bị ổ khóa từ 4 chức năng (khóa điện, khóa cổ, khóa chống trộm và khóa yên) mang tính an toàn cao, bên cạnh đó giúp tránh được rỉ sét và kẹt ổ khóa khi nước mưa hay rửa xe.

    Đuôi xe Jupiter Fi được thiết kế vuốt nhọn với những đường nét sắc nhọn mạnh mẽ như một lưỡi dao cũng với bộ tem xe rất dữ dội. Trong khi đó Future Fi lại có thiết kế mềm mại hơn, cụm đèn hậu mở rộng của Future Fi được chia đôi giống như đèn pha trước, nhưng đi kèm cả cụm với xi nhan được ốp hai bên đèn hậu. Trong khi đó Jupiter Fi vẫn giữ nguyên thiết kế cả cụm đèn này với thiết kế sáng tạo trẻ trung hơn.

    Yên xe của cả hai được thiết kế thoải mái cho hai người ngồi, nhưng khi mở yên, Future Fi thể hiện rõ sự vượt trội về tiện nghi của mình với hốc đựng đồ U BOX với cốp chứa đồ rộng rãi có thể chứa được một chiêc mũ bảo hiểm nửa đầu, cùng nhiều đồ vật nhỏ khác. Trong khi đó, Jupiter Fi chỉ có một cốp đựng đồ nhỏ, đủ chứa áo mưa và hộp dụng cụ theo xe.

    Ống xả của Future Fi cũng đã được thiết kế lại so với các phiên bản trước, ống xả mới được thiết kế dốc chéo lên phía trên, nhằm tránh được nước có thể tràn vào máy trong mùa mưa, khá giống với Jupiter Fi. Đây được xem là thay đổi đáng ghi nhận của Honda so với những mẫu xe “pô bằng” đã từng sản xuất trước đó.

    Cả hai mẫu xe số mang động cơ Fi đến từ xứ sở mặt trời mọc đều thể hiện rõ tính cơ động ngay cả khi chưa vận hành. Mang động cơ mới, bộ khung sườn mới cùng nhiều các chi tiết rườm rà được giản lược… ngay cả khi dắt xe người tiêu dùng cũng có cảm giác xe nhẹ hơn, dễ dắt lên xuống ngay cả trên những con dốc nhỏ.

    Honda Future Fi có dung tích xi lanh (125cc) xét về yếu tố kỹ thuật, nó cao hơn hẳn so với Jupiter Fi (115cc) nhưng hai động cơ đều tạo ra công suất cực lại là 9 mã lực cùng với hệ thống phun xăng điện tử Fi. Khi vận hành trong điều kiện tốc độ thấp và số nhỏ, nếu là người ưa bứt tốc nhanh, có thể thấy rõ những ưu điểm của Jupiter so với đối thủ mặc dù cả hai mẫu xe này đều có mô-men xoắn của động cơ ngang bằng nhau là 9,9 mã lực.

    Khởi động Jupiter Fi, cảm giác đầu tiên là vào đề “ngọt”, tiếng máy nghe “giòn” và “đanh”, không hề có tiếng âm thanh trầm đục – điều này thể hiện rất rõ ngay ở những lần tăng tốc. Có lẽ cũng chính nhờ sự “sinh sau, đẻ muộn” hơn một năm so với người đồng hương nên Yamaha đã trang bị cho mẫu xe số này bình xăng 4,1 lít, động cơ Fi mới đi kèm bộ xy-lanh đúc lần đầu tiên xuất hiện tại Yamaha – Đông Nam Á. Bên cạnh đó, động cơ mới còn bổ sung cò mổ con lăn thay cho cò mổ dạng trượt trước đây để động cơ vận hành hiệu quả hơn.

    Future Fi của Honda được trang bị động cơ 4 kỳ, SOHC, 125cc trang bị bình xăng 4,6 lít. Ngay từ khi khởi động, nó đã hoàn toàn ngược lại với Jupiter Fi, động cơ đầm với tiếng nổ êm, ngay cả khi chạy xe ở những cung đường dài với tốc độ cao khoảng 70-80 km/h xe vẫn chạy đầm, chắc và khá nhẹ nhàng. Future Fi lên chậm nhưng chắc, chạy ở tốc độ cao cũng không hề có hiện tượng “bay” xe, điều này có thể giải thích được do cách thiết kế hộp số của hai xe khác nhau.

