Đề Xuất 8/2022 ❤️ Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung Mới Nhất ❣️ Top Like | Cuocthitainang2010.com

Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung Mới Nhất # Top Like

Xem 14,850

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung mới nhất ngày 18/08/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,850 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 04:40 ngày 19/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,192 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,930 VND/USD và bán ra ở mức 23,980 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 05:41, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:36 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,260
EUR Euro 23,143 24,439 1,296 23,377
AUD Đô La Úc 15,768 16,440 672 15,927
CAD Đô La Canada 17,637 18,389 752 17,815
CHF France Thụy Sỹ 23,926 24,947 1,021 24,168
CNY Nhân Dân Tệ 3,373 3,517 144 3,407
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,255 3,135
GBP Bảng Anh 27,391 28,559 1,168 27,667
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,031 124 2,936
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,105 76,054
MYR Renggit Malaysia 0 5,290 5,176
NOK Krone Na Uy 0 2,454 2,354
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 335
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,462 6,213
SEK Krona Thụy Điển 0 2,289 2,196
SGD Đô La Singapore 16,472 17,175 703 16,639
THB Bạt Thái Lan 579 668 89 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,143 VND/EUR và bán ra 24,439 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,296 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,377 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,768 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,927 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,637 VND/CAD và bán ra 18,389 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,815 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,926 VND/CHF và bán ra 24,947 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,021 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,168 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,373 VND/CNY và bán ra 3,517 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 144 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,407 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,255 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,135 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,391 VND/GBP và bán ra 28,559 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,168 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,667 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,105 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,054 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,290 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,176 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,354 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 335 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,462 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,213 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,289 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,472 VND/SGD và bán ra 17,175 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,639 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:39 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,540 280 23,260
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
USD Đô La Mỹ 23,041 0 0
EUR Euro 23,326 24,409 1,083 23,389
AUD Đô La Úc 15,824 16,449 625 15,920
CAD Đô La Canada 17,701 18,368 667 17,808
CHF France Thụy Sỹ 24,037 24,973 936 24,182
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,501 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,248 3,145
GBP Bảng Anh 27,530 28,715 1,185 27,696
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,025 104 2,942
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,895 5,372 477 0
NOK Krone Na Uy 0 2,440 2,362
NZD Đô La New Zealand 14,398 14,824 426 14,485
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,281 2,209
SGD Đô La Singapore 16,529 17,172 643 16,629
THB Bạt Thái Lan 622 685 63 628
TWD Đô La Đài Loan 705 801 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,213 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,041 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,326 VND/EUR và bán ra 24,409 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,083 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,389 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,824 VND/AUD và bán ra 16,449 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,920 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,701 VND/CAD và bán ra 18,368 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,808 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,037 VND/CHF và bán ra 24,973 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 936 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,182 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,501 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,248 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,530 VND/GBP và bán ra 28,715 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,185 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,696 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,895 VND/MYR và bán ra 5,372 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,440 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,362 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,398 VND/NZD và bán ra 14,824 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,485 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 349 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,281 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,209 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,529 VND/SGD và bán ra 17,172 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,629 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 622 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 63 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 705 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,545 300 23,265
EUR Euro 23,436 24,366 930 23,430
AUD Đô La Úc 15,893 16,536 643 15,957
CAD Đô La Canada 17,824 18,322 498 17,896
CHF France Thụy Sỹ 24,193 24,952 759 24,290
GBP Bảng Anh 27,700 28,531 831 27,867
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,028 102 2,938
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,943 14,452
SGD Đô La Singapore 16,679 17,130 451 16,746
THB Bạt Thái Lan 639 679 40 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,436 VND/EUR và bán ra 24,366 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 930 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,430 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,536 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,957 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,824 VND/CAD và bán ra 18,322 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 498 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,193 VND/CHF và bán ra 24,952 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 759 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,290 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,700 VND/GBP và bán ra 28,531 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,867 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,926 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,943 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,452 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,679 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 451 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,746 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,262 23,547 285 23,268
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
USD Đô La Mỹ 23,168 0 0
EUR Euro 23,188 24,503 1,315 23,484
AUD Đô La Úc 15,717 16,595 878 15,982
CAD Đô La Canada 17,602 18,487 885 17,875
CHF France Thụy Sỹ 23,935 24,904 969 24,284
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,670 3,240
GBP Bảng Anh 27,423 28,706 1,283 27,786
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,055 2,853
JPY Yên Nhật 166 179 13 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,409 17,290 881 16,678
