Lẫn Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Big Data Là Gì? Ứng Dụng Và Lộ Trình Cách Học Ra Sao?
  • Big Data Và Nghề Data Scientist Dưới Góc Nhìn Của “Tiến Sĩ Cambridge” Đặng Hoàng Vũ
  • Big Data Là Gì? Ứng Dụng Của Big Data
  • Big Data Là Gì? Khái Niệm Cực Kỳ Đơn Giản
  • Tìm Hiểu Về Big Data Và Ứng Dụng Đối Với Doanh Nghiệp
  • Chắc ba vua ấy đã dùng gươm chém giết lẫn nhau.

    The kings have surely slaughtered one another with the sword.

    jw2019

    Lúc đó đã có 14 nước tuyên chiến trong cuộc đụng độ khốc-liệt chống cự lẫn nhau.

    Already by then 14 declarations of war had been made by participants in that terrible conflict against one another.

    jw2019

    Hãy dạy họ quan tâm lẫn nhau.

    Teach them to take care of each other.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em ấy tìm cách củng cố lẫn nhau.

    They seek to strengthen one another.

    LDS

    Họ đang giết lẫn nhau.

    They’re killing each other.

    ted2019

    Nói chung, dân Đức Giê-hô-va tin tưởng lẫn nhau.

    4:28) A general sense of trust has developed among Jehovah’s people.

    jw2019

    (Ga-la-ti 5:22, 23) Tình yêu thương thúc đẩy các môn đồ chia sẻ lẫn nhau.

    (Galatians 5:22, 23) Love moved the disciples to share with one another.

    jw2019

    □ Các trưởng lão nên tỏ ra kính trọng lẫn nhau ra sao?

    □ How should elders show that they honor one another?

    jw2019

    * Hãy dạy dỗ lẫn nhau theo như chức vụ mà ta đã chỉ định cho các ngươi, GLGƯ 38:23.

    * Teach one another according to the office wherewith I have appointed you, D&C 38:23.

    LDS

    Biết đâu chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau.

    Perhaps we can help each other.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các nước tích trữ vũ khí hủy diệt hàng loạt để tiêu diệt lẫn nhau.

    The nations store up weapons of mass destruction for mutual annihilation.

    jw2019

    b) Tại sao tối quan trọng là có sự yêu thương lẫn nhau đậm đà như thế?

    (b) Why is it vital to have intense love for one another?

    jw2019

    Ta không thể tiếp tục đấu đá lẫn nhau, nhất là lúc ông ấy đang như thế này.

    We can’t keep battling each other, not with him like this.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Giăng 15:12, 13, 17) Tín đồ Đấng Christ có nhiều lý do để yêu thương lẫn nhau.

    (John 15:12, 13, 17) There are many reasons why Christians love their brothers.

    jw2019

    Các tuyến mậu dịch có nghĩa là độc lập và sự tin tưởng lẫn nhau.

    Silk road connotes independence and mutual trust.

    QED

    Tương lai của bọn trẻ phản chiếu lại trong mỗi ánh mắt lẫn nhau.

    Our children’s future reflecting back in each other’s eyes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta không cần phải đấu đá lẫn nhau, Dick.

    We don’t have to fight, Dick.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng họ ảnh hưởng lẫn nhau thao nhiều cách thâm thúy và đo được.

    But they influence each other in profound and measurable ways.

    QED

    Không bao giờ nên coi nhẹ lẫn nhau nhưng phải bày tỏ lòng vị tha (Phi-líp 2:4).

    Never take each other for granted but display unselfishness. —Philippians 2:4.

    jw2019

    Hổ trợ lẫn nhau. Sẽ mạnh hơn.

    You’re stronger together.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự công nhận lẫn nhau của họ đã thúc đẩy Brown lái xe qua đèn đường.

    Their mutual recognition prompted Brown to drive through the stoplight.

    WikiMatrix

    Mọi người bắt đầu tìm hiểu lẫn nhau.

    People started to get to know each other.

    ted2019

    Không Ninja nào hãm hại lẫn nhau cả.

    No ninja may harm another ninja.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khích lệ lẫn nhau.

    Encourage one another.

    jw2019

    Chỉ cần biết lẫn nhau là những loại người rằng loại thuốc?

    Just know each other is what kind people that kind of medicine?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Sơ Lược Về Tiếng Nhật
  • Digital Marketing Là Gì? Kiến Thức Căn Bản Digital Marketing
  • Sôi Nổi Hội Thi “Tìm Hiểu Luật Giao Thông Đường Bộ Và Kỹ Năng Lái Xe Mô Tô Giỏi – An Toàn Ngành Giao Thông Vận Tải Hà Nội Mở Rộng Năm 2022”
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án
  • Phát Động Cuộc Thi “Tìm Hiểu Lịch Sử Đại Đội Tnxp 915”
  • Huyện Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Thêm Về Huyện Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Công Nghệ Ai Và Phân Loại Ai
  • Chi Nhánh Tiếng Anh Là Gì ? Giải Nghĩa Chi Nhánh Trong Tiếng Anh Là Gì ?
  • Những Cụm Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Khi Học Tiếng Anh
  • Nối Mi Tiếng Anh Là Gì? Tiếng Anh Nghề Nối Mi
  • Tìm Hiểu Các Vị Trí Nhân Viên Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Tìm hiểu về huyện tiếng anh là gì ?

    Chắc chắn nhắc đến tên huyện thì không còn xa lạ với mỗi người dân Việt Nam chúng ta. Thế nhưng với những bạn bè quốc tế thì đây là khái niệm còn khá lạ lẫm. Huyện chính là một trong những đơn vị hành chính của nước ta, như chúng ta đã biết thì nước ta có 3 cấp bậc hành chính quan trọng gồm:

    • Cấp bậc 1 chính là cấp tỉnh: Đây là cấp bậc bao gồm tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
    • Cấp bậc thứ 2 chính là cấp huyện: Huyện được xem là đơn vị hành chính bậc 2 của nước ta. Với cấp bậc này bao gồm: Quận, Huyện, Thị xã, Thành phố thuộc Tỉnh, Thị xã thuộc Thành phố trung ương.
    • Cấp thứ 3 chính là cấp xã: Cấp bậc này bao gồm: Xã, Phường, Thị Trấn

    Như vậy có thể thấy, trong tiếng việt thì ” huyện” là đơn vị hành chính thứ 2 chỉ đứng sau tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Dưới huyện sẽ được chia nhỏ thành các xã, thị trấn và dưới đó còn có các thôn..