    Hệ thống phanh của cả hai chiếc xe đều hoạt động khá an toàn, ngay cả khi chạy với tốc độ khoảng trên 40km/h trong nội thành tại các ngã 3 hay ngã 4 khi sử dụng phanh trước hay sau không hề khiến người lái mất thăng bằng. Hệ thống giảm xóc của cả Future Fi và Jupiter Fi đều được thiết kế khá tốt, xe không hề có hiện tượng bồng bềnh hay giật cục khi đi vào những đoàn đường ổ gà hoặc đường mấp mô.

    Cả hai mẫu xe số mang động cơ Fi tỏ ra tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các phiên bản trước đây. Theo kết quả thử nghiệm của Honda Việt nam, Future Fi tiết kiệm hơn 7.6% nhiên liệu so với phiên bản trước. Còn theo thử nghiệm của Yamaha công bố, nhờ áp dụng công nghệ mới mà công suất của Jupiter Fi tăng thêm 20% nhiên liệu và giảm 20% so với phiên bản hiện hành.

    Giá xe Future FI và Jupiter FI

    Xét về tổng thể, cả hai chiếc xe số cao cấp của Honda và Yamaha mang động cơ Fi đều tỏ ra khá thoải mái và tiện dụng khi vận hành, ngay cả khi người điều khiển trong điều kiện đường đô thị hay nông thôn. Tuy nhiên, việc chọn chiếc xe nào lại phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của từng đối tượng khách hàng khác nhau.

    Mức giá dành cho Future chế hòa khí là 24,5 triệu đồng với phanh đĩa, vành nan hoa. Bản Future FI (phanh đĩa, vành nan hoa) giá 28,99 triệu đồng và Future FI (phanh đĩa, vành đúc) là 29,99 triệu đồng. Tất cả đã bao gồm thuế GTGT. Mức giá của phiên bản Jupiter FI RC là 28,9 triệu đồng và Jupiter FI Gravita là 27,4 triệu đồng, đã gồm thuế GTGT.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Janus Và Vision 2022
  • So Sánh Xe Janus Và Vision 2022 Nên Mua Xe Nào Tốt?
  • 04 Lý Do Nên Mua Galaxy J7 Plus Thay Vì J7 Pro
  • So Sánh J7 Pro Và S7: Smartphone Samsung Nào Nên Mua Thời Điểm Này?
  • So Sánh Galaxy J7 Plus Và J7 Pro: Hơn 1 Triệu Đồng Có Đáng Để Đánh Đổi
  • So Sánh Janus Và Vision 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Honda Future Fi Và Yamah Jupiter Fi, Nên Mua Xe Nào?
  • So Sánh Mazda 3 Và Kia Cerato: Cuộc Chiến Xe Nhật
  • Mazda 3 2022 Và Kia Cerato 2022 Bản Cao Cấp, Chiếc Nào Đáng Mua Hơn?
  • So Sánh Hyundai I10 Và Kia Morning Cho Gia Đình Trẻ
  • Phải Chăng Kinh Thánh Đã Bị Thay Đổi Hoặc Bị Giả Mạo?
  • So sánh Janus và Vision 2022 – Nên mua xe nào cho nữ sẽ mang đến cho các bạn những thông tin thật sự cần thiết khi đang phân vân không biết nên lựa chọn mẫu xe tay ga nào. Mới đây, Yamaha vừa ra mắt thị trường mẫu xe tay ga dành cho nữ giá rẻ Janus 2022 chính thức cạnh tranh khốc liệt với dòng xe tay ga Honda Vision đang làm chủ trên thị trường trong phân khúc xe tay ga cho nữ hiện nay. Thông tin này khiến người tiêu dùng vô cùng thích thú vì có thêm nhiều sự lựa chọn hơn, tuy nhiên cũng đã trở thành khó khăn khi phân vân không biết lựa chọn mẫu xe nào cho phù hợp cả về giá thành thiết kế lẫn khả năng vận hành… Trong bài viết này sẽ giúp các bạn dễ dàng phân biệt những ưu điểm và nhược điểm của Yamaha Janus 2022 và Honda Vision 2022 để lựa chọn xe tốt nhất cho mình.