THB Bạt Thái Lan 573 687 114 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,262 VND/USD và bán ra 23,547 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,268 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,168 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,188 VND/EUR và bán ra 24,503 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,484 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,717 VND/AUD và bán ra 16,595 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,982 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,602 VND/CAD và bán ra 18,487 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,875 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,935 VND/CHF và bán ra 24,904 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 969 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,284 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,670 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,423 VND/GBP và bán ra 28,706 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,786 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,055 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,853 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 17,290 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,678 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,243 23,543 300 23,263
USD Đô La Mỹ 23,223 0 0
EUR Euro 23,398 24,533 1,135 23,423
EUR Euro 23,393 0 0
AUD Đô La Úc 16,031 16,681 650 16,131
CAD Đô La Canada 17,907 18,557 650 18,007
CHF France Thụy Sỹ 24,100 25,005 905 24,205
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,516 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,280 3,150
GBP Bảng Anh 27,857 28,867 1,010 27,907
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,058 150 2,923
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,377
NZD Đô La New Zealand 14,507 14,877 370 14,590
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,200
SGD Đô La Singapore 16,492 17,192 700 16,592
THB Bạt Thái Lan 604 672 68 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,243 VND/USD và bán ra 23,543 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,223 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,398 VND/EUR và bán ra 24,533 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,423 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,393 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,031 VND/AUD và bán ra 16,681 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,131 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,907 VND/CAD và bán ra 18,557 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,007 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,100 VND/CHF và bán ra 25,005 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,205 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,516 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,280 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,150 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,857 VND/GBP và bán ra 28,867 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,907 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,058 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,457 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,377 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,507 VND/NZD và bán ra 14,877 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,590 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,200 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,492 VND/SGD và bán ra 17,192 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,592 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,180 23,510 330 23,300
USD Đô La Mỹ 22,634 23,510 876 23,300
EUR Euro 23,515 24,044 529 23,586
AUD Đô La Úc 15,988 16,364 376 16,036
CAD Đô La Canada 17,875 18,277 402 17,929
CHF France Thụy Sỹ 24,238 24,783 545 24,311
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,398
GBP Bảng Anh 27,817 28,442 625 27,900
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,013 513 2,956
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
NZD Đô La New Zealand 14,451 14,819 368 14,523
SGD Đô La Singapore 16,700 17,075 375 16,750
THB Bạt Thái Lan 634 673 39 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,634 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,515 VND/EUR và bán ra 24,044 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,586 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,988 VND/AUD và bán ra 16,364 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,036 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,875 VND/CAD và bán ra 18,277 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 402 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,929 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,238 VND/CHF và bán ra 24,783 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,311 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,398 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,817 VND/GBP và bán ra 28,442 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,900 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 513 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,451 VND/NZD và bán ra 14,819 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 368 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,523 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,700 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,282 23,767 485 23,313
EUR Euro 23,386 24,293 907 23,486
AUD Đô La Úc 15,941 16,697 756 16,041
CAD Đô La Canada 17,728 18,592 864 17,928
CHF France Thụy Sỹ 24,233 24,999 766 24,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,105
GBP Bảng Anh 27,845 28,603 758 27,895
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,875
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,395
NOK Krone Na Uy 0 0 2,349
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,471
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 16,624 17,337 713 16,724
THB Bạt Thái Lan 0 0 631
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,282 VND/USD và bán ra 23,767 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,313 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,386 VND/EUR và bán ra 24,293 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,486 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,941 VND/AUD và bán ra 16,697 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,041 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,728 VND/CAD và bán ra 18,592 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,928 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,233 VND/CHF và bán ra 24,999 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,333 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,376 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,105 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,845 VND/GBP và bán ra 28,603 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,895 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,395 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,471 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,624 VND/SGD và bán ra 17,337 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,724 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,520 240 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
EUR Euro 23,462 24,063 601 23,532
AUD Đô La Úc 15,982 16,528 546 16,017
CAD Đô La Canada 17,870 18,391 521 17,945
CHF France Thụy Sỹ 24,222 24,848 626 24,285
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,578 3,330
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,327 3,154
GBP Bảng Anh 27,873 28,474 601 27,943
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,025 2,945
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,944 14,448
SEK Krona Thụy Điển 0 2,341 2,223
SGD Đô La Singapore 16,684 17,173 489 16,737
THB Bạt Thái Lan 643 673 30 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,462 VND/EUR và bán ra 24,063 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,982 VND/AUD và bán ra 16,528 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,017 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,870 VND/CAD và bán ra 18,391 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,945 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,222 VND/CHF và bán ra 24,848 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,285 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,578 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,330 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,327 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,873 VND/GBP và bán ra 28,474 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,943 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,025 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,944 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,448 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,341 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,223 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,684 VND/SGD và bán ra 17,173 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,737 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 643 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,880 600 23,300
