Thông tin tỷ giá usd kho bạc nhà nước mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd kho bạc nhà nước mới nhất ngày 18/07/2019 trên website Cuocthitainang2010.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.105,0716.202,2816.477,79
CAD17.489,0017.647,8317.947,92
CHF23.213,3823.377,0223.774,53
DKK-3.443,233.551,16
EUR25.888,5725.966,4726.746,30
GBP28.616,9728.818,7029.075,20
HKD2.930,082.950,742.994,92
INR-336,77349,99
JPY212,57214,72222,44
KRW18,0218,9720,57
KWD-76.229,1279.220,07
MYR-5.613,215.685,87
NOK-2.662,422.745,87
RUB-369,21411,41
SAR-6.178,986.421,42
SEK-2.452,902.514,65
SGD16.885,8117.004,8417.190,54
THB737,68737,68768,45
USD23.170,0023.170,0023.290,00
Cập nhật lúc 17:44:57 18/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.129,0023.169,0023.290,0023.280,00
AUD16.137,0016.237,0016.549,0016.449,00
CAD17.589,0017.689,0017.995,0017.895,00
CHF23.364,0023.464,0023.768,0023.718,00
EUR25.905,0026.005,0026.359,0026.309,00
GBP28.688,0028.788,0029.097,0028.997,00
JPY213,22214,72217,74216,74
SGD16.886,0016.986,0017.291,0017.191,00
THB-727,00818,00813,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,66-5,74
HKD-2.886,00-3.096,00
NZD-15.456,00-15.866,00
SEK-2.361,00-2.611,00
CNY-3.307,00-3.477,00
KRW-19,11-20,71
NOK-2.646,00-2.800,00
TWD-722,00-817,00
PHP-446,00-476,00
MYR-5.424,00-5.899,00
DKK-3.401,00-3.672,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.165,0023.165,0023.285,00
USD(1-2-5)22.947,00--
USD(10-20)23.119,00--
GBP28.659,0028.832,0029.144,00
HKD2.920,002.940,003.003,00
CHF23.286,0023.426,0023.756,00
JPY212,89214,18218,33
THB714,33721,54781,90
AUD16.145,0016.242,0016.436,00
CAD17.571,0017.677,0017.906,00
SGD16.871,0016.973,0017.191,00
SEK-2.451,002.514,00
LAK-2,452,91
DKK-3.451,003.540,00
NOK-2.667,002.737,00
CNY-3.335,003.421,00
RUB-335,00411,00
NZD15.427,0015.520,0015.780,00
KRW17,71-21,48
EUR25.877,0025.942,0026.615,00
TWD678,48-765,20
MYR5.302,40-5.778,96

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.270,0023.270,00
AUD16.210,0016.270,0016.430,0016.420,00
CAD17.640,0017.710,0017.890,0017.880,00
CHF22.610,0023.470,0023.080,0023.700,00
EUR25.910,0025.990,0026.240,0026.230,00
GBP28.750,0028.860,0029.150,0029.140,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,40214,60216,40216,70
NZD-15.580,00-15.880,00
SGD16.900,0017.010,0017.170,0017.170,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.710,0028.796,0029.106,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.958,002.990,00
Franc Thụy Sĩ23.390,0023.460,0023.713,00
Yên Nhật213,94214,58216,90
Ðô-la Úc16.221,0016.270,0016.445,00
Ðô-la Canada17.652,0017.705,0017.896,00
Ðô-la Singapore16.955,0017.006,0017.189,00
Đồng Euro25.898,0025.976,0026.256,00
Ðô-la New Zealand15.501,0015.579,0015.763,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.341,003.421,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.185,0023.185,0023.285,0023.285,00
Bảng Anh (GBP)28.236,0028.565,0029.356,0029.356,00
Ðồng Euro (EUR)25.588,0025.753,0026.466,0026.466,00
Yên Nhật (JPY)210,12212,79218,24218,24
Ðô la Úc (AUD)15.938,0016.091,0016.603,0016.603,00
Ðô la Singapore (SGD)16.672,0016.866,0017.333,0017.333,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.899,002.933,003.014,003.014,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.355,0017.557,0018.043,0018.043,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.251,0023.251,0023.895,0023.895,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.449,0015.449,0015.876,0015.876,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.165,0023.285,00
AUD16.175,0016.493,00
CAD17.640,0017.957,00
CHF23.396,0023.735,00
CNY3.300,003.471,00
DKK3.451,003.575,00
EUR25.902,0026.379,00
GBP28.792,0029.200,00
HKD2.934,003.009,00
JPY213,71217,01
KRW18,9820,40
NOK2.612,002.795,00
NZD15.530,0015.852,00
SEK2.438,002.539,00
SGD16.990,0017.198,00
THB734,85770,38

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.185,0023.195,0023.295,00
USD (USD 5-20)23.175,00--
USD (Dưới 5 USD)23.165,00--
EUR25.670,0025.799,0026.747,00
GBP28.396,0028.539,0029.317,00
JPY212,00213,24219,17
HKD2.872,002.930,993.114,00
CNY-3.327,003.546,00
AUD15.921,0016.082,0016.622,00
NZD15.299,0015.454,0015.983,00
CAD17.364,0017.539,0018.158,00
SGD16.701,0016.870,0017.376,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.067,0023.300,0023.937,00
RUB-296,40519,82
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.900,0025.980,0026.280,0026.280,00
GBP28.710,0028.830,0029.170,0029.160,00
JPY213,90214,50217,60217,50
CHF23.240,0023.380,0023.930,0023.790,00
CAD17.650,0017.720,0017.930,0017.930,00
AUD16.170,0016.220,0016.490,0016.490,00
SGD16.870,0016.890,0017.330,0017.210,00
NZD-15.570,00-15.840,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.872,0025.872,0026.192,00
JPY206,92207,51216,33
AUD16.063,0016.153,0016.393,00
SGD16.878,0016.948,0017.168,00
GBP28.471,0028.591,0028.981,00
CAD17.570,0017.670,0017.875,00
HKD2.910,002.950,003.000,00
CHF23.220,0023.350,0023.650,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.343,003.408,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.650,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.750,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.150,0023.170,0023.290,00
JPYĐồng Yên Nhật212,30213,59219,61
AUDĐô Úc15.897,0016.142,0016.642,00
CADĐô Canada17.378,0017.594,0018.095,00
GBPBảng Anh28.436,0028.803,0029.305,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.146,0023.377,0023.879,00
SGDĐô Singapore16.771,0016.936,0017.337,00
EUREuro25.646,0025.906,0026.508,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.248,003.508,00
HKDĐô Hồng Kông-2.722,003.222,00
THBBạt Thái Lan723,00733,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.576,005.729,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.164,0023.170,0023.290,00
THBBaht/Satang719,51736,86767,57
SGDSingapore Dollar16.933,0017.006,0017.189,00
SEKKrona/Ore2.473,002.423,002.497,00
SARSaudi Rial6.262,006.180,006.424,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00355,00395,00
NZDDollar/Cents15.495,0015.525,0015.841,00
NOKKrona/Ore2.680,002.642,002.726,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.566,005.542,005.614,00
KWDKuwaiti Dinar77.319,0077.169,0078.057,00
KRWWON18,1618,9320,52
JPYJapanese Yen210,40214,72222,44
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.727,002.962,003.061,00
GBPGreat British Pound28.549,0028.820,0029.075,00
EUREuro25.799,0025.967,0026.745,00
DKKKrona/Ore3.523,003.431,003.549,00
CNYChinese Yuan3.325,003.265,003.601,00
CHFFranc/Centimes23.249,0023.380,0023.775,00
CADCanadian Dollar17.505,0017.649,0017.947,00
AUDAustralian Dollar16.083,0016.203,0016.477,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.097,0016.227,0016.597,00
CAD-17.560,0017.676,0018.047,00
CHF-23.260,0023.411,0023.744,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.446,003.576,00
EUR-25.870,00 (€50, €100)
25.860,00 (< €50)
25.890,0026.665,00
GBP-28.576,0028.796,0029.216,00
HKD-2.931,002.948,003.048,00
JPY-213,13214,08219,63
KRW-17,9219,3220,72
LAK--2,462,91
NOK--2.663,002.743,00
NZD-15.449,0015.532,0015.819,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.859,0016.959,0017.264,00
THB-699,53743,87767,53
USD23.072,0023.165,00 ($50, $100)
23.155,00 (< $50)
23.175,0023.295,00

Video clip liên quan tỷ giá usd kho bạc nhà nước

Kho bạc nhà nước từ chối thanh toán 32 tỷ đồng trong 8 tháng năm 2018

Cận cảnh hàng triệu tờ tiền cũ bị nghiền vụn mỗi ngày tại kho tiền trung ương

Tỷ giá usd/vnd "sốt nóng": ngân hàng nhà nước chính thức lên tiếng

Giá usd bật tăng, tỷ giá sẽ chịu nhiều áp lực trong nửa cuối 2018 | fbnc

10 tỷ phú kỳ lạ và điên rồ nhất thế giới

Vì sao facebook "vui" vì bị phạt 5 tỷ usd? | vtv24

Kho bạc nhà nước dự kiến phát hành 200.000 tỷ đồng trái phiếu

'đồng tiền việt nam đang gặp vấn đề'

Kho bạc nhà nước huy động được 34.000 tỷ đồng trái phiếu chính phủ

Từ ngày 19/06, tỷ giá usd bình quân liên ngân hàng tăng 1%

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Fbnc - biến động tỷ giá trong