    Như vậy các bạn vừa tìm hiểu được huyện trong tiếng việt là gì. Vậy còn huyện tiếng anh là gì ? Trong tiếng anh thì huyện được viết là District. Bên cạnh đó, thì các bạn nên tham khảo các từ để viết địa chỉ bằng tiếng anh theo cấp bậc từ thấp đến cao như sau:

    Hướng dẫn cách viết địa chỉ trong tiếng anh

    Như vậy bạn có thể biết được các từ được sử dụng để viết địa chỉ trong tiếng anh. Vậy bạn có thể viết địa chỉ tương tự như sau:

    Ví dụ : Đường Phùng Khắc Khoan, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa.

    Như vậy với thông tin bài viết chúng tôi vừa cung cấp có thể giúp bạn tìm hiểu được huyện tiếng anh là gì ? Hy vọng qua bài viết thì bạn có thể tự hào giới thiệu địa chỉ với bạn bè quốc tế bằng tiếng anh thành thạo.

    Giải Đáp Câu Hỏi –

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cùng Nhau Tìm Hiểu Xem Ý Nghĩa Của Phổ Cập Giáo Dục Là Gì Nhé.
  • Hẹn Hò Là Gì, Hẹn Hò Và Tìm Hiểu Có Giống Nhau Không?
  • Digital Marketing Bao Gồm Những Gì? Tổng Quan Về Digital Marketing
  • Kết Nối Nfc Là Gì? Ứng Dụng Và Cách Dùng Công Nghệ Kết Nối Ngắn Nfc
  • Tìm Hiểu Về Công Nghệ Nfc
  • Tìm Hiểu Đăng Ký Nhãn Hiệu Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Tìm Hiểu Chuyên Ngành Tiếng Anh Thương Mại?
  • Tìm Hiểu Ngành Phiên Dịch Tiếng Anh Thương Mại
  • Tìm Hiểu Người Hàn Quốc Nói Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • 13 Cụm Từ Về Các Giai Đoạn Tình Yêu
  • Nhãn hiệu và đăng ký nhãn hiệu tiếng anh là gì ?

    Với thời buổi công nghệ hiện đại, hàng hóa mỗi lúc nhiều hơn do nhu cầu tăng lên vượt bậc. Chính vì thế mà số lượng đơn vị, doanh nghiệp ra đời để cung ứng cũng từ đó mà tăng theo. Mỗi đơn vị sẽ tự tìm cho mình một dấu hiệu được thể hiện dưới nhiều cách thức. Có thể là hình ảnh, ký tự, chữ viết, biểu tượng,… với nhiều màu sắc khác nhau. Các dấu hiệu này sẽ đóng vai trò giúp người tiêu dùng nhận biết sản phẩm được cung cấp từ đơn vị nào. Những dấu hiệu tương tự như thế được gọi là nhãn hiệu ( brand ).

    Có nhiều sự tranh cãi trong việc phân biệt giữa nhãn hiệu và thương hiệu. Tuy nhiên cần nhìn nhận một cách cụ thể rằng, thương hiệu có giá trị hơn rất nhiều so với nhãn hiệu. Có thể hiểu thương hiệu chính là một nhãn hiệu nổi tiếng như: Pepsi, Cocacola, KFC, Apple, Samsung, Chanel,… Còn một nhãn hiệu chỉ đơn giản là công cụ để đưa sản phẩm của doanh nghiệp góp mặt vào thị trường.

    Như đã nói, nhãn hiệu ( brand ) thì mỗi đơn vị sản xuất đều có thể tự đặt cho các sản phẩm. Tuy nhiên những nhãn hiệu này không được phép trùng nhau, gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng. Những trường hợp trùng lặp thì những nhãn hiệu đã được đăng ký sẽ được pháp luật bảo hộ. Một nhãn hiệu được bảo hộ về quyền sở hữu trí tuệ sẽ được gọi là Trademark. Đối với Trademark thì không có bất kỳ chủ thể nào có thể sử dụng nếu chưa được sự đồng ý của chủ sở hữu.

    Khi đã phân định rõ đăng ký nhãn hiệu tiếng anh là gì, bạn sẽ hiểu được phần nào về giá trị của nó. Với việc nền kinh tế thị trường phát triển như hiện tại, việc đăng ký nhãn hiệu lại trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Một nhãn hiệu được đăng ký sẽ có hiệu trong thời gian khá dài theo quy định. Phạm vi bảo hộ là trên toàn lãnh thổ của quốc gia đăng ký.

    Cách thức đăng ký nhãn hiệu tiếng anh cũng sẽ tùy theo từng trường hợp mà có sự khác biệt. Kết quả của việc làm này sẽ là giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tiếng anh. Trường hợp này xảy ra khi chủ thể đăng ký nhãn hiệu ở một quốc gia khác mà không phải là Việt Nam. Chính vì thế mà giấy chứng nhận sẽ sử dụng một trong những ngôn ngữ phổ biến trên thế giới. Sẽ có hai loại ngôn ngữ thông dụng nhất là tiếng anh hoặc tiếng pháp. Khi đó nhãn hiệu được đăng ký sẽ có cơ hội phát triển trên phạm vi quốc tế.

    Để hiểu thêm về đăng ký nhãn hiệu tiếng anh là gì hay cách thức thực hiện ra sao để đúng đắn nhất. Đây cũng là một trong những vấn đề mà Phan Law Vietnam thường xuyên hỗ trợ cho khách hàng. Với kinh nghiệm cùng kiến thức sâu rộng, chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp trong mọi tình huống. Mọi thắc mắc và cần được hỗ trợ hãy liên hệ với tại các văn phòng của Phan Law Vietnam.

