Thông Tin Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd Mới Nhất

Xem 9,504

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,504 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:45, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,295 16,976 16,460 16,976
Đô La Canada CAD 17,078 17,791 17,251 17,791
France Thụy Sỹ CHF 24,618 25,646 24,867 25,646
Nhân Dân Tệ CNY 3,319 3,458 3,352 3,458
Đồng Krone Đan Mạch DKK 0 3,737 3,602 3,737
Euro EUR 26,600 27,957 26,869 27,957
Bảng Anh GBP 29,293 30,517 29,589 30,517
Đô La Hồng Kông HKD 2,916 3,038 2,945 3,038
Rupee Ấn Độ INR 0 325.7 313.4 325.7
Yên Nhật JPY 211.4 221.5 213.6 221.5
Won Hàn Quốc KRW 16.85 20.52 18.72 20.52
Đồng Dinar Kuwait KWD 0 78,559 75,593 78,559
Renggit Malaysia MYR 0 5,617 5,501 5,617
Krone Na Uy NOK 0 2,586 2,482 2,586
Ruble Liên Bang Nga RUB 0 338.9 304.1 338.9
Riyal Ả Rập Xê Út SAR 0 6,407 6,165 6,407
Krona Thụy Điển SEK 0 2,681 2,573 2,681
Đô La Singapore SGD 16,490 17,179 16,656 17,179
Bạt Thái Lan THB 652.6 752.3 725.1 752.3
Đô La Mỹ USD 23,060 23,270 23,090 23,270
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,295 VND/AUD và bán ra 16,976 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,460 VND/AUD và bán ra 16,976 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,078 VND/CAD và bán ra 17,791 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,251 VND/CAD và bán ra 17,791 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,618 VND/CHF và bán ra 25,646 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,867 VND/CHF và bán ra 25,646 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,319 VND/CNY và bán ra 3,458 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,352 VND/CNY và bán ra 3,458 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/DKK và bán ra 3,737 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,602 VND/DKK và bán ra 3,737 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,600 VND/EUR và bán ra 27,957 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,869 VND/EUR và bán ra 27,957 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,293 VND/GBP và bán ra 30,517 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,589 VND/GBP và bán ra 30,517 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/INR và bán ra 325.7 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.4 VND/INR và bán ra 325.7 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.4 VND/JPY và bán ra 221.5 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.6 VND/JPY và bán ra 221.5 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.85 VND/KRW và bán ra 20.52 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.72 VND/KRW và bán ra 20.52 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KWD và bán ra 78,559 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,593 VND/KWD và bán ra 78,559 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/MYR và bán ra 5,617 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,501 VND/MYR và bán ra 5,617 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NOK và bán ra 2,586 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,482 VND/NOK và bán ra 2,586 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/RUB và bán ra 338.9 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 304.1 VND/RUB và bán ra 338.9 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SAR và bán ra 6,407 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/SAR và bán ra 6,407 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 2,681 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,573 VND/SEK và bán ra 2,681 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,179 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,656 VND/SGD và bán ra 17,179 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.6 VND/THB và bán ra 752.3 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.1 VND/THB và bán ra 752.3 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,564 16,851 16,614 16,851
Đô La Canada CAD 17,341 17,642 17,393 17,642
France Thụy Sỹ CHF 24,991 25,425 25,066 25,425
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,434 3,342 3,434
Euro EUR 27,010 27,478 27,091 27,478
Đô La Hồng Kông HKD 2,500 3,011 2,969 3,011
Yên Nhật JPY 216.6 220.4 217.3 220.4
Dollar New Zealand NZD 15,160 15,469 15,236 15,469
Đô La Singapore SGD 16,646 17,036 16,796 17,036
Bạt Thái Lan THB 715.0 749.0 733.0 749.0
Đô La Mỹ USD 23,080 23,250 23,100 23,250
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,564 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,614 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,341 VND/CAD và bán ra 17,642 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,393 VND/CAD và bán ra 17,642 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,991 VND/CHF và bán ra 25,425 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,066 VND/CHF và bán ra 25,425 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,434 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,342 VND/CNY và bán ra 3,434 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,010 VND/EUR và bán ra 27,478 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,091 VND/EUR và bán ra 27,478 VND/EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.6 VND/JPY và bán ra 220.4 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/JPY và bán ra 220.4 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,160 VND/NZD và bán ra 15,469 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,236 VND/NZD và bán ra 15,469 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,646 VND/SGD và bán ra 17,036 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,796 VND/SGD và bán ra 17,036 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.0 VND/THB và bán ra 749.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/THB và bán ra 749.0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,494 16,859 16,602 16,859
Đô La Canada CAD 17,295 17,633 17,399 17,633
France Thụy Sỹ CHF 0 0 25,077 25,414
Euro EUR 26,996 27,468 27,105 27,468
Bảng Anh GBP 0 0 29,851 30,252
Đô La Hồng Kông HKD 0 0 2,970 3,010
Yên Nhật JPY 216.2 220.2 217.3 220.2
Dollar New Zealand NZD 0 0 15,227 15,462
Đô La Singapore SGD 16,688 17,023 16,797 17,023
Bạt Thái Lan THB 0 0 733.0 751.0
Đô La Mỹ USD 23,080 23,250 23,100 23,250
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,494 VND/AUD và bán ra 16,859 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,602 VND/AUD và bán ra 16,859 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,295 VND/CAD và bán ra 17,633 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,399 VND/CAD và bán ra 17,633 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CHF và bán ra 0 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,077 VND/CHF và bán ra 25,414 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,996 VND/EUR và bán ra 27,468 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,105 VND/EUR và bán ra 27,468 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/GBP và bán ra 0 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,851 VND/GBP và bán ra 30,252 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/JPY và bán ra 220.2 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/JPY và bán ra 220.2 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,227 VND/NZD và bán ra 15,462 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,688 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,797 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/THB và bán ra 0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/THB và bán ra 751.0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,389 16,946 16,488 16,946
Đô La Canada CAD 17,178 17,740 17,282 17,740
France Thụy Sỹ CHF 24,795 25,576 24,945 25,576
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,435 3,338 3,435
Đồng Krone Đan Mạch DKK 0 3,719 3,616 3,719
Euro EUR 26,845 27,916 26,918 27,916
Bảng Anh GBP 29,518 30,192 29,696 30,192
Đô La Hồng Kông HKD 2,935 3,027 2,956 3,027
Yên Nhật JPY 213.0 221.6 214.3 221.6
Won Hàn Quốc KRW 17.48 20.38 19.31 20.38
Kíp Lào LAK 0 2.790 2.340 2.790
Renggit Malaysia MYR 5,206 5,694 0 5,694
Krone Na Uy NOK 0 2,568 2,497 2,568
Dollar New Zealand NZD 15,101 15,489 15,192 15,489
Ruble Liên Bang Nga RUB 0 352.0 274.0 352.0
Krona Thụy Điển SEK 0 2,662 2,587 2,662
Đô La Singapore SGD 16,612 17,141 16,712 17,141
Bạt Thái Lan THB 699.8 768.2 706.8 768.2
Đô La Đài Loan TWD 716.9 811.2 0 811.2
Đô La Mỹ USD 23,090 23,270 23,090 23,270
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,389 VND/AUD và bán ra 16,946 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,488 VND/AUD và bán ra 16,946 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,178 VND/CAD và bán ra 17,740 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,282 VND/CAD và bán ra 17,740 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,795 VND/CHF và bán ra 25,576 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,945 VND/CHF và bán ra 25,576 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,435 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,338 VND/CNY và bán ra 3,435 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/DKK và bán ra 3,719 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,616 VND/DKK và bán ra 3,719 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,845 VND/EUR và bán ra 27,916 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,918 VND/EUR và bán ra 27,916 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,518 VND/GBP và bán ra 30,192 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,696 VND/GBP và bán ra 30,192 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.0 VND/JPY và bán ra 221.6 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.3 VND/JPY và bán ra 221.6 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.48 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.31 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 2.790 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/LAK và bán ra 2.790 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,206 VND/MYR và bán ra 5,694 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/MYR và bán ra 5,694 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NOK và bán ra 2,568 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,497 VND/NOK và bán ra 2,568 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,101 VND/NZD và bán ra 15,489 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,192 VND/NZD và bán ra 15,489 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/RUB và bán ra 352.0 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 274.0 VND/RUB và bán ra 352.0 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 2,662 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,587 VND/SEK và bán ra 2,662 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,612 VND/SGD và bán ra 17,141 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,712 VND/SGD và bán ra 17,141 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 699.8 VND/THB và bán ra 768.2 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 706.8 VND/THB và bán ra 768.2 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.9 VND/TWD và bán ra 811.2 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/TWD và bán ra 811.2 VND/TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,493 17,093 16,623 17,093
Đô La Canada CAD 17,280 17,867 17,396 17,867
France Thụy Sỹ CHF 24,955 25,560 25,060 25,560
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,414 3,354 3,414
Đồng Krone Đan Mạch DKK 0 3,749 3,619 3,749
Euro EUR 26,980 28,005 26,995 28,005
Bảng Anh GBP 29,662 30,672 29,712 30,672
Đô La Hồng Kông HKD 2,946 3,066 2,951 3,066
Yên Nhật JPY 212.9 221.9 213.4 221.9
Won Hàn Quốc KRW 17.68 21.28 18.48 21.28
Kíp Lào LAK 0 2.800 2.350 2.800
Krone Na Uy NOK 0 2,573 2,493 2,573
Dollar New Zealand NZD 15,149 15,519 15,232 15,519
Krona Thụy Điển SEK 0 2,651 2,601 2,651
Đô La Singapore SGD 16,562 17,112 16,612 17,112
Bạt Thái Lan THB 685.7 753.7 730.0 753.7
Đô La Mỹ USD 23,044 23,274 23,094 23,274
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,493 VND/AUD và bán ra 17,093 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,623 VND/AUD và bán ra 17,093 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,280 VND/CAD và bán ra 17,867 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,396 VND/CAD và bán ra 17,867 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,955 VND/CHF và bán ra 25,560 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,060 VND/CHF và bán ra 25,560 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,414 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,354 VND/CNY và bán ra 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/DKK và bán ra 3,749 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,619 VND/DKK và bán ra 3,749 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,980 VND/EUR và bán ra 28,005 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,995 VND/EUR và bán ra 28,005 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,662 VND/GBP và bán ra 30,672 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,712 VND/GBP và bán ra 30,672 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.9 VND/JPY và bán ra 221.9 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.4 VND/JPY và bán ra 221.9 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.68 VND/KRW và bán ra 21.28 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 21.28 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 2.800 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/LAK và bán ra 2.800 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NOK và bán ra 2,573 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,493 VND/NOK và bán ra 2,573 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,149 VND/NZD và bán ra 15,519 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,232 VND/NZD và bán ra 15,519 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 2,651 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,601 VND/SEK và bán ra 2,651 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,612 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 685.7 VND/THB và bán ra 753.7 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/THB và bán ra 753.7 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,044 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 15,720 16,597 15,985 0
Đô La Canada CAD 17,504 18,390 17,777 0
France Thụy Sỹ CHF 22,632 23,595 22,976 0
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,720 3,390 0
Euro EUR 23,747 25,061 24,045 0
Bảng Anh GBP 27,935 29,221 28,300 0
Đô La Hồng Kông HKD 0 3,019 2,817 0
Yên Nhật JPY 172.4 184.7 175.6 0
Won Hàn Quốc KRW 0 25.00 0 0
Renggit Malaysia MYR 0 5,430 5,080 0
Đô La Singapore SGD 16,174 17,051 16,441 0
Bạt Thái Lan THB 585.0 700.0 648.0 0
Đô La Mỹ USD 23,069 23,269 23,089 23,269
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,720 VND/AUD và bán ra 16,597 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,985 VND/AUD và bán ra 0 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,504 VND/CAD và bán ra 18,390 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,777 VND/CAD và bán ra 0 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,632 VND/CHF và bán ra 23,595 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,976 VND/CHF và bán ra 0 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,720 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,390 VND/CNY và bán ra 0 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,747 VND/EUR và bán ra 25,061 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,045 VND/EUR và bán ra 0 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,935 VND/GBP và bán ra 29,221 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,300 VND/GBP và bán ra 0 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/HKD và bán ra 3,019 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,817 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 172.4 VND/JPY và bán ra 184.7 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 175.6 VND/JPY và bán ra 0 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 25.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/MYR và bán ra 5,430 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,080 VND/MYR và bán ra 0 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,174 VND/SGD và bán ra 17,051 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,441 VND/SGD và bán ra 0 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 585.0 VND/THB và bán ra 700.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 648.0 VND/THB và bán ra 0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,069 VND/USD và bán ra 23,269 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/USD và bán ra 23,269 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,527 17,130 16,627 17,030
Đô La Canada CAD 17,309 17,812 17,409 17,612
France Thụy Sỹ CHF 25,048 25,555 25,148 25,405
Nhân Dân Tệ CNY 0 0 3,313 3,484
Đồng Krone Đan Mạch DKK 0 0 3,601 3,876
Euro EUR 27,090 27,647 27,190 27,497
Bảng Anh GBP 29,832 30,344 29,932 30,144
Đô La Hồng Kông HKD 0 0 2,899 3,110
Yên Nhật JPY 215.3 222.7 215.5 221.4
Won Hàn Quốc KRW 0 0 18.90 21.10
Kíp Lào LAK 0 0 2.420 2.560
Renggit Malaysia MYR 0 0 5,404 5,879
Krone Na Uy NOK 0 0 2,554 2,707
Dollar New Zealand NZD 0 0 15,145 15,551
PHP 0 0 470.0 500.0
Krona Thụy Điển SEK 0 0 2,560 2,814
Đô La Singapore SGD 16,702 17,110 16,802 17,010
Bạt Thái Lan THB 0 804.0 713.0 799.0
Đô La Đài Loan TWD 0 0 766.0 862.0
Đô La Mỹ USD 23,080 23,292 23,080 23,288
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,527 VND/AUD và bán ra 17,130 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,627 VND/AUD và bán ra 17,030 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,309 VND/CAD và bán ra 17,812 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,409 VND/CAD và bán ra 17,612 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,048 VND/CHF và bán ra 25,555 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,148 VND/CHF và bán ra 25,405 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 0 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,313 VND/CNY và bán ra 3,484 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/DKK và bán ra 0 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/DKK và bán ra 3,876 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,090 VND/EUR và bán ra 27,647 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,190 VND/EUR và bán ra 27,497 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,832 VND/GBP và bán ra 30,344 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,932 VND/GBP và bán ra 30,144 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/JPY và bán ra 222.7 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.5 VND/JPY và bán ra 221.4 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 0 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/LAK và bán ra 2.560 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/MYR và bán ra 0 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/MYR và bán ra 5,879 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NOK và bán ra 0 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/NOK và bán ra 2,707 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,145 VND/NZD và bán ra 15,551 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/PHP và bán ra 0 VND/PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/PHP và bán ra 500.0 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 0 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/SEK và bán ra 2,814 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,702 VND/SGD và bán ra 17,110 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/THB và bán ra 804.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/THB và bán ra 799.0 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/TWD và bán ra 0 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/TWD và bán ra 862.0 VND/TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,292 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,288 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,583 17,052 16,650 0
Đô La Canada CAD 17,442 17,826 17,512 0
France Thụy Sỹ CHF 24,894 25,502 24,994 0
Euro EUR 27,032 27,625 27,101 0
Bảng Anh GBP 30,068 30,714 30,249 0
Đô La Hồng Kông HKD 2,942 3,022 2,954 0
Yên Nhật JPY 214.8 219.9 216.2 0
Won Hàn Quốc KRW 0 20.44 18.66 0
Dollar New Zealand NZD 0 15,695 15,280 0
Đô La Singapore SGD 16,714 17,077 16,781 0
Bạt Thái Lan THB 713.0 755.0 716.0 0
Đô La Mỹ USD 23,090 23,255 23,095 0
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,583 VND/AUD và bán ra 17,052 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,650 VND/AUD và bán ra 0 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,442 VND/CAD và bán ra 17,826 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,512 VND/CAD và bán ra 0 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,894 VND/CHF và bán ra 25,502 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,994 VND/CHF và bán ra 0 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,032 VND/EUR và bán ra 27,625 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,101 VND/EUR và bán ra 0 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,068 VND/GBP và bán ra 30,714 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,249 VND/GBP và bán ra 0 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.8 VND/JPY và bán ra 219.9 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/JPY và bán ra 0 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 20.44 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.66 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 15,695 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,280 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,714 VND/SGD và bán ra 17,077 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,781 VND/SGD và bán ra 0 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.0 VND/THB và bán ra 755.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.0 VND/THB và bán ra 0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,255 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 0 VND/USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,540 16,950 16,590 16,950
Đô La Canada CAD 17,360 17,720 17,430 17,720
France Thụy Sỹ CHF 24,860 25,710 25,010 25,710
Euro EUR 27,060 27,520 27,140 27,520
Bảng Anh GBP 29,790 30,280 29,910 30,280
Yên Nhật JPY 216.8 220.8 217.5 220.8
Won Hàn Quốc KRW 0 21.30 19.30 0
Dollar New Zealand NZD 0 15,570 15,250 0
Đô La Singapore SGD 16,760 17,090 16,780 17,190
Đô La Mỹ USD 22,950 23,260 23,110 23,260
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,540 VND/AUD và bán ra 16,950 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,590 VND/AUD và bán ra 16,950 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,360 VND/CAD và bán ra 17,720 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,430 VND/CAD và bán ra 17,720 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,860 VND/CHF và bán ra 25,710 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,010 VND/CHF và bán ra 25,710 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,060 VND/EUR và bán ra 27,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,140 VND/EUR và bán ra 27,520 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,790 VND/GBP và bán ra 30,280 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,910 VND/GBP và bán ra 30,280 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/JPY và bán ra 220.8 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/JPY và bán ra 220.8 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 21.30 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.30 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 15,570 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,250 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/SGD và bán ra 17,090 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,560 16,860 16,630 16,850
Đô La Canada CAD 17,330 17,650 17,410 17,640
France Thụy Sỹ CHF 22,610 23,080 25,060 25,410
Euro EUR 27,010 27,480 27,110 27,470
Bảng Anh GBP 29,740 30,260 29,860 30,250
Đô La Hồng Kông HKD 2,410 2,920 2,970 3,020
Yên Nhật JPY 213.1 219.9 217.3 220.2
Dollar New Zealand NZD 0 0 15,240 15,590
Đô La Singapore SGD 16,650 17,020 16,800 17,020
Bạt Thái Lan THB 660.0 740.0 720.0 740.0
Đô La Mỹ USD 23,110 23,240 23,110 23,240
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,560 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,630 VND/AUD và bán ra 16,850 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,330 VND/CAD và bán ra 17,650 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,410 VND/CAD và bán ra 17,640 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,060 VND/CHF và bán ra 25,410 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,010 VND/EUR và bán ra 27,480 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,110 VND/EUR và bán ra 27,470 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,740 VND/GBP và bán ra 30,260 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,860 VND/GBP và bán ra 30,250 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/JPY và bán ra 219.9 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/JPY và bán ra 220.2 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,240 VND/NZD và bán ra 15,590 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,650 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/THB và bán ra 740.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/THB và bán ra 740.0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,240 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,240 VND/USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 07:45 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:44 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,319 17,094 16,484 17,094
Đô La Canada CAD 17,115 18,000 17,288 18,000
France Thụy Sỹ CHF 24,667 25,655 24,916 25,655
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,477 3,324 3,477
Euro EUR 26,852 27,961 26,987 27,961
Bảng Anh GBP 29,587 30,592 29,736 30,592
Đô La Hồng Kông HKD 2,882 3,079 2,941 3,079
Yên Nhật JPY 214.0 223.6 214.8 223.6
Won Hàn Quốc KRW 0 21.86 18.61 21.86
Kíp Lào LAK 0 2.870 2.290 2.870
Dollar New Zealand NZD 15,021 15,973 15,173 15,973
Ruble Liên Bang Nga RUB 0 385.2 279.5 385.2
Krona Thụy Điển SEK 0 0 0 0
Đô La Singapore SGD 16,451 17,239 16,617 17,239
Bạt Thái Lan THB 693.0 769.6 700.0 769.6
Đô La Mỹ USD 23,075 23,270 23,085 23,270
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,319 VND/AUD và bán ra 17,094 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,484 VND/AUD và bán ra 17,094 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,115 VND/CAD và bán ra 18,000 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,288 VND/CAD và bán ra 18,000 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,667 VND/CHF và bán ra 25,655 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,916 VND/CHF và bán ra 25,655 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,477 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,324 VND/CNY và bán ra 3,477 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,852 VND/EUR và bán ra 27,961 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,987 VND/EUR và bán ra 27,961 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,587 VND/GBP và bán ra 30,592 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,736 VND/GBP và bán ra 30,592 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/JPY và bán ra 223.6 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/JPY và bán ra 223.6 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 21.86 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.86 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 2.870 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/LAK và bán ra 2.870 VND/LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,021 VND/NZD và bán ra 15,973 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,173 VND/NZD và bán ra 15,973 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/RUB và bán ra 385.2 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.5 VND/RUB và bán ra 385.2 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 0 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/SEK và bán ra 0 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,451 VND/SGD và bán ra 17,239 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,617 VND/SGD và bán ra 17,239 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.0 VND/THB và bán ra 769.6 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 700.0 VND/THB và bán ra 769.6 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tin tức nga - ukraine mới nhất: tỷ giá đồng ruble so với đồng euro cao nhất trong 5 năm | antv

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tại sao bộ đồ không gian có giá siêu đắt tới nghìn tỷ??

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ phú elon musk muốn giảm giá mua twitter lại | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/5: giá usd chợ đen gần chạm ngưỡng 24.000 vnd

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 7/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/01/2022 ngoại tệ

Fbnc - sẽ không có cú sốc về tỷ giá dù fed tăng lãi suất


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100