    1. So sánh giá bán của Yamaha Janus 2022 và Honda Vision

    Yamaha Janus 2022

    Giá xe Yamaha Janus 2022 Standard là 27,5 triệu đồng, Yamaha Janus 2022 Standard sẽ bắt đầu bán ra từ tháng 8, trong khi hai phiên bản còn lại vẫn chưa có giá và sẽ chỉ có mặt trên thị trường từ tháng 12. Janus là dòng xe tay ga giá rẻ của Yamaha, vừa chính thức ra mắt thị trường Việt Nam. Mẫu xe này có 3 phiên bản, gồm Standard, Deluxe và Premium.

    Ở thời điểm hiện tại giá xe vision 2022 ổ định ở mức 39 đến 39.6 triệu đồng, đã bao gồm mọi chi phí trước bạ, biển số…). Trong đó, phiên bản Vision đen nhám luôn có giá cao hơn so với các màu sơn còn lại. Như vậy là kể từ đợt tết nguyên đán, vào tháng 6 này, Honda vision đã có mức giá bán chênh lệch hơn 10 triệu đồng so với giá niêm yết.

    Yamaha Janus 2022

    Janus 2022 là chiếc xe có thiết kế đơn giản, theo phong cách châu Âu, tương tự như Piaggio Medley. Một dải đèn LED định vị đặt giữa mặt nạ trước là điểm nhấn cho thiết kế Janus. Cụm đèn hậu khá lớn theo phong cách cổ điển nhưng chiếu sáng bằng đèn LED . Cụm đèn xi-nhan được tách rời gắn vào chắn bùn phía sau.

    Yamaha Janus 2022 sử dụng đèn halogen công suất 35W, chóa đèn lớn khiến diện tích bề mặt chiếu sáng rộng. Đèn halogen giúp nhà sản xuất giảm giá thành nhưng sẽ tốn điện hơn nếu so với đèn LED. Mặt đồng hồ đơn giản, kết hợp giữa màn hình LCD hiển thị thông số hành trình và đồng hồ analog đo vận tốc.

    Yên xe Yamaha Janus 2022 cũng được trau chuốt giúp cảm giác ngồi thoải mái hơn, không bị trượt về phía sau. Chiều cao đến yên chỉ 770 mm, giúp những người tầm 1,5 m vẫn chống chân khá dễ dàng. Thiết kế và chiều cao yên xe hợp lý cho phép người lái có thể nhìn thẳng khi chạy xe.

    Honda Vision 2022

    Với thiết kế thân thiện và tinh tế, Honda Vision hoàn toàn mới được trang bị động cơ 110cc với hệ thống phun xăng điện tử PGM – FI cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, vận hành êm ái và đầy tiện ích. Vision hiện đang là mẫu xe tay ga tiêu chuẩn thế hệ mới được đông đảo khách hàng ưa chuộng.

    Cốp xe rộng 18 lít, Bình xăng được đặt dưới cốp bất tiện khá bất tiện lúc đổ xăng, nhất là khi trở thêm người hoặc hàng hóa phía sau. Mở cốp bằng khóa tiện dụng, ổ khóa kết hợp 4 trong 1, kết hợp khóa từ, khóa cổ, khóa xe và yên xe. 2 hốc chứa đồ đầu xe tiện dụng cho việc chứa các vật dụng nhỏ như chai nước, điện thoại. kết hợp móc đồ phía đầu xe tiện dụng khi đi chợ.

    Một ưu điểm thật tuyệt vời để đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng nữa đó chính là, Vision 2022 Honda chính là dòng xe rất thích hợp cho mọi độ tuổi và đặc biệt theo chúng tôi cảm thấy phiên bản mới nhất này mang tới nhiều cải tiến mới lạ và độc đáo giúp người dùng có thể cảm nhận được sự khác biệt so với các dòng xe phiên bản cũ trước đây mà nó mang lại.