    PHAN LAW VIETNAM Hotline: 1900.599.995 – 0794.80.8888 Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Chung Về Ngành Tiếng Anh Thương Mại
  • Hướng Dẫn Chọn Tên Tiếng Anh Hay
  • Tìm Hiểu Về Tình Từ Trong Tiếng Anh
  • Học Phí Ở Wall Street English Có Thật Sự Cao?
  • Tìm Hiểu Về Chi Nhánh Wall Street English Thủ Đức
  • Đánh Giá Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Nghĩa Từ “đánh Giá” Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Phương Pháp Học Tiếng Anh Online Qua Skype
  • Tìm Hiểu Học Tiếng Anh Online Miễn Phí Tốt Nhất Hay Dùng Nhất
  • Sự Thật Easy Credit Lừa Đảo Hay Không?
  • Cách Áp Dụng Nếp Sinh Hoạt E.a.s.y Theo Từng Độ Tuổi Của Bé
  • Nuôi Con Theo Phương Pháp Easy Là Gì? Có Lợi Cho Cả Mẹ Và Bé Ra Sao?
  • Tìm hiểu về đánh giá là gì ?

    Cụm từ “đánh giá” nó không còn xa lạ gì với đời sống xã hội của con người hiện nay. Cụm từ quen thuộc này vẫn thường được sử dụng trong các trường hợp như: đánh giá sản phẩm, đánh giá quá trình làm việc, đánh giá chất lượng dịch vụ, đánh giá năng lực học tập… Bởi vậy, trong tiếng Anh thì cụm từ này cũng được sử dụng để rất phổ biến và được nhiều người quan tâm đến.

    Có rất nhiều bạn học đặt ra câu hỏi đánh giá tiếng anh là gì ? Nếu chưa thành thạo về tiếng Anh thì việc giải hết nghĩa của các câu chữ là một vấn đề khá khó khăn. Đối với từ ” đánh giá” cũng vậy, để hiểu được nghĩa của đánh giá tiếng anh là gì thì trước hết chúng ta cần tìm hiểu rõ về khái niệm trong tiếng Việt nó là gì?

    Như vậy có thể thấy từ đánh giá được sử dụng vô cùng thông dụng trong đời sống hiện nay. Việc sử dụng từ đánh giá này còn có thể giúp chúng ta xem lại bản thân hay sự việc có tốt hay không? Nếu chưa tốt, chưa đạt kết quả cao thì có thể phấn đấu hơn nữa để có được công việc, học tập hay cuộc sống tốt đẹp hơn.

    Theo đó, khi hỏi về từ điển của đánh giá trong tiếng anh thì chúng ta có thể sử dụng các từ vựng như: Evaluate, appraise, review, assess, reconsider hay rate… Từng trường hợp cụ thể chúng ta có thể sử dụng từ có nghĩa nhất để giúp cho việc sử dụng từ vựng chuẩn xác nhất.

    Chẳng hạn, từ review được sử dụng để chỉ sự ” xét lại, xem lại, ôn lại, hồi tưởng… về cái gì đó” hoặc có thể là viết lời phê bình về một sản phẩm, tác phẩm nào đó. Từ appraise được hiểu là đánh giá, xác định rõ về người nào đó hoặc cái gì đó. Evaluate thì được sử dụng để định giá, đánh giá hoặc xác định ý kiến….

    Trong tiếng Anh thì tùy vào mức độ đánh giá cũng như trường hợp cụ thể mà sử dụng từ sao cho phù hợp với nghĩa của câu. Bạn có thể xem xét tần suất sử dụng các từ vựng về đánh giá như:

    Các trường hợp sử dụng đánh giá trong tiếng anh

    Như đã nói thì trong tiếng anh có thể sử dụng từ ” đánh giá” với nhiều loại từ khác nhau có ý nghĩa tương tự. Do đó, tùy vào mỗi trường hợp riêng mà người dùng có thể ứng dụng từ vựng phù hợp với câu văn để mang đến một câu có nghĩa phù hợp nhất, thể hiện được tính chuyên nghiệp của người dùng. Do đó, bạn có thể tham khảo một số trường hợp sử dụng cụm từ đánh giá trong tiếng anh như sau:

    • Can you give a review this dish? ( Bạn có thể đưa ra đánh giá về món ăn này không?
    • The teacher is evaluating the students exams ( Giáo viên đang đánh giá về bài kiểm tra của học sinh)
    • I appciate the responsibility of the marketing staff ( Tôi đánh giá cao về tinh thần trách nhiệm của nhân viên marketing)
    • I appciate this cleanser, which helps me improve my acne significantly ( Tôi đánh giá cao về loại sữa rửa mặt này, nó giúp tôi cải thiện mụn đáng kể)
    • I disagree with your incorrect reviews ( Tôi không đồng ý với những đánh giá không đúng của bạn)

    Giải Đáp Câu Hỏi –

    --- Bài cũ hơn ---

  • 13 Cụm Từ Về Các Giai Đoạn Tình Yêu
  • Tìm Hiểu Người Hàn Quốc Nói Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Tìm Hiểu Ngành Phiên Dịch Tiếng Anh Thương Mại
  • Tìm Hiểu Chuyên Ngành Tiếng Anh Thương Mại?
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Tìm Hiểu Về Tiếng Anh Thực Nghiệm Khoa Học Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Hoạt Động Trải Nghiệm Trong Giáo Dục Cho Trẻ Mầm Non
  • Hoạt Động Trải Nghiệm Cho Trẻ Mầm Non
  • Trẻ Mầm Non Với Hoạt Động Trải Nghiệm
  • Trang Chủ :: I. Sách Tiếng Việt :: Giáo Trình
  • Mô Hình Nghiên Cứu Thực Nghiệm
  • 1 – Tiếng Anh thực nghiệm khoa học là gì?

