Top 18 # Xem Nhiều Nhất Xếp Hạng Tìm Hiểu Pháp Luật / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Cuocthitainang2010.com

Bảng Xếp Hạng Card Màn Hình / 2023

Titan X, 980 Ti

HD 7990, R9 Fury X

GTX 980, 690, Titan Black

R9 Fury, Fury Nano

GTX 780, 780 Ti, 970, Titan

R9 290, 290X, 390X, 390

GTX 590, 680, 770

HD 6990, 7970 GHz Ed, R9 280X, 380

GTX 580, GTX 670, GTX 960

HD 5970, 7870 LE (XT), 7950, 280, 285

GTX 660 Ti, GTX 760

HD 7870, R9 270, R9 270X, R7 370

GTX 295, 480, 570, 660

HD 4870 X2, 6970, 7850, R7 265

GTX 470, 560 Ti, 560 Ti 448 Core 650 Ti Boost, 750 Ti

HD 4850 X2, 5870, 6950, R7 260X

GTX 560, 650 Ti, 750

HD 5850, 6870, 7790

9800 GX2, 285, 460 256-bit, 465

HD 6850, 7770, R7 260, R7 360

GTX 260, 275, 280, 460 192-bit, 460 SE 550 Ti, 560 SE, 650

HD 4870, 5770, 4890, 5830, 6770, 6790 7750 (GDDR5), R7 250 (GDDR5), R7 250E

8800 Ultra, 9800 GTX, 9800 GTX+, GTS 250, GTS 450

HD 3870 X2, 4850, 5750, 6750, 7750 (DDR3), R7 250 (DDR3)

8800 GTX, 8800 GTS 512 MB, GT 545 (GDDR5)

HD 4770

8800 GT 512 MB, 9800 GT, GT 545 (DDR3), GT 640 (DDR3)

HD 4830, HD 5670, HD 6670 (GDDR5), HD 7730 (GDDR5)

8800 GTS 640 MB, 9600 GT, GT 240 (GDDR5)

HD 2900 XT, HD 3870, HD 5570 (GDDR5), HD 6570 (GDDR5)

8800 GS, 9600 GSO, GT 240 (DDR3)

HD 3850 512 MB, HD 4670, HD 5570 (DDR3), HD 6570 (DDR3) HD 6670 (DDR3), HD 7730 (DDR3), R7 240

8800 GT 256 MB, 8800 GTS 320 MB, GT 440 GDDR5, GT 630 GDDR5

HD 2900 PRO, HD 3850 256 MB, 5550 (GDDR5)

7950 GX2, GT 440 DDR3, GT 630 DDR3

X1950 XTX, HD 4650 (DDR3), 5550 (DDR3), HD 7660D

7800 GTX 512, 7900 GTO, 7900 GTX, GT 430, GT 530

X1900 XT, X1950 XT, X1900 XTX

7800 GTX, 7900 GT, 7950 G, GT 220 (DDR3)

X1800 XT, X1900 AIW, X1900 GT, X1950 Pro HD 2900 GT, HD 5550 (DDR2), HD 7560D

7800 GT, 7900 GS, 8600 GTS, 9500 GT (GDDR3), GT 220 (DDR2)

X1800 XL, X1950 GT, HD 4650 (DDR2), HD 6450, R5 230 HD 6620G, 6550D, 7540D

6800 Ultra, 7600 GT, 7800 GS, 8600 GS, 8600 GT (GDDR3), 9500 GT (DDR2)

X800 XT (& PE), X850 XT (& PE), X1650 XT, X1800 GTO, HD 2600 XT, HD 3650 (DDR3), HD 3670

6800 GT, 6800 GS (PCIe), 8600 GT (DDR2), GT 520

X800 XL, X800 GTO2/GTO16, HD 2600 Pro, HD 3650 (DDR2)

6800 GS (AGP) Go (mobile): 6800 Ultra, 7600 GT, 8600M GT, 8700M GT, 410M

X800 GTO 256 MB, X800 PRO, X850 Pro, X1650 GT

6800, 7300 GT GDDR3, 7600 GS, 8600M GS

X800, X800 GTO 128 MB, X1600 XT, X1650 Pro

6600 GT, 6800LE, 6800 XT, 7300 GT (DDR2), 8500 GT, 9400 GT

9800 XT, X700 PRO, X800 GT, X800 SE, X1300 XT, X1600 PRO, HD 2400 XT, HD 4350, HD 4550, HD 5450

FX 5900, FX 5900 Ultra, FX 5950 Ultra, 6600 (128-bit)

9700, 9700 Pro, 9800, 9800 Pro, X700, X1300 Pro, X1550, HD 2400 Pro

FX 5800 Ultra, FX 5900 XT

9500 Pro, 9600 XT, 9800 Pro (128-bit), X600 XT, X1050 (128-bit

4 Ti 4600, 4 Ti 4800, FX 5700 Ultra, 6200, 8300, 8400 G, G 210, G 310

9600 PRO, 9800 LE, X600 PRO, HD 2300

4 Ti4200, 4 Ti4400, 4 Ti4800 SE, FX 5600 Ultra, FX 5700, 6600 (64-bit), 7300 GS, 8400M GS, 9300M G, 9300M GS

9500, 9550, 9600, X300, X1050 (64-bit)

3 Ti500, FX 5200 Ultra, FX 5600, FX 5700 LE, 6200 TC, 6600 LE, 7200 GS, 7300 LE

8500, 9100, 9000 PRO, 9600 LE, X300 SE, X1150

3, 3 Ti200, FX 5200 (128-bit), FX 5500

9000, 9200, 9250

FX 5200 (64 bit) Go (mobile): 7200, 7400 (32-bit)

9200 SE

2 GTS, 4 MX 440, 2 Ultra, 2 Ti, 2 Ti 200

7500

256, 2 MX 200, 4 MX 420, 2 MX 400

SDR, LE, DDR, 7000, 7200

Bảng Xếp Hạng Card Đồ Họa Update 2022 / 2023

Card đồ họa là thiết bị chịu trách nhiệm xử lý các thông tin hình ảnh hiển thị trên máy tính. Chúng quyết định sức mạnh đồ họa trên máy tính. Card màn hình máy tính càng cao cấp, chất lượng thì tốc độ xử lý hình ảnh trên máy tính càng nhanh chóng. Quyết định độ sắc nét, độ sâu màu của hình ảnh.

Để biết được một dòng card đồ họa có tốt không. Cần phải đánh giá tổng quan và có sự so sánh card đồ họa giữa các tiêu chí. Đòi hỏi người mua hàng phải trang bị một số kiến thức về công nghệ card đồ họa. Vậy những tiêu chí nào để đánh giá một card đồ họa màn hình có tốt hay không.

Khi lựa chọn card màn hình cho laptop bạn nên chú ý những thông tin như sau:

GeForce: Tên thương hiệu card đồ họa chơi game.

GTX 1080 Ti: Mã hiệu của chiếc card đồ họa.

10: Thế hệ card GTX 10.

Tên card: Card đồ họa hãng nào tốt nhất? Luôn là thắc mắc đầu tiên của người mua. Tên card thường cho biết được dòng card màn hình phù hợp với nhu cầu nào, biết được tên hãng sản xuất và thương hiệu.

Chỉ cần nhìn vào tên card là bạn đã biết được các thông tin quan trọng, sức mạnh của card và thế hệ card.

Băng thông bộ nhớ: Băng thông bộ nhớ cho biết hiệu suất của một chiếc card. Ví dụ card 1GB RAM GDDR5. Thì GDDR5 chính là băng thông bộ nhớ. Chúng cung cấp gấp đôi băng thông về tốc độ.

Nền tảng chip máy tính: Card màn hình sử dụng cần tương thích với nền tảng chip máy tính. Bạn nên hỏi người bán hàng khi mua card để tránh mua card khác không tương thích với nền tảng của máy.

Quạt tản nhiệt: Nếu máy chạy những tác vụ cao. Có thể sinh ra một lượng nhiệt lớn. Ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của card đồ họa. Bạn nên mua thêm quạt tản nhiệt để hỗ trợ cho card đồ họa.

2. Bảng xếp hạng card đồ họa mạnh nhất hiện nay

►Tham khảo các dòng sản phẩm laptop có hỗ trợ card màn hình rời được bán tại Laptop Trần Phát!

Lenovo Thinkpad X1 Extreme có 2 cấu hình tùy chọn với giá từ 43,000,000đ – 45,000,000đ

Dell XPS core i7 có 4 cấu hình tùy chọn với giá từ 21,500,000đ – 29,900,000đ

Laptop Dell Latitude core i5 có giá từ 5,000,000đ – 29,000,000đ

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Phần này có thể cân nhắc trình bày dạng bảng xếp hạng card đồ họa gồm các cột: STT xếp hạng; Tên card đồ họa; Đánh giá card đồ họa.

Trần Minh Tuấn