    3. So sánh vận hành của Yamaha Janus 2022 và Honda Vision

    Yamaha Janus 2022

    Yamaha Janus 2022 sử dụng phanh đĩa phía trước, kẹp phanh 1 piston, đường kính bánh trước 14 inch, kết hợp với lốp không săm. Trục giảm sốc và trục bánh trước được lắp ráp tạo nên góc lệch tâm nhỏ giúp điều khiển xe chuyển hướng, cắt góc nhẹ nhàng, linh hoạt hơn kiểu thiết kế truyền thống.

    Bên cạnh đó, JANUS 125cc còn được tích hợp nhiều tính năng nổi bật và công nghệ tiên tiến nhất từ Yamaha như: Động cơ Blue Core 125cc, Hệ thống ngắt động cơ tạm thời SSS (Stop & Start System) và Hệ thống khóa thông minh.

    Honda Vision

    Honda Vision hoàn toàn mới được trang bị động cơ 110cc với hệ thống phun xăng điện tử PGM – FI cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, vận hành êm ái và đầy tiện ích. Vision hiện đang là mẫu xe tay ga tiêu chuẩn thế hệ mới được đông đảo khách hàng ưa chuộng. Về động cơ, Honda Vision mới mang động cơ eSP 110cc thế hệ mới kết hợp hệ thống phun xăng điện tử giúp vận hành với công suất tối ưu và ít tốn nhiên liệu.

    Với công nghệ an toàn ưu việt, VISION mới sẽ trở thành người bạn đường tin cậy để bạn yên tâm trải nghiệm mọi hành trình. Hệ thống phanh kết hợp giúp phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước và bánh sau khi chỉ dùng phanh trái (phanh sau), dễ dàng sử dụng cho cả người mới lái xe và người đã có kinh nghiệm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Xe Janus Và Vision 2022 Nên Mua Xe Nào Tốt?
  • 04 Lý Do Nên Mua Galaxy J7 Plus Thay Vì J7 Pro
  • So Sánh J7 Pro Và S7: Smartphone Samsung Nào Nên Mua Thời Điểm Này?
  • So Sánh Galaxy J7 Plus Và J7 Pro: Hơn 1 Triệu Đồng Có Đáng Để Đánh Đổi
  • So Sánh Jbl Xtreme 2 Vs Jbl Charge 4
  • So Sánh Xe Sh 2022 Và Sh 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Honda Sh 2022 Và Sh Đời Cũ Có Gì Khác Biệt?
  • Bạn Sẽ Chọn Sh 2022 Hay Sh 2022 Khi Biết 5 Sự Thật Này?
  • So Sánh Giá Xe Honda Sh 2022 Và Honda Sh 2022
  • So Sánh Galaxy Note 20 Ultra Và Galaxy S20 Ultra: Đâu Là Điểm Khác Biệt
  • So Sánh Camera Galaxy Note 20 Ultra, S20 Ultra, Note 10+ Và Iphone 11 Pro Max
  • So sánh xe SH 2022 và SH 2022

    Đánh giá Honda SH 150i chi tiết và khách quan nhất.

    Thiết kế phần đầu xe

    Cụ thể, không còn nằm ở vị trí trên cao như mà được chuyển xuống dưới, đèn pha đôi được thiết kế hiện đại, có tính năng tự động bật sáng, giúp nâng cao tính an toàn khi di chuyển mà không làm ảnh hưởng đến tuổi thọ của bóng đèn và ắc quy.

    Vị trí đèn pha

    Cụm đèn hậu LED được thiết kế độc đáo dạng 2 tầng, Sh 2022 trang bị hệ thống dải đèn LED chiếu sáng có khả năng định vị và đèn phanh vô cùng sắc nét và hiện đại. Mặc dù đã có có cải tiến rất nhiều so với đèn pha ở thế hệ trước, tuy nhiên thiết kế này so với tổng thể chung của sản phẩm thì được cho là kém sang so với thế hệ trước. Mặc dù, thiết kế đèn có kích thước nhỏ gọn giúp giảm thiểu điện năng nhưng công suất được nâng cao và phần ánh sáng thì dịu mắt hơn rất nhiều.

    Bảng giá SH Ý mới nhất 2022 – Đánh giá chi tiết .