    “Tiếng Anh thực nghiệm khoa học” là ” phương pháp dạy đã có từ lâu ở nhiều nước tiên tiến trên thế giới nhưng là một thuật ngữ còn khá mới mẻ tại Việt Nam. Nhiều phụ huynh không khỏi thắc mắc về lợi ích của phương pháp này”.

    Khác với phương pháp học truyền thống, nơi trẻ em chủ yếu thụ động tiếp thu kiến thức qua sách vở, “THỰC NGHIỆM KHOA HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO” mang đến cho các em tư duy tích cực, chủ động qua thực nghiệm khoa học, thực hiện dự án, trò chơi logic và chuỗi hoạt động sáng tạo.

    Hình 1: Tiếng Anh thực nghiệm khoa học là gì?

    1.1 – TIẾNG ANH THỰC NGHIỆM KHOA HỌC CÓ KHÓ KHÔNG?

    1.2 –

    Hình 2:TIẾNG ANH THỰC NGHIỆM KHOA HỌC CÓ KHÓ KHÔNG?

    1.3 – Một ví dụ về hoạt động thực nghiệm

    Không chỉ nâng cao kỹ năng tiếng Anh, bé còn háo hức mỗi ngày tới lớp bởi biết mình sẽ được làm những hoạt động thú vị. Tiếng Anh thực nghiệm khoa học nghe có vẻ xa xôi nhưng thực ra không hề khó bởi những kiến thức hết sức gần gũi, cần thiết trong đời sống được lồng ghép qua những trò chơi, thực nghiệm hấp dẫn.

    PHÁT TRIỂN CẢ NGÔN NGỮ VÀ TƯ DUY SÁNG TẠO, HIỂU BIẾT VỀ THẾ GIỚI – đó là hiệu quả mà chỉ có phương pháp Thực nghiệm khoa học và hoạt động sáng tạo tại Tiếng Anh A+ mang lại. Tại A+, các bé sẽ được thỏa sức đắm chìm trong một thế giới tiếng Anh thực sự khác biệt để:

      Tự mình khám phá vẻ đẹp của tri thức
      Phát triển óc sáng tạo, tư duy logic,
      Hình thành kỹ năng thực hành, xây dựng ý thức làm việc nhóm
      Từng bước hình thành và phát triển tư duy tích cực
      Chủ động tìm hiểu kiến thức mới với tiếng Anh là “công cụ” để tiếp cận khối kiến thức mới đó

    Một điều cuối cùng, các lớp học tại A+ English được thiết kế linh động, dễ dàng sắp xếp các em thành từng nhóm nhỏ hoặc tập hợp thành nhóm lớn phù hợp với chương trình. Sĩ số lớp học thấp, tối đa 12-14 học viên, đảm bảo tương tác tối đa giữa thày và trò. Chúng tôi tin rằng: “The more children interact with the materials, the teacher and each other, the more they will learn”.

    1.4 –

    Hinh 3: Tiếng Anh thực nghiệm khoa học còn rất mới mẻ ở Việt Nam

    Kết Luận:Tiếng Anh thực nghiệm khoa học còn rất mới mẻ ở Việt Nam. Với việc đi đầu giảng dạy tiếng Anh theo phương pháp này, Aplus tin rằng sẽ mang đến cho các bé môi trường học tiếng Anh hoàn toàn khác biệt và hiệu quả!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Thực Nghiệm Khoa Học Là Gì? Hiệu Quả Như Thế Nào?
  • Hoạt Động Thực Nghiệm Điều Tra Trong Vụ Án Hình Sự
  • Bàn Về Thực Nghiệm Điều Tra Theo Quy Định Của Bltths Năm 2022
  • Thuyết Minh Viên Du Lịch
  • Cách Làm Bài Văn Thuyết Minh Về Món Ăn
  • Nhân Viên Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Ngay

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Đề Ba Là Gì? Cách Đánh Đề Ba Chuẩn Xác
  • Tìm Hiểu Tổng Đề Là Gì? Các Loại Tổng Đề Cơ Bản Hiện Nay
  • Tìm Hiểu Lô Đề Là Gì? Những Điều Cần Biết Trong Trò Lô Đề
  • Tiêu Chuẩn Gmp Là Gì
  • Tìm Hiểu Về Quy Trình Sản Xuất Viên Nang Cứng Tiêu Chuẩn Gmp
  • Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì ?

    Nhân viên kinh doanh được hiểu trong ngôn ngữ tiếng việt là chỉ những người làm công việc giới thiệu sản phẩm đến khách hàng. Các nhân viên này thường sẽ có các hoạt động để quảng bá sản phẩm của công ty, doanh nghiệp đến nhiều đối tượng khách hàng.

    Có thể nói trong tiếng việt thì nhân viên kinh doanh được gọi với nhiều tên khác nhau. Tạo nên sự đa dạng về ngôn từ và ngữ nghĩa. Tuy nhiên, nhân viên kinh doanh trong tiếng Anh thì chỉ có một nghĩa duy nhất khi nhắc tới nhân viên kinh doanh là Sales Man. Tuy nhiên, việc sử dụng từ vựng này được phân theo cấp bậc cụ thể hoặc tùy theo khu vực quản lý, lĩnh vực hoạt động…

    Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhân viên kinh doanh

    Hiện nay nhiệm vụ của nhân viên kinh doanh là yếu tố cực kỳ quan trọng giúp công ty, doanh nghiệp phát triển. Nếu không kinh doanh tốt thì lợi nhuận, doanh thu sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Do đó trách nhiệm công việc của người bán hàng luôn được ưu tiên hàng đầu như:

    • Giải quyết các thắc mắc, khiếu nại của khách hàng khi có sự cố
    • Đưa ra các giải pháp chiến lực kinh doanh lâu dài. Điều này thúc đẩy sự gia tăng lợi nhuận theo mục tiêu đề ra
    • Lập kế hoạch để phân tích thị yếu sử dụng sản phẩm, ngành hàng trong thời buổi kinh tế phát triển
    • Chủ động trong việc tìm kiếm nguồn khách hàng tiềm năng
    • Luôn duy trì các hoạt động hậu mãi để đảm bảo khách hàng hài lòng về dịch vụ mà nhân viên cung cấp

    Các ví dụ tiếng Anh của từ vựng nhân viên kinh doanh

    • A dishonest car salesman can spoil the market for his competitors
    • Interim assessments have been issued when, for example, an insurance salesman or a salesman in industry is on a long visit overseas.

