Thông Tin Tỷ Giá Krw Acb Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Krw Acb mới nhất ngày 25/01/2021 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Krw Acb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 50,292 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 25/1/2021: Tiếp tục tăng tốt

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (25/1), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.147 VND/USD, tăng 10 đồng so với mức niêm yết cuối tuần trước.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.453 - 23.841 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng tăng 10 đồng, lên mức 23.791 VND/USD.

Ngoài VietinBank nâng tỷ giá mua bán USD lên 1 đồng, các ngân hàng còn lại đều giữ nguyên tỷ giá niêm yết so với mức ghi nhận kết phiên tuần qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.926 – 22.975 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.160 – 23.182 VND/USD. Trong đó, BIDV có giá mua USD cao nhất còn giá bán USD thấp nhất được niêm yết ở Eximbank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.580 - 23.630 VND/USD, giá mua tăng 40 đồng còn giá bán tăng thêm 60 đồng so với mức ghi nhận giờ này cuối tuần trước.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:13 ngày 25/01/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,144 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,580 VND/USD và bán ra ở mức 23,630 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:13, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,362 VND/ AUD và bán ra 18,087 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,538 VND/ AUD và bán ra 18,087 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,688 VND/ CAD và bán ra 18,427 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,867 VND/ CAD và bán ra 18,427 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,403 VND/ CHF và bán ra 26,464 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,660 VND/ CHF và bán ra 26,464 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,488 VND/ CNY và bán ra 3,634 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,523 VND/ CNY và bán ra 3,634 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,845 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,706 VND/ DKK và bán ra 3,845 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,219 VND/ EUR và bán ra 28,641 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,494 VND/ EUR và bán ra 28,641 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,771 VND/ GBP và bán ra 32,056 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,082 VND/ GBP và bán ra 32,056 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,901 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.7 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.4 VND/ INR và bán ra 327.7 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.08 VND/ KRW và bán ra 22.01 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.09 VND/ KRW và bán ra 22.01 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,143 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,155 VND/ KWD và bán ra 79,143 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,765 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,646 VND/ MYR và bán ra 5,765 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,773 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,661 VND/ NOK và bán ra 2,773 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 340.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 305.7 VND/ RUB và bán ra 340.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,376 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,135 VND/ SAR và bán ra 6,376 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,841 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,727 VND/ SEK và bán ra 2,841 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,943 VND/ SGD và bán ra 17,651 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,114 VND/ SGD và bán ra 17,651 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.5 VND/ THB và bán ra 784.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.1 VND/ THB và bán ra 784.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,955 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,985 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,562 VND/ AUD và bán ra 17,958 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,676 VND/ AUD và bán ra 17,958 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,908 VND/ CAD và bán ra 18,267 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,016 VND/ CAD và bán ra 18,267 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,880 VND/ CHF và bán ra 26,239 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,771 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,883 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,361 VND/ GBP và bán ra 31,797 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 2,997 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.6 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,461 VND/ NZD và bán ra 16,723 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,151 VND/ SGD và bán ra 17,503 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,263 VND/ SGD và bán ra 17,503 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 763.0 VND/ THB và bán ra 782.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,457 VND/ AUD và bán ra 18,068 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,562 VND/ AUD và bán ra 18,068 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,754 VND/ CAD và bán ra 18,426 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,861 VND/ CAD và bán ra 18,426 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,504 VND/ CHF và bán ra 26,455 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,658 VND/ CHF và bán ra 26,455 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,612 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,509 VND/ CNY và bán ra 3,612 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,829 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,720 VND/ DKK và bán ra 3,829 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,608 VND/ EUR và bán ra 28,735 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,683 VND/ EUR và bán ra 28,735 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,917 VND/ GBP và bán ra 31,983 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,104 VND/ GBP và bán ra 31,983 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,920 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.72 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.68 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.580 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.090 VND/ LAK và bán ra 2.580 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,343 VND/ MYR và bán ra 5,848 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,848 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,757 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,678 VND/ NOK và bán ra 2,757 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,327 VND/ NZD và bán ra 16,757 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,426 VND/ NZD và bán ra 16,757 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 354.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 276.0 VND/ RUB và bán ra 354.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,823 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,742 VND/ SEK và bán ra 2,823 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,067 VND/ SGD và bán ra 17,627 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,627 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 729.3 VND/ THB và bán ra 801.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.6 VND/ THB và bán ra 801.3 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 746.4 VND/ TWD và bán ra 845.4 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 845.4 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,975 VND/ USD và bán ra 23,175 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,975 VND/ USD và bán ra 23,175 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,600 VND/ AUD và bán ra 18,250 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,700 VND/ AUD và bán ra 18,250 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,915 VND/ CAD và bán ra 18,565 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,015 VND/ CAD và bán ra 18,565 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,753 VND/ CHF và bán ra 26,358 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,858 VND/ CHF và bán ra 26,358 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,522 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,856 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,726 VND/ DKK và bán ra 3,856 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,694 VND/ EUR và bán ra 28,799 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,719 VND/ EUR và bán ra 28,799 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,224 VND/ GBP và bán ra 32,234 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,274 VND/ GBP và bán ra 32,234 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,901 VND/ HKD và bán ra 3,051 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,051 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.13 VND/ KRW và bán ra 22.73 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.93 VND/ KRW và bán ra 22.73 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,761 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,681 VND/ NOK và bán ra 2,761 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,411 VND/ NZD và bán ra 16,781 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,494 VND/ NZD và bán ra 16,781 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,809 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,759 VND/ SEK và bán ra 2,809 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,947 VND/ SGD và bán ra 17,597 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,047 VND/ SGD và bán ra 17,597 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.4 VND/ THB và bán ra 784.