    Đồng hồ kỹ thuật số

    Khác với các mẫu xe 2022 như: Sh 150i 2022, giá xe Sh 125i 2022… Hay phiên bản sh 2022 được trang bị đồng hồ analog kết hợp cùng màn hình LCD nhỏ phía dưới thì sang Sh 2022 đã được trang bị đồng hồ kỹ thuật số. Thiết bị kỹ thuật số này được thiết kế tách biệt với màn hình hiển thị thông số giúp người lái dễ dàng quan sát các thông số tức thì và đảm bảo an toàn khi lái xe.

    Mặt ốp trong phía dưới

    Tốc độ mạnh mẽ kết hợp với thiết kế sắc sảo, Honda Sh 2022 có thiết kế mặt ốp trong phía dưới dạng nét gấp lượn sóng 3D độc đáo, phá cách. Cộng thêm thiết kế công tắc đa dụng phần tay lái bên trái nhằm dễ dàng chuyển đổi chế độ và màn hình khi người dùng có nhu cầu.

    Bình xăng

    Để so sánh xe SH 2022 với SH 2022 thì có thể thấy. Honda SH 2022 không chỉ nâng cấp nhiều chức năng mà còn thay đổi hoàn toàn bố cục của khung xe. Do bình xăng được di chuyển từ cuối yên xe xuống sàn xe và nắp bình xăng được di chuyển vào mặt ốp trong của xe. Giúp tăng trọng lượng phần trước và hạ được trọng tâm xe. Khi đó, người dùng sẽ thuận tiện cho mỗi lần đổ xăng mà không phải mở yên xe. Đồng thời, sự thay đổi này còn làm dung tích hộp chứa đồ tăng lên 10 lít và được tích hợp thêm ổ cắm USB tiện dụng, cho phép khách hàng sạc pin cho thiết bị di động vào mọi lúc, mọi nơi.

    Hình ảnh xe SH 2022 – Đánh giá thiết kế và động cơ của Honda SH.

    Hệ thống ống xả

    SH 2022 có khả năng vận hàng mạnh mẽ hơn, thân thiện hơn với môi trường do thiết kế hệ thống ông xả nối giữa các buồng giúp giảm độ cản trở dòng khí xả và nâng cao hiệu quả lọc khí thải. Ngoài ra khoảng cách trục bánh xe được tăng lên tới 1.353mm và góc lái tăng lên 1 độ giúp xe chuyển động linh hoạt và dễ dàng hơn.

    Địa chỉ bán SH 2022, SH 2022 uy tín nhất

    • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình sẽ hỗ trợ, tư vấn khách hàng lựa chọn được sản phẩm như ý nhất.
    • Các dòng xe đều có giá cạnh tranh. Ngoài ra còn có các chương trình giảm giá giúp khách hàng tiết kiệm được khoản tiền nhỏ.
    • Không chỉ cung cấp xe máy chính hàng mà Kường Ngân còn có các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe máy đảm bảo.

    Đại lý xe máy Honda Kường Ngân là một địa chỉ bán xe được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn trong thời gian qua. Với những ưu điểm:

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Sh 2022 Và Sh 2022, Giá Cả Và Chất Lượng Có Gì Khác Biệt?
  • So Sánh Robot Hút Bụi Xiaomi Gen 2 Và Gen 3
  • So Sánh Robot Hút Bụi Xiaomi Với Ilife: Robot Hãng Nào Tốt Hơn?
  • So Sánh Robot Hút Bụi Ecovacs Với Ilife : Nên Mua Loại Nào?
  • So Sánh Robot Hút Bụi Xiaomi Và Ecovacs
  • So Sánh Honda Wave Rsx Và Honda Future: Nên Chọn Mua Xe Nào ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Wifi 2.4 Ghz Và 5Ghz
  • So Sánh Iphone Xs Max Và Iphone 11
  • Dùng 20 Triệu Tặng Quà Valentine Cho “người Ấy”: Nên Mua Iphone 11 Hay Xs Max?
  • So Sánh Iphone Xs Và Xs Max: Nên Mua Dòng Nào Xứng Đáng Hơn?
  • So Sánh Bộ 3 Iphone X, Iphone Xs Và Iphone Xs Max
  • So sánh Honda Wave RSX và Honda Future: Nên chọn mua xe nào ?