    Giải Đáp Câu Hỏi –

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Bí Quyết Nắm Gọn Nhu Cầu Khách Hàng “trong Lòng Bàn Tay”
  • Phương Pháp Phân Tích Nhu Cầu Khách Hàng, 3 Công Cụ Hỗ Trợ Tuyệt Vời
  • Nhu Cầu Là Gì? Tháp Nhu Cầu Trong Marketing
  • 4 Bước Tìm Hiểu Nhu Cầu Khách Hàng Chính Xác Nhất
  • Profile Công Ty Là Gì? Nội Dung Cần Phải Có Của Profile
  • Sự Hiểu Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Rela – Relationship Nghĩa Là Gì?
  • Nội Dung Kiến Thức Trọng Tâm Giúp Con Học Thật Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Là Gì?
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Ngành Tiếng Anh Thương Mại Và Những Điều Thí Sinh Nên Biết
  • Cách Đọc Hiểu & Đoán Nghĩa Trong Tiếng Anh
  • Chúng ta đã thật sự hiểu nhau phải không?

    We really connected, didn’t we?

    OpenSubtitles2018.v3

    Um… Chúng ta không thực sự hiểu nhau, nên sẽ thật dễ để quên những chuyện này đi… nhưng có gì đó giữa chúng ta.

    We don’t know each other, so it’d be easy to forget this but there’s something between us.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tao thật sự đéo hiểu sự khác nhau giữa Roth và IRA truyền thống là như nào.

    I honestly don’t get the difference between Roth and the traditional IRAs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy thì làm gì để giúp cho có tình yêu-thương và sự thông hiểu nhau dễ-dãi hơn?

    How, then, are love and understanding promoted?

    jw2019

    Khi gặp các vấn đề khó khăn, vì có sự hiểunhau, các cha mẹ sẽ tránh làm những việc nhỏ bé thành to lớn.

    When difficulties arise, understanding why will help parents to avoid making great issues of minor things.

    jw2019

    Mmm. Thật sự, chúng tôi hiểu nhau.

    Actually, we got to really know each other.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự hiểu biết lẫn nhau sẽ đem tới hòa bình và tình anh em hữu nghị.

    This will further peace and brotherhood through understanding.

    QED

    Văn hóa Pākehā trở nên phổ biến hơn sau nội chiến với người Māori, rồi sau nhiều nỗ lực chính trị, kết hợp đa văn hóa và Hiệp Ước Waitangi, nó đã thành một phần của chương trình văn hóa trường học từ cuối thế kỷ 20, thúc đẩy sự hiểu nhau giữa người Māori và Pākehā.

    Pākehā culture became pvalent after the wars, but after sustained political efforts, biculturalism and the Treaty of Waitangi became part of the school curriculum in the late 20th century, to promote understanding between Māori and Pākehā.

    WikiMatrix

    Ý tôi là hãy xem tôi cảm thấy thế nào khi tôi nhận được tin nhắn từ con gái — nhưng nó không hiệu quả để tìm hiểu về nhau, để thực sự biết và hiểu nhau.

    I mean, look at how I felt when I got that text from my daughter — but they don’t really work for learning about each other, for really coming to know and understand each other.

    QED

    Quyền lực chiếu sáng đến từng góc xa của trái đất.Không phải cho lợi nhuận cao hơn. Mà cho sự thông hiểu nhau nhiều hơn giữa con người trên hành tinh vĩ đại này

    The power to illuminate the far corners of the globe, not for higher profits, but for higher understanding between the people of this great planet

    opensubtitles2

    Chúng tôi tổ chức những cuộc hội thoại thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau và hy vọng sẽ làm thay đổi quan điểm.

    We’re hosting conversations that promote mutual understanding and hopefully change minds.

    ted2019

    Để chứng minh một người hiểu được sự khác nhau giữa tốt và xấu.

    To prove that they understand the difference between good and evil.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hiểu được sự khác nhau giữa các thiết bị

    Understand the difference between devices

    support.google

    Ngày 1 tháng 10, Nightwish công bố thông qua trang Facebook của ban nhạc rằng họ đã chia tay với Olzon “trong sự hiểu biết lẫn nhau“.

    On October 1, 2012, Nightwish announced via their Facebook page that they were parting ways with Olzon.

    WikiMatrix

    Tại Bảo tàng Lịch sử Thiên nhiên Hoa Kỳ, chúng tôi tìm hiểu sự khác nhau giữa cá sấu châu Mỹ và cá sấu châu Phi.

    At the American Museum of Natural History, we learned the difference between an alligator and a crocodile.

    jw2019

    Đôi khi vấn đề nảy sinh là vì nhân cách khác nhau, sự hiểu lầm hay bất đồng ý kiến.

    (Proverbs 12:18) Sometimes difficulties are fueled by personality clashes, misunderstandings, or differences of opinion.

    jw2019

    Để hiểu sự khác nhau giữa Tỷ lệ thoát và Tỷ lệ số trang không truy cập cho trang cụ thể, hãy ghi nhớ những điểm sau:

    To understand the difference between Exit Rate and Bounce Rate for a particular page, keep the following points in mind:

    support.google

    Sự bất thông hiểu lẫn nhau giữa các dạng là nền tảng chính để xem chúng như những ngôn ngữ riêng biệt.”

    The mutual unintelligibility of the varieties is the main ground for referring to them as separate languages.”