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 760.7 VND/ THB và bán ra 784.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,924 VND/ USD và bán ra 23,171 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,971 VND/ USD và bán ra 23,171 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,331 VND/ AUD và bán ra 18,192 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,590 VND/ AUD và bán ra 18,192 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,686 VND/ CAD và bán ra 18,510 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,908 VND/ CAD và bán ra 18,510 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,504 VND/ CHF và bán ra 26,415 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,812 VND/ CHF và bán ra 26,415 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,501 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,541 VND/ EUR và bán ra 28,792 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,790 VND/ EUR và bán ra 28,792 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,935 VND/ GBP và bán ra 32,115 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,213 VND/ GBP và bán ra 32,115 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,046 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,846 VND/ HKD và bán ra 3,046 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,780 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,628 VND/ MYR và bán ra 5,780 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,029 VND/ SGD và bán ra 17,746 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,144 VND/ SGD và bán ra 17,746 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,935 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,955 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,599 VND/ AUD và bán ra 18,205 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,699 VND/ AUD và bán ra 18,105 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,934 VND/ CAD và bán ra 18,441 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,034 VND/ CAD và bán ra 18,241 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,844 VND/ CHF và bán ra 26,349 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,944 VND/ CHF và bán ra 26,199 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,489 VND/ CNY và bán ra 3,660 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,656 VND/ DKK và bán ra 3,932 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,858 VND/ EUR và bán ra 28,419 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,958 VND/ EUR và bán ra 28,269 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,367 VND/ GBP và bán ra 31,872 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,467 VND/ GBP và bán ra 31,672 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,883 VND/ HKD và bán ra 3,094 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.37 VND/ KRW và bán ra 22.60 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.180 VND/ LAK và bán ra 2.480 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,380 VND/ MYR và bán ra 5,854 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,641 VND/ NOK và bán ra 2,795 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,376 VND/ NZD và bán ra 16,784 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,655 VND/ SEK và bán ra 2,911 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,171 VND/ SGD và bán ra 17,575 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,271 VND/ SGD và bán ra 17,475 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 835.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 805.0 VND/ TWD và bán ra 901.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,182 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,152 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,630 VND/ AUD và bán ra 18,040 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,680 VND/ AUD và bán ra 18,040 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,950 VND/ CAD và bán ra 18,360 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,020 VND/ CAD và bán ra 18,360 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,800 VND/ EUR và bán ra 28,320 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,880 VND/ EUR và bán ra 28,320 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,240 VND/ GBP và bán ra 31,820 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,370 VND/ GBP và bán ra 31,820 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.1 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,810 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,420 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,220 VND/ SGD và bán ra 17,580 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ SGD và bán ra 17,690 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,650 VND/ AUD và bán ra 17,960 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,720 VND/ AUD và bán ra 17,950 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,960 VND/ CAD và bán ra 18,290 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,040 VND/ CAD và bán ra 18,280 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,860 VND/ CHF và bán ra 26,230 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,790 VND/ EUR và bán ra 28,280 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,900 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,270 VND/ GBP và bán ra 31,830 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,400 VND/ GBP và bán ra 31,820 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/ NZD và bán ra 16,880 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,130 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,280 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 16:13 ngày 25/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,367 VND/ AUD và bán ra 18,263 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,542 VND/ AUD và bán ra 18,263 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,707 VND/ CAD và bán ra 18,480 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,886 VND/ CAD và bán ra 18,480 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,519 VND/ CHF và bán ra 26,458 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,777 VND/ CHF và bán ra 26,458 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,496 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,616 VND/ EUR và bán ra 28,752 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,755 VND/ EUR và bán ra 28,752 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,012 VND/ GBP và bán ra 32,067 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,168 VND/ GBP và bán ra 32,067 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,821 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.17 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 23.17 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,204 VND/ NZD và bán ra 16,903 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,368 VND/ NZD và bán ra 16,903 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 389.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.8 VND/ RUB và bán ra 389.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,947 VND/ SGD và bán ra 17,713 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,118 VND/ SGD và bán ra 17,713 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

Trải nghiệm xe toyota fj cruiser 2020 giá 3,8 tỷ, giá bằng land rover defender 2020 3,7 tỷ?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/11: giá yên nhật, đô la úc tăng giảm trái chiều

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11: yên nhật tiếp tục tăng giá, đô la úc giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/9/2020 | tỷ giá đô la mỹ, tỷ giá bảng anh, euro, yện

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: đồng euro, usd bật tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Tỷ giá vnd/usd tiếp tục tăng mạnh

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Led4u_hướng dẫn đấu mạch tỷ giá

Học xuất nhập khẩu: tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/9: usd đi ngang, euro tuột dốc không phanh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/12: bảng anh, đô la úc giảm giá

Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Krw Acb trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!