    Xe Honda Future 2022 – mới nhất hôm nay

    Thiết kế

    Về thiết kế, kiểu dáng của Wave RSX có phần hầm hồ hơn so với Future. Cả hai mẫu xe này đều mang phong cách thể thao, trẻ trung nhưng Future trông có vẻ tinh tế hơn người đồng hương của mình. Tuy nhiên cả Wave RSX và Future được đánh giá là phù hợp với mọi loại đối tượng.

    So sánh Jupiter và Future : Nên lựa chọn dòng xe nào?

    Honda đều cung cấp đến cho cả Wave RSX lẫn Future 6 phiên bản màu sắc, chính vì vậy người dùng sẽ có nhiều sự chọn lựa hơn để phù hợp với cá tính, phong cách riêng của mình.

    Về phần thiết kế cốp xe, Honda Future sở hữu cốp xe có dung tích 12 lít, cho phép người dùng có thể bỏ vào khoảng 2 mũ bảo hiểm dễ dàng, đây cũng là tốt hơn so với cốp xe chỉ rộng 9.5 lít của Wave RSX nhưng dù sao người dùng cũng có thể bỏ lọt vào 1 mũ bảo hiểm trên chiếc xe này.

    Honda sẽ sử dụng loại đèn pha Halogen dành cho mẫu xe Future, loại đèn này có khả năng phát sáng rất tốt ngay cả trong điều kiện trời tối. Bên cạnh đó, chiếc xe này còn được đi kèm với hệ thống đèn định vị và đèn xi nhanh giúp người dùng sẽ thấy an toàn hơn khi vận hành trên đường.

    Cũng tương tự như Future, Honda Wave RSX cũng được trang bị kiểu đèn pha sáng và đèn định vị tốt không kém, đáp ứng đủ điều kiện ngay cả lái xe trong trời tối hoặc sương mù.

    Ngoài ra điểm giống nhau của hai chiếc xe này nữa đó là thiết kế ổ khóa chính rất đa năng, tích hợp khóa cốp xe đầy tiện dụng hơn.

    Nhìn chung, về bề ngoài rõ ràng Honda Future có phần sắc sảo và tinh tế hơn so với Honda Wave RSX, nhưng có thể thấy cả hai mẫu xe này đều làm hài lòng với người tiêu dùng Việt.

    : Điểm khác biệt là gì?

    Trang bị động cơ

    Về động cơ, Future sẽ thể hiện sự vượt trội hơn hẳn so với Wave RSX. Cụ thể Honda trang bị cho Future loại động cơ 125cc, điều này giúp xe vận hành vô cùng mạnh mẽ và có thể sánh với các mẫu xe tay ga trên thị trường hiện nay. Công suất cực đại mà Future đạt được là 7.08 kW với vòng tua 7.500 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại tại 10.6 Nm ở 5.500 vòng/ phút.

    Trong khi đó, Honda Wave RSX dù không được trang bị động cơ mạnh mẽ như Future nhưng với dung tích 109cc, hệ thống làm mát bằng không khí thì động cơ của Wave RSX có thể đạt công suất tối đa tại 6.05 kW với 7.500 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 8.67 Nm ở 5.500 vòng/ phút. Ngoài ra, khả năng tiết kiệm xăng của Wave RSX cũng hiệu quả hơn 3.5% so với các phiên bản trước bởi nhờ tích hợp các công nghệ mới tiên tiến, hiện đại của Honda.

    Tóm lại, mặc dù Future là một chiếc xe có tốc độ khá ổn định và động cơ cũng mạnh mẽ, nhưng Honda Wave RSX cho thấy nó cũng không thua kém khi khả năng vận hành của chiếc xe này rất ổn định, kèm theo đó là khả năng lấn lướt cực tốt.

    Khả năng vận hành

    Về khả năng vận hành cả hai mẫu xe này cũng được đánh giá khá cao do nhờ có động cơ vô cùng mạnh mẽ.

    Cụ thể, với việc được Honda trang bị kiểu động cơ 125cc giúp cho Future có khả năng tăng tốc độ cực nhanh và đầy mạnh mẽ. Chiếc xe này có thể đạt tới vận tốc 60 km/ h rất dễ dàng và có thể lên tốc độ tối đa ở 110 km/ h.