EUR Euro 23,483 24,142 659 23,641
AUD Đô La Úc 15,998 16,510 512 16,103
CAD Đô La Canada 17,846 18,386 540 17,961
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,414
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,162
GBP Bảng Anh 27,778 28,566 788 27,968
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,958
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,374
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,574
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,218
SGD Đô La Singapore 16,686 17,208 522 16,785
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,483 VND/EUR và bán ra 24,142 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,641 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,510 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 512 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,103 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,846 VND/CAD và bán ra 18,386 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,414 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,394 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,162 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,778 VND/GBP và bán ra 28,566 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,968 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,374 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,574 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,218 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,686 VND/SGD và bán ra 17,208 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,785 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,525 250 23,285
EUR Euro 23,526 24,196 670 23,526
AUD Đô La Úc 15,918 16,498 580 16,018
CAD Đô La Canada 17,683 18,421 738 17,783
CHF France Thụy Sỹ 24,251 24,951 700 24,351
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,490 3,414
GBP Bảng Anh 27,795 28,565 770 27,895
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,024 100 2,954
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
SGD Đô La Singapore 16,562 17,182 620 16,662
THB Bạt Thái Lan 623 690 67 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,526 VND/EUR và bán ra 24,196 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,526 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,918 VND/AUD và bán ra 16,498 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,018 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,683 VND/CAD và bán ra 18,421 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,783 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,251 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,351 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,490 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,795 VND/GBP và bán ra 28,565 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,895 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,924 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,182 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,545 305 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
EUR Euro 23,410 24,470 1,060 23,510
AUD Đô La Úc 0 16,642 16,012
CAD Đô La Canada 0 18,507 17,860
CHF France Thụy Sỹ 0 25,056 24,316
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,732 3,300
GBP Bảng Anh 0 28,581 27,918
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,152 2,895
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,324 16,677
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,410 VND/EUR và bán ra 24,470 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,510 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,012 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,507 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,860 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,056 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,316 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,732 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,300 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,581 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,918 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,324 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,677 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,760 510 23,270
EUR Euro 23,510 25,024 1,514 23,747
AUD Đô La Úc 16,128 17,076 948 16,290
CAD Đô La Canada 17,844 18,745 901 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,187 25,309 1,122 24,432
GBP Bảng Anh 27,824 29,150 1,326 28,105
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,665 17,515 850 16,833
THB Bạt Thái Lan 581 681 100 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,747 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 17,076 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,844 VND/CAD và bán ra 18,745 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,187 VND/CHF và bán ra 25,309 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 29,150 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,515 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,833 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:39 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,258 23,673 415 23,250
EUR Euro 23,284 24,211 927 23,312
AUD Đô La Úc 15,854 16,474 620 15,903
CAD Đô La Canada 17,770 18,450 680 17,835
CHF France Thụy Sỹ 24,217 24,912 695 24,322
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,352
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,019
GBP Bảng Anh 27,596 28,563 967 27,733
HKD Đô La Hồng Kông 2,111 3,855 1,744 2,919
JPY Yên Nhật 171 178 7 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,720 5,663 943 4,822
NOK Krone Na Uy 0 0 2,254
NZD Đô La New Zealand 14,273 14,973 700 14,429
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,149
SGD Đô La Singapore 16,528 17,252 724 16,563
THB Bạt Thái Lan 611 696 85 629
TWD Đô La Đài Loan 691 867 176 717
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và bán ra 23,673 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,284 VND/EUR và bán ra 24,211 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 927 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,854 VND/AUD và bán ra 16,474 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,903 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,770 VND/CAD và bán ra 18,450 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,217 VND/CHF và bán ra 24,912 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,322 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,352 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,019 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,596 VND/GBP và bán ra 28,563 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,733 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,111 VND/HKD và bán ra 3,855 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,744 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,720 VND/MYR và bán ra 5,663 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 943 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,822 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,273 VND/NZD và bán ra 14,973 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,429 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,149 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,528 VND/SGD và bán ra 17,252 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,563 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 611 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 691 VND/TWD và bán ra 867 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 176 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 717 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:39 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,285 23,495 210 23,315
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