    WikiMatrix

    Rồi bảo họ chia sẻ những sự hiểu biết của họ với nhau.

    Then have them share their insights with each other.

    LDS

    Để hiểu sự khác nhau giữa lần đóng ấn đầu tiên và lần đóng ấn cuối cùng của những tín đồ được xức dầu, xin xem Tháp Canh ngày 1-1-2007, trang 30, 31.

    For a discussion of the difference between the initial sealing of members of the anointed and their final sealing, see the January 1, 2007, issue of The Watchtower, pages 30-31.

    jw2019

    Eliot hiểu sự phụ thuộc lẫn nhau của giáo dục và doanh nghiệp.

    Eliot understood the interdependence of education and enterprise.

    WikiMatrix

    Tìm hiểu thêm về sự khác nhau giữa số nhấp chuột và số phiên.

    support.google

    Rằng để cho mọi người hiểu sự khác nhau giữa các sự lựa chọn Họ phải có khả năng hiểu ra kết quả tương ứng với mỗi sự lựa chọn và những kết quả đó cần được cảm thấy thật rõ ràng, thật sâu sắc

    That in order for people to understand the differences between the choices, they have to be able to understand the consequences associated with each choice, and that the consequences need to be felt in a vivid sort of way, in a very concrete way.

    ted2019

    Phong trào Đại kết đề cập tới những nỗ lực của các Kitô hữu hoặc các truyền thống giáo hội khác nhau nhằm phát triển mối quan hệ gần gũi và sự thấu hiểu lẫn nhau hơn.

    The term ecumenical can refer to efforts by Christians of different church traditions to develop closer relationships and better understandings.

    WikiMatrix

    Cả hai lớp người đều có thể nhận được phần thánh linh của Đức Chúa Trời tương đương với nhau, và có sự hiểu biết và thông sáng ngang nhau.—15/6, trang 31.

    God’s spirit is available in equal portions to both classes, and knowledge and understanding are equally attainable by both.—6/15, page 31.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Hay
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam & Nữ (Ý Nghĩa)
  • Top 10 Bài Đọc Tiếng Anh Cơ Bản, Dễ Hiểu
  • Đánh Giá Khóa Học: Kyna English – Tiếng Anh Chuẩn Cambridge
  • Bằng Tốt Nghiệp Cấp 3 Tiếng Anh Là Gì?tìm Hiểu Thêm Về Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tác Động Của Cuộc Cách Mạng Khoa Học
  • Các Cuộc Cách Mạng Công Nghiệp Trong Lịch Sử Và Đặc Điểm Cách Mạng Công Nghiệp Lần Thứ Tư
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Trang Web Gặp Vấn Đề Lỗi Kỹ Thuật Cho WordPress
  • Khắc Phục Lỗi WordPress “the Site Is Experiencing Technical Difficulties”
  • 8 Lỗi WordPress Phổ Biến Nhất Và Cách Khắc Phục Chúng
  • Với hơn 45 000 nhân viên, Eurofins là công ty hàng đầu toàn cầu về Kiểm nghiệm cho cuộc sống và trong 20 năm qua là một trong những công ty phát triển nhanh nhất trên thế giới nhờ vào sự đổi mới trong công nghệ và dịch vụ. Chúng tôi hiện là công ty dẫn đầu phân khúc thế giới về kiểm nghiệm hoàn cảnh, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, cũng như các dịch vụ khoa học trong ngành nghề nông nghiệp. Chúng tôi cũng là một trong những doanh nghiệp kéo đầu thị trường toàn cầu về khoa học vật liệu tiên tiến, hệ gen học, pháp y, món hàng tiêu dùng và dịch vụ kiểm nghiệm lâm sàng.

    Eurofins là nơi trọng dụng nhân tài, kênh mọi người được trao quyền để mang ra quyết định và được khen thưởng vì thành tích, luôn được tạo thời cơ học hỏi, thăng tiến. Trên hết đó là tinh thần đồng đội tuyệt vời, trẻ trung, tươi vui, k ngừng cập nhật để cung cấp giá trị tích cực và hướng đến thành công vững bền. Trở thành con người phi thường nhất của bạn với sự support và tăng trưởng trong suốt sự nghiệp của bạn.

    nghiên cứu thêm về Eurofins bằng cách download tài liệu kỷ niệm 30 năm của chúng tôi được phát hành vào tháng 10/2017.

    hoàn cảnh làm việc tại Eurofins là một gia đình dân chủ, ngành mọi người được trao quyền quyết định, được khen thưởng vì thành tích, luôn được tạo thời cơ học hỏi, thăng tiến. Trên hết đó là trí não đồng đội tuyệt với, trẻ trung, tươi vui, k ngừng cập nhật để mang đến trị giá tích cực và hướng đến thành công bền vững. Hãy đánh thức con người phi thường trong bạn, trở thành phiên bản háo hức nhất và tăng trưởng nghề nghiệp cùng với Eurofins.

    Những gì được trông mong – Chúng tôi là một doanh nghiệp rất cởi mở, minh bạch và tin rằng quan trọng là nhận thấy những phẩm chất đó tỏa sáng trong công cuộc tuyển nhân viên, với sự giao tiếp rạch ròi và kịp thời ở mọi bước trong quy trình tuyển dụng. Các ứng cử viên được lựa chọn bởi đội ngũ tuyển nhân viên tài năng của chúng tôi sẽ được mời tham dự cuộc phỏng vấn vòng một, tại đó, tùy thuộc vào vị trí, họ đủ nội lực được yêu cầu hoàn thiện một số bài check cấp độ phân tích và giải quyết tình huống.