    Không thua kém, khả năng tăng tốc của Honda Wave RSX cũng rất tốt và đạt tới vận tốc 60 km/ h rất đơn giản, tuy nhiên để tăng nhanh hơn thì không được suôn sẻ như Future.

    Trang bị an toàn

    Về trang bị an toàn, hệ thống phanh đĩa đều được sử dụng trên cả Wave RSX lẫn Future, ngoài ra ở bánh sau Honda còn sử dụng loại phanh tang trống cho mẫu xe Future. Thêm vào đó, bộ giảm xóc của hai mẫu xe hoạt động cũng khá tốt, vì vậy mà ngay cả khi chạy ở tốc độ cao, người lái vẫn sẽ cảm giác được sự an toàn.

    Tóm lại, Honda đều mang đến cho cả Wave RSX và Future sự mạnh mẽ, vượt trội về động cơ. Nhưng ở Wave RSX, mẫu xe này còn rất khỏe chính vì vậy mà xe thường được dùng làm phương tiện chở hàng hóa.

    Độ bền

    Về độ bền, Honda luôn được biết đến là có những sản phẩm chất lượng rất tốt, động cơ bền bỉ và ít gặp lỗi. Tuy nhiên, để chiếc xe của mình luôn trong trạng thái tốt nhất bạn nên thường xuyên kiểm tra và định kì bảo dưỡng, nhằm phát hiện ra được những vấn đề lỗi để sớm khắc phục. Những chỗ thường hay gặp lỗi sau một thời gian sử dụng như: hệ thống phanh đĩa, còi xe, nhông xích, bình ắc quy, ….

    Tiêu hao nhiên liệu

    Trong phiên bản nâng cấp mới, cả Wave RSX và Future đều được Honda đưa vào những công nghệ tân tiến, hiện đại nhất là vấn đề cải thiện năng suất động cơ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Cụ thể với Honda Future, mẫu xe này tiêu hao xăng ở mức 67 km/ lít xăng, trong khi đó Honda Wave RSX có mức tiêu hao nhiên liệu hiệu quả cũng không kém khi đạt 58 km/ lít xăng.

    Giá bán

    Về giá bán, tất nhiên Honda Future sẽ cao hơn so với Wave RSX bởi đây là một trong những mẫu xe số có giá cao nhất trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên ở mức giá dao động tầm 25.5 – 31 triệu đồng, đây là hơi cao so với một chiếc xe số bởi cũng ở phân khúc giá bán này, khách hàng có thể tìm mua một chiếc xe tay ga tiện lợi hơn.

    Trong khi đó giá bán của 20.5 – 22 triệu đồng là mức giá quá rẻ so với những gì mà Honda Wave RSX mang lại, kiểu dáng hiện đại kèm theo động cơ đầy mạnh mẽ rõ ràng đầy là sự lựa chọn phù hợp đối với những người lao động có mức thu nhập thấp.

    Tổng kết

    Là một trong những dòng xe số hàng đầu hiện nay, tất nhiên Honda Future phải thể hiện được bản lĩnh của mình, vì vậy việc sở hữu động cơ mạnh mẽ không quá bất ngờ. Bên cạnh đó, mẫu xe này được cho là có giá bán quá cao so với những gì nó mang lại cho người tiêu dùng. Trái lại, Honda Wave RSX đã thể hiện đúng mục đích của xe, đó là chiếc xe giá rẻ những đầy mạnh mẽ, và hiện nay Wave RSX đang là một trong những mẫu xe số ăn khách nhất tại Việt Nam.

    Honda Kường Ngân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Xe Máy Wave Rsx Với Wave Alpha
  • Có Nên Mua Xe Wave Alpha Mới? So Sánh Wave Alpha Và Wave Rsx
  • So Sánh Honda Winner X Và Yamaha Exciter Taị Bắc Giang
  • Lời Khuyên Chân Thành Khi Lựa Chọn Giữa Winner X Và Exciter 150
  • So Sánh Honda Winner X Và Honda Winner 150: “hậu Sinh Khả Úy” Với Loạt Nâng Cấp Đáng Tiền
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100