EUR Euro 23,530 24,065 535 23,630
AUD Đô La Úc 15,967 16,427 460 16,087
CAD Đô La Canada 17,846 18,284 438 17,946
CHF France Thụy Sỹ 0 24,832 24,410
GBP Bảng Anh 0 28,441 27,984
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,010 2,957
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 14,870 14,545
SGD Đô La Singapore 16,640 17,106 466 16,780
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,285 VND/ và bán ra 23,495 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,530 VND/EUR và bán ra 24,065 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,967 VND/AUD và bán ra 16,427 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,087 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,846 VND/CAD và bán ra 18,284 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,832 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,410 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,441 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,984 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,010 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,870 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,545 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,106 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,780 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,545 300 23,265
USD Đô La Mỹ 23,225 23,545 320 23,265
EUR Euro 23,309 24,382 1,073 23,403
AUD Đô La Úc 15,806 16,625 819 15,870
CAD Đô La Canada 17,650 18,463 813 17,775
CHF France Thụy Sỹ 0 25,887 24,187
GBP Bảng Anh 27,617 28,677 1,060 27,728
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,103 2,867
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,063 14,333
SGD Đô La Singapore 0 17,263 16,630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,309 VND/EUR và bán ra 24,382 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,403 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,806 VND/AUD và bán ra 16,625 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,870 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,650 VND/CAD và bán ra 18,463 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,775 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,887 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,187 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,617 VND/GBP và bán ra 28,677 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,728 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,867 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,063 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,333 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,263 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,630 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,280
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,280
EUR Euro 23,262 24,348 1,086 23,372
AUD Đô La Úc 15,880 16,518 638 15,980
CAD Đô La Canada 17,744 18,388 644 17,844
CHF France Thụy Sỹ 24,148 24,917 769 24,278
GBP Bảng Anh 27,712 28,559 847 27,832
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,451 17,219 768 16,672
THB Bạt Thái Lan 573 677 104 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,262 VND/EUR và bán ra 24,348 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,372 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,880 VND/AUD và bán ra 16,518 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,980 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,744 VND/CAD và bán ra 18,388 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,844 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,148 VND/CHF và bán ra 24,917 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 769 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,278 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,712 VND/GBP và bán ra 28,559 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,832 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,451 VND/SGD và bán ra 17,219 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,672 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,600 335 23,295
USD Đô La Mỹ 23,265 23,600 335 23,295
USD Đô La Mỹ 23,265 23,600 335 23,295
EUR Euro 23,439 23,983 544 23,589
AUD Đô La Úc 15,920 16,359 439 16,040
CAD Đô La Canada 17,796 18,264 468 17,926
CHF France Thụy Sỹ 24,171 24,752 581 24,351
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,052 3,263 211 3,132
GBP Bảng Anh 27,712 28,369 657 27,932
HKD Đô La Hồng Kông 2,849 3,048 199 2,919
JPY Yên Nhật 169 175 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,611 17,087 476 16,751
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,439 VND/EUR và bán ra 23,983 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,589 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,920 VND/AUD và bán ra 16,359 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,040 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,796 VND/CAD và bán ra 18,264 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,171 VND/CHF và bán ra 24,752 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,351 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,052 VND/DKK và bán ra 3,263 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,712 VND/GBP và bán ra 28,369 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,932 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,849 VND/HKD và bán ra 3,048 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,611 VND/SGD và bán ra 17,087 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,751 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 23,381 24,055 674 23,637
AUD Đô La Úc 15,942 16,806 864 16,123
CAD Đô La Canada 0 18,615 17,689
CHF France Thụy Sỹ 0 25,420 23,867
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,747 3,433
GBP Bảng Anh 27,676 28,505 829 27,975
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,048 2,922
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,615 17,097 482 16,802
THB Bạt Thái Lan 0 684 656
TWD Đô La Đài Loan 0 808 776
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,381 VND/EUR và bán ra 24,055 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,942 VND/AUD và bán ra 16,806 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,123 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,615 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,689 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,420 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,867 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,747 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,433 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,676 VND/GBP và bán ra 28,505 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,975 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,048 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,615 VND/SGD và bán ra 17,097 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,802 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 684 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 808 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 776 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,545 315 23,265
EUR Euro 23,230 24,145 915 23,465
AUD Đô La Úc 15,828 16,514 686 15,988
CAD Đô La Canada 17,656 18,378 722 17,834
CHF France Thụy Sỹ 24,007 24,944 937 24,250
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,144
GBP Bảng Anh 27,487 28,543 1,056 27,765
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,035 130 2,935
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,179
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,500
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,203
SGD Đô La Singapore 16,515 17,229 714 16,682
THB Bạt Thái Lan 580 676 96 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,230 VND/EUR và bán ra 24,145 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,465 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,828 VND/AUD và bán ra 16,514 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,988 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,656 VND/CAD và bán ra 18,378 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,834 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,007 VND/CHF và bán ra 24,944 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 937 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,250 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,398 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,144 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,487 VND/GBP và bán ra 28,543 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,765 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,035 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,935 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,179 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,500 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,203 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,515 VND/SGD và bán ra 17,229 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,682 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,810 540 23,310