    TUYỂN DỤNG: BẠN TRÔNG ĐỢI ĐIỀU GÌ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Vai Trò Của Thị Trường Chứng Khoán Trong Kinh Tế
  • Hướng Dẫn Đầu Tư Chứng Khoán, Các Bước Đầu Tiên Cho Người Mới Chơi Chứng Khoán.
  • Các Bước Chơi Chứng Khoán
  • Các Bước Cơ Bản Khi Tham Gia Thị Trường Chứng Khoán
  • Các Bước Tìm Hiểu Về Chứng Khoán
  • Bồn Cầu Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Tên Tiếng Anh Của Thiết Bị Vệ Sinh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Quan Về Esp8266 #2, Lấy Địa Chỉ Ip Của Wifi
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Esp8266 Trong Các Ứng Dụng Internet Of Things (Phần 1)
  • Easy1Up Là Gì, Có Lừa Đảo Đa Cấp Hay Không?
  • Easy1Up Là Gì? Hướng Dẫn Kiếm Tiền Với Easy1Up Từ A
  • Những Điều Cần Biết Khi Kiếm Tiền Với Easy1Up
  • Bồn cầu tiếng Anh là gì? Tên tiếng Anh của một số thiết bị nhà vệ sinh là gì? Việc nắm vững được kiến thức tiếng Anh của một số thiết bị này sẽ giúp ích cho chúng ta khi đi du lịch nước ngoài và cần giao tiếp với khách hàng hay bạn bè nước ngoài. Ở bài viết hôm nay, chúng tôi xin tổng hợp các từ vựng về thiết bị vệ sinh trong phòng tắm và một số mẫu câu hỏi nhà vệ sinh bằng tiếng anh giúp ích cho bạn trong cuộc sống ngày nay.

    Tên tiếng Anh của một số thiết bị vệ sinh:

    1. Bồn cầu tiếng Anh là gì?

    Tên tiếng anh của Bồn cầu là “Toilet”.

    Bòn cầu là thiết bị hầu không thể thiếu trong bất cứ nhà vệ sinh nào, nó được dùng cho việc giải quyết các nhu cầu vệ sinh cá nhân như đại tiện, tiểu tiện.

    Ở các trung tâm thương mại, chung cư cao cấp trước 1 phòng vệ sinh người ta thường chỉ dẫn hoặc treo biển chỉ dẫn toilet dành cho nam hay nữ.

    Hiện nay thì có rất nhiều loại bồn cầu. Với nhiều thiết kế đa dạng, màu sắc, còn có các sản phẩm 1 khối 2 khối thiết kế hiện đại, thu hút người nhìn, lại còn có bồn cầu thông minh có hệ thống vệ sinh cho người dùng nữa, mang lại hiệu quả sử dụng tối ưu nhất.

    2. Nắp đậy bồn cầu tiếng anh là gì?

    Tên tiếng anh của nắp đậy bồn cầu là “toilet lid”

    3. Vòi xịt bồn cầu tiếng anh là gì?

    Tên tiếng anh của Vòi xịt bồn cầu là “Bidet Sprayer” hoặc từ “Bidet Shower”

    Vòi xịt bồn cầu là dụng cụ cho những người thích sử dụng nước để vệ sinh hơn là sử dụng các vật liệu làm sạch khác như giấy sau khi đi vệ sinh hoặc đi tiểu. Ở phương Tây, người ta thường không sử dụng vòi xịt vệ sinh nhiều vì nó có thiết ké và sử dụng không được thuận tiện, nguồn nước xịt ra khá mạnh và gây khó chịu cho người sử dụng.

    4. Bồn cầu xổm tiếng anh là gì?

    Tên tiếng anh của bồn cầu xổm là “squat toilet”

    Bồn cầu xổm là thiết bị thường được đặt trong nhà vệ sinh công cộng hoặc chung với nhà tắm, và được dùng cho việc đại tiện và tiểu tiện.

    Không như bồn cầu bệt, bồn cầu xổm không có nắp đậy và để thải chất thải thì phải dùng nước đội bằng tay hoặc xả từ ống nước ra chứ không có nguồn trữ nước như bồn cầu. Bồn cầu xổm thông thường có miệng giống như dạng hình bầu dục, hai bên là bàn để chân để ngồi bệt xuống.

    5. Bồn rửa tiếng anh là gì?

    Tên tiếng anh của bồn rửa là “Sink”

    Là một thiết bị hầu như không thể thiếu trong không gian phòng tắm hiện đại ngày nay. Là một vật dụng đựng nước để bạn có thể rửa tay và được gắn vào bức tường, phía trên chậu có gắn một vòi nước được kết nối với hệ thống dẫn nước máy.

    Bồn rửa tay ngày nay tạo cho căn phòng vệ sinh thêm phần quý phát, trang trọng hơn.

    Các bạn có thể tùy chọn kích thức bồn rửa để phù hợp với căn phòng của bạn và giúp căn phòng trở nên gọn gàng và hài hòa hơn.

    6. Bồn tắm tên tiếng anh là gì?

    Bồn tắm có tên tiếng anh là “bathtub”

    Đây là thiết bị xuất hiện phổ biến ở các nước phương tây. Tuy nhiên, tại Việt Nam vẫn còn khá ít gia đình lắp đặt thiết bị này, thường chỉ có trong các chung cư lớn, các khách sạn, biệt thự cao cấp, khu nghỉ dưỡng 5 sao.

    7. Vòi hoa sen có tên tiếng anh là gì?

    Tên tiếng anh của Vòi hoa sen là “Shower Head”

    Là một dụng cụ được thiết kế lắp đặt trong các phòng tắm, nhà tắm hoặc khu vực dành cho việc tắm gội, chủ yếu để phun nước nóng. Vòi hoa sen thường được thiết kế đơn giản gồm một thanh ống có chiều cao hơn người tắm, thường cố định và dẫn nước từng nguồn nước, trên ống có một dụng cụ hình tròn nhô ra và có nhiều lỗ nhỏ đều nhau trông như một đài sen. Nhờ đài sen này, các tia nước nhỏ được phun đều lên các vị trí thân thể khác nhau của người tắm.

    8. Nước rửa bồn cầu tiếng anh là gì?

    Nước rửa bồn cầu hay nước tẩy bồn cầu có tên tiếng anh là “Bleach”

    Nước tẩy rửa bồn cầu là loại chất tẩy cực mạnh có thể dễ dàng loại bỏ những vết bẩn, vết ố cứng đầu trong bồn cầu nhà vệ sinh. Loại nước tẩy rửa được tạo thành từ những axit vô cơ giúp cho khả năng tẩy rửa được hoạt động tốt nhất.

    Nước tẩy rửa có thể khử trùng ở mọi bề mặt và không hề có mùi của hóa chất độc hại. Thông thường các loại sản phẩm tẩy rửa thường có hương thơm dễ chịu, giúp nhà vệ sinh sạch sẽ và thông thoáng hơn.

    9. Cây thông bồn cầu tên tiếng anh là gì?

    Cây thông bồn cầu có tên tiếng anh là “plunger”

    Cây thông bồn cầu là loại dụng cụ được sử dụng để loại bỏ các tắc nghẽn xảy ra trong bồn cầu, cống rãnh, cống thoát nước,… trong nhà vệ sinh.

    Loại dụng cụ thông tắc bồn cầu này thường có hai loại phổ biến. Loại thứ nhất là cây thông bồn cầu truyền thống có cấu tạo như sau: một tay cầm bằng gỗ, nhựa hoặc bằng kim loại với một bộ phận làm bằng cao su có hình dạng như cái bát úp ngược hay tương tự quả chuông.

    Loại còn lại cũng tương tự loại truyền thống nhưng chỉ khác cái tay cầm của loại này lại giống như cái bơm xe, người ta hay gọi là cây bơm thụt bồn cầu để phân biệt với loại truyền thống trên.

    10. Cục xà bông có trên tiếng anh là gì?

    Cục xà bông có tên tiếng anh là “soap”

    Xà phòng hay xà bông là một chất tẩy rửa các vết bẩn, vết dầu mỡ, diệt vi khuẩn. Thành phần của xà phòng là muối natri hoặc kali của axít béo. Xà phòng được dùng dưới dạng bánh, bột hoặc chất lỏng.

    Một số cách hỏi nhà vệ sinh bằng tiếng Anh bạn nên biết:

    “Could you tell me where the bathroom is please”

    (Bạn có thể cho tôi biết nhà tắm/nhà vệ sinh ở đâu không ?).

    “Where are the ladies’/gents’ please?”

    (Xin hỏi nhà vệ sinh nam/nữ ở đâu ?)

    “Are there are any public toilets nearby please?”

    (Xin hỏi liệu có nhà vệ sinh công cộng nào ở quanh đây không)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Con Sinh Năm 2022
  • Tìm Hiểu Về Tên Các Ngành Học Trong Tiếng Anh
  • 21 Trang Web Học Tiếng Anh Miễn Phí Tốt Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Người Philippines Nói Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Một Vòng Tìm Hiểu Tiếng Anh Ở Đông Nam Á Như Thế Nào?
  • Nhân Viên Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Ngay Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Và Giải Nghĩa
  • Một Vòng Tìm Hiểu Tiếng Anh Ở Đông Nam Á Như Thế Nào?
  • Người Philippines Nói Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • 21 Trang Web Học Tiếng Anh Miễn Phí Tốt Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Tìm Hiểu Về Tên Các Ngành Học Trong Tiếng Anh
  • Tìm hiểu nghĩa nhân viên văn phòng và nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì ?

    Nhân viên văn phòng trong tiếng anh là gì chính là vấn đề được nhiều người quan tâm đến. Vậy để hiểu rõ về nhân viên văn phòng trong tiếng Anh thì chúng ta nên tìm hiểu về nghĩa tiếng Việt là gì ?

    Nhân viên văn phòng là cụm từ được sử dụng rất phổ biến để chỉ một chức vụ, công việc của một số người. Thực chất thì đây là chức vụ dùng để chỉ những người làm công việc ở văn phòng như: nhân viên marketing, nhân viên nhân sự, nhân viên tài chính, nhân viên kế toán, nhân viên It…

    Tuy nhiên, bạn cũng cần chú ý để không gọi nhầm lẫn giữa nhân viên với những người lãnh đạo trong công ty, doanh nghiệp. Những người có chức từ cấp trưởng phó phòng trở lên thì sẽ không gọi là nhân viên nữa mặc dù họ làm việc trong văn phòng. Những người này sẽ được gọi theo tên chức vụ của riêng họ.

    Như đã nói ở trên thì bạn có thể biết được khái niệm về nhân viên văn phòng được sử dụng để chỉ ai. Vậy trong tiếng anh cụm từ này được gọi như thế nào ? Thực chất thì nó được sử dụng với nhiều từ khác nhau, tùy vào mỗi trường hợp, tình huống, các danh từ hay động từ mà nên sử dụng cho phù hợp.

    Thông thường thì nhân viên văn phòng trong tiếng Anh được gọi là ” Office staff“. Trong một số trường hợp sẽ sử dụng các từ đồng nghĩa để thay thế cho Office staff như: Clerk, office worker, Backroom staff… Vậy nên bạn cần chú ý để sử dụng từ cho phù hợp để câu văn có nghĩa, dễ hiểu và thể hiện được sự chuyên nghiệp hơn.

    Cách sử dụng cụm từ nhân viên văn phòng trong tiếng Anh

    Để hiểu rõ về từ nhân viên văn phòng tiếng anh thì bạn nên ứng dụng vào trong trường hợp cụ thể. Bởi vậy bạn nên tham khảo các ví dụ như sau:

    • Hung is a longtime office worker of the company ( Hùng là nhân viên văn phòng lâu năm của công ty)
    • The company’s office staff are very active ( Các nhân viên văn phòng của công ty làm việc rất tích cực)

    Giải Đáp Câu Hỏi –

    --- Bài cũ hơn ---

  • 111 Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại (Business English) Thông Dụng
  • 55+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái 2022
  • 300 Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất
  • Tìm Hiểu Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Trung Tâm Anh Ngữ Apax English: Tổ Chức Giáo Dục Với Nhiều Cơ Hội Việc Làm Hấp Dẫn
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100