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,437 24,043 606 23,676
AUD Đô La Úc 0 0 16,128
CAD Đô La Canada 0 0 17,990
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,449
GBP Bảng Anh 0 0 28,013
JPY Yên Nhật 0 0 172
SGD Đô La Singapore 0 0 16,814
THB Bạt Thái Lan 0 0 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,810 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,437 VND/EUR và bán ra 24,043 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,676 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,128 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,990 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,449 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,814 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,540 335 23,260
EUR Euro 23,236 24,438 1,202 23,378
AUD Đô La Úc 15,774 16,439 665 15,928
CAD Đô La Canada 17,778 18,388 610 17,816
CHF France Thụy Sỹ 0 24,950 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,562 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,259 0
GBP Bảng Anh 27,533 28,558 1,025 27,668
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,046 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 167 178 11 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,105 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,465 0
NOK Krone Na Uy 0 2,456 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,956 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,462 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,290 0
SGD Đô La Singapore 16,594 17,175 581 16,639
THB Bạt Thái Lan 0 671 0
TWD Đô La Đài Loan 0 851 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,236 VND/EUR và bán ra 24,438 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,202 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,378 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,774 VND/AUD và bán ra 16,439 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,928 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,778 VND/CAD và bán ra 18,388 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,816 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,950 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,562 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,259 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,533 VND/GBP và bán ra 28,558 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,025 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,668 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,046 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,105 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,465 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,456 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,956 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,462 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,290 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,594 VND/SGD và bán ra 17,175 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,639 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 851 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,510 210 23,300
EUR Euro 23,375 24,281 906 23,422
AUD Đô La Úc 15,839 16,537 698 15,953
CAD Đô La Canada 17,668 18,411 743 17,831
CHF France Thụy Sỹ 24,241 25,029 788 24,241
GBP Bảng Anh 27,503 28,659 1,156 27,757
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,032 122 2,937
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
NZD Đô La New Zealand 14,456 14,925 469 14,456
SGD Đô La Singapore 16,526 17,221 695 16,679
THB Bạt Thái Lan 638 685 47 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,375 VND/EUR và bán ra 24,281 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 906 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,422 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,537 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,953 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,411 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,831 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,241 VND/CHF và bán ra 25,029 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,241 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,503 VND/GBP và bán ra 28,659 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,156 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,757 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,456 VND/NZD và bán ra 14,925 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,456 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 17,221 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,679 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,545 285 23,265
EUR Euro 23,388 24,475 1,087 23,451
AUD Đô La Úc 15,885 16,512 627 15,981
CAD Đô La Canada 17,720 18,392 672 17,827
CHF France Thụy Sỹ 24,105 25,044 939 24,251
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,257 3,154
GBP Bảng Anh 27,604 28,788 1,184 27,771
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,026 104 2,942
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,452 2,372
RUB Ruble Liên Bang Nga 309 406 97 362
SEK Krona Thụy Điển 0 2,290 2,216
SGD Đô La Singapore 16,564 17,212 648 16,664
THB Bạt Thái Lan 0 688 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,388 VND/EUR và bán ra 24,475 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,451 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,512 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,981 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,720 VND/CAD và bán ra 18,392 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,827 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,105 VND/CHF và bán ra 25,044 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 939 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,251 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,257 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,604 VND/GBP và bán ra 28,788 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,184 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,771 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,372 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 309 VND/RUB và bán ra 406 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 362 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,290 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,564 VND/SGD và bán ra 17,212 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,664 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,530 255 23,285
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
USD Đô La Mỹ 23,271 0 0
EUR Euro 0 24,077 23,618
AUD Đô La Úc 0 16,427 16,055
CAD Đô La Canada 0 18,309 17,918
GBP Bảng Anh 0 28,974 27,956
JPY Yên Nhật 0 176 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,137 16,754
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,271 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,077 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,618 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,427 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,055 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,309 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,918 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,974 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,956 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,137 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,754 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,310
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,485 24,062 577 23,579
AUD Đô La Úc 15,969 16,468 499 16,073
CAD Đô La Canada 17,864 18,339 475 17,971
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,266
GBP Bảng Anh 0 0 27,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,660 17,112 452 16,769
THB Bạt Thái Lan 0 0 651
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,485 VND/EUR và bán ra 24,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,579 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,969 VND/AUD và bán ra 16,468 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,073 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,864 VND/CAD và bán ra 18,339 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,971 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,266 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,660 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,769 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,310
EUR Euro 0 24,053 23,667
AUD Đô La Úc 0 16,411 16,139
CAD Đô La Canada 0 18,269 17,973
CHF France Thụy Sỹ 0 24,836 24,446
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,285 3,150
GBP Bảng Anh 0 28,453 28,005
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,021 2,950
JPY Yên Nhật 0 175 172
NOK Krone Na Uy 0 2,495 2,369
SGD Đô La Singapore 0 17,091 16,819
THB Bạt Thái Lan 0 676 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,667 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,139 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,269 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,973 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,836 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,446 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,285 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,150 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,453 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,005 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,021 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,495 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,369 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,091 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 676 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,252 23,546 294 23,262
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
EUR Euro 23,243 24,521 1,278 23,343
AUD Đô La Úc 15,917 16,711 794 16,017
CAD Đô La Canada 17,804 18,557 753 17,904
CHF France Thụy Sỹ 24,118 24,980 862 24,218
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,405
GBP Bảng Anh 27,687 28,803 1,116 27,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,045 136 2,919
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,379 15,085 706 14,479
SEK Krona Thụy Điển 0 2,342 0
SGD Đô La Singapore 16,562 17,318 756 16,662
THB Bạt Thái Lan 628 686 58 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,252 VND/USD và bán ra 23,546 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 294 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,262 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,243 VND/EUR và bán ra 24,521 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,278 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,343 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,917 VND/AUD và bán ra 16,711 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,017 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,804 VND/CAD và bán ra 18,557 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,118 VND/CHF và bán ra 24,980 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,218 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,520 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,405 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,687 VND/GBP và bán ra 28,803 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,787 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,379 VND/NZD và bán ra 15,085 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,479 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,342 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,318 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,545 270 23,295
EUR Euro 23,437 24,076 639 23,599
AUD Đô La Úc 15,923 16,409 486 16,033
CAD Đô La Canada 17,769 18,294 525 17,936
CHF France Thụy Sỹ 24,128 24,866 738 24,334
GBP Bảng Anh 27,747 28,446 699 27,961
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
SGD Đô La Singapore 16,727 17,117 390 16,761
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,437 VND/EUR và bán ra 24,076 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,599 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,923 VND/AUD và bán ra 16,409 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,033 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,294 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,936 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,128 VND/CHF và bán ra 24,866 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,334 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,747 VND/GBP và bán ra 28,446 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,961 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,727 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,761 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,800 550 23,270
EUR Euro 23,560 24,232 672 23,655
AUD Đô La Úc 15,964 16,635 671 16,109
CAD Đô La Canada 17,831 18,477 646 17,975
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,153
GBP Bảng Anh 27,753 28,627 874 28,005
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 170 177 7 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,301
SGD Đô La Singapore 16,659 17,293 634 16,810
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,560 VND/EUR và bán ra 24,232 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,655 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,964 VND/AUD và bán ra 16,635 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,109 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,831 VND/CAD và bán ra 18,477 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,975 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,395 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,153 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,753 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,005 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,301 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,659 VND/SGD và bán ra 17,293 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,810 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,780 470 23,310
USD Đô La Mỹ 23,280 23,780 500 23,310
USD Đô La Mỹ 23,240 23,780 540 23,310
EUR Euro 23,410 24,170 760 23,480
AUD Đô La Úc 15,970 16,610 640 16,060
CAD Đô La Canada 17,830 18,510 680 17,930
GBP Bảng Anh 27,790 28,570 780 27,900
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,410
SGD Đô La Singapore 16,700 17,380 680 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,410 VND/EUR và bán ra 24,170 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,480 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,060 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,510 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,900 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,410 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,700 VND/SGD và bán ra 17,380 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,300
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,300
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,300
EUR Euro 23,550 0 23,644
AUD Đô La Úc 16,008 0 16,113
CAD Đô La Canada 0 0 17,974
GBP Bảng Anh 0 0 28,000
JPY Yên Nhật 171 0 172
SGD Đô La Singapore 16,691 0 16,800
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,550 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,644 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,008 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,113 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,974 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,000 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,691 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,800 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,545 300 23,265
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
EUR Euro 23,435 24,117 682 23,573
AUD Đô La Úc 15,855 16,516 661 16,000
GBP Bảng Anh 27,684 28,492 808 27,937
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
MYR Renggit Malaysia 0 5,283 5,205
SGD Đô La Singapore 16,657 17,094 437 16,800
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,435 VND/EUR và bán ra 24,117 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,573 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,855 VND/AUD và bán ra 16,516 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,000 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,684 VND/GBP và bán ra 28,492 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 808 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,937 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,283 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,205 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,657 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,800 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,297 23,752 455 23,277
USD Đô La Mỹ 23,277 23,752 475 23,277
USD Đô La Mỹ 23,277 23,752 475 23,277
EUR Euro 23,469 24,983 1,514 23,619
AUD Đô La Úc 15,895 17,304 1,409 16,045
CAD Đô La Canada 17,697 19,302 1,605 17,797
CHF France Thụy Sỹ 24,956 24,956 0 24,956
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,730 28,646 916 27,880
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,598 17,213 615 16,748
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,297 VND/USD và bán ra 23,752 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,277 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,277 VND/USD và bán ra 23,752 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,277 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,277 VND/USD và bán ra 23,752 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,277 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,469 VND/EUR và bán ra 24,983 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,619 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,895 VND/AUD và bán ra 17,304 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,045 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,697 VND/CAD và bán ra 19,302 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,797 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,956 VND/CHF và bán ra 24,956 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,956 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,730 VND/GBP và bán ra 28,646 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,880 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,598 VND/SGD và bán ra 17,213 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,748 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 0 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 0 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 0 23,265
EUR Euro 23,127 0 23,375
AUD Đô La Úc 0 0 15,942
CAD Đô La Canada 0 0 17,795
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,195
GBP Bảng Anh 0 0 27,653
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 16,651
THB Bạt Thái Lan 0 0 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,127 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,375 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,942 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,795 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,195 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,653 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,651 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,800 540 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 23,800 560 23,260
USD Đô La Mỹ 23,170 23,800 630 23,260
EUR Euro 23,340 24,530 1,190 23,520
AUD Đô La Úc 15,930 16,630 700 16,030
CAD Đô La Canada 17,776 18,576 800 17,926
CHF France Thụy Sỹ 24,123 24,883 760 24,273
GBP Bảng Anh 27,639 28,999 1,360 27,889
HKD Đô La Hồng Kông 2,503 3,173 670 2,803
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,638 17,348 710 16,738
THB Bạt Thái Lan 603 690 87 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,340 VND/EUR và bán ra 24,530 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,520 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,630 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,030 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,776 VND/CAD và bán ra 18,576 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,123 VND/CHF và bán ra 24,883 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,273 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,639 VND/GBP và bán ra 28,999 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,889 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,503 VND/HKD và bán ra 3,173 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,803 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,638 VND/SGD và bán ra 17,348 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,738 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 603 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,550 350 23,250
EUR Euro 23,119 24,336 1,217 23,357
AUD Đô La Úc 15,741 16,572 831 15,903
CAD Đô La Canada 17,558 18,481 923 17,739
CHF France Thụy Sỹ 23,862 25,120 1,258 24,108
GBP Bảng Anh 27,348 28,787 1,439 27,630
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 3,044 151 2,922
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,186 15,126 940 14,286
SGD Đô La Singapore 16,416 17,279 863 16,586
THB Bạt Thái Lan 626 676 50 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,119 VND/EUR và bán ra 24,336 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,357 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,741 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,903 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,558 VND/CAD và bán ra 18,481 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,739 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,862 VND/CHF và bán ra 25,120 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,258 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,108 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,348 VND/GBP và bán ra 28,787 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,439 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,630 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 3,044 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,186 VND/NZD và bán ra 15,126 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,286 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,416 VND/SGD và bán ra 17,279 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,586 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,535 270 23,245
EUR Euro 23,470 24,536 1,066 23,235
AUD Đô La Úc 15,993 16,508 515 15,833
GBP Bảng Anh 27,770 28,665 895 27,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 171 179 8 169
SGD Đô La Singapore 16,687 17,224 537 16,520
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,536 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,066 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,235 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,993 VND/AUD và bán ra 16,508 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,833 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,770 VND/GBP và bán ra 28,665 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,492 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,687 VND/SGD và bán ra 17,224 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,520 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:40 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,560 250 23,310
EUR Euro 23,570 24,030 460 23,670
AUD Đô La Úc 16,060 16,420 360 16,160
CAD Đô La Canada 17,920 18,300 380 18,030
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,390
GBP Bảng Anh 27,930 28,470 540 28,050
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,600
SGD Đô La Singapore 16,690 17,080 390 16,840
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,560 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,570 VND/EUR và bán ra 24,030 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,920 VND/CAD và bán ra 18,300 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,030 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,390 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,930 VND/GBP và bán ra 28,470 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,050 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,600 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,690 VND/SGD và bán ra 17,080 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,840 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 05:41 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:41 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,545 340 23,255
EUR Euro 23,438 24,060 622 23,633
AUD Đô La Úc 15,892 16,506 614 16,077
CAD Đô La Canada 17,722 18,311 589 17,922
CHF France Thụy Sỹ 23,990 24,997 1,007 24,260
GBP Bảng Anh 27,454 28,645 1,191 27,779
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,067 161 2,906
JPY Yên Nhật 169 175 6 172
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,593 17,128 535 16,763
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,438 VND/EUR và bán ra 24,060 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,633 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,892 VND/AUD và bán ra 16,506 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,077 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,722 VND/CAD và bán ra 18,311 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,922 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,990 VND/CHF và bán ra 24,997 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,007 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,260 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,454 VND/GBP và bán ra 28,645 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,191 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,779 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,593 VND/SGD và bán ra 17,128 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,763 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,200 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,245 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,310 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,313 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,245 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,507 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,545 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,348 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,492 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,976 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,105 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,492 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,420 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,150 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,899 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,119 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,235 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,570 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,747 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,235 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,980 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,024 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,665 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,717 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,833 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,177 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,290 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,833 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,380 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,304 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,711 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,558 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,689 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,999 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,053 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,689 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,260 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,302 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,557 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,409 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,520 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,749 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,840 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,520 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,060 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,515 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,319 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,186 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,286 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,507 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,600 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,286 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,883 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,126 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,085 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,111 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,803 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,958 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,803 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,855 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,163 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,867 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,956 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,956 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,867 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,740 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,887 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,102 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 643 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 656 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 696 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 717 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,373 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,373 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,433 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,505 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,747 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,595 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 309 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 335 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 309 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 362 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 335 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 455 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 691 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 776 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 799 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 867 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 18/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 16/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 17/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 15/08/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chợ bến thành sạp đóng sạp mở đông du khách i tỷ giá đô la hôm nay

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 15/8/2022

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Giá vàng hôm nay - ngày 18/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

đầu tư forex | vì sao tỷ giá forex lại thay đổi - các yếu tố chính ảnh hưởng đến thị trường forex

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 12/08/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 29/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 5/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 25/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2022 cao kỷ lục| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 6/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Giá vàng mới nhất 15/9 | tỷ giá usd đồng loạt giảm trong nước và quốc tế | fbnc

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd hôm nay 01/06/2022 ngoại tệ

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 6 năm 2022 usd quay đầu | tỷ giá đô la mỹ ngày 25/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/03/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] tình hình yên nhật hiện tại và tương lai như thế nào?

--- Bài mới hơn ---

  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht
  • Ty Gia Acb Chart
  • Giá Xe Honda Dung Vượng
  • Gia Xe Yamaha Venus
  • Gia Xe Yamaha Vstar 250 Tai Viet Nam
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Ty Gia Usd Hom Nay Tai Cong Hoa Sec
  • Tỷ Giá Usd Kho Bạc Nhà Nước
  • Ty Gia Ngoai Te Tai Cong Hoa Sec
  • Cách Làm Mứt Mận Bắc
  • Cách Làm Mứt Xoai Cay
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht
  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht Sang Usd
  • Tỷ Giá Baht Sang Usd
  • Tỷ Giá Yên Với Vnd
  • Xem Ty Gia Tien Yen Nhat
  • Tỷ Giá Yên Tại Vietcombank
  • Ty Gia Dong Yen Ngay Hom Nay
  • Tỷ Giá Yên Nhật Ngày Hôm Qua
  • Ty Gia 1 Yen Nhat
  • Tỷ Giá Mua Yên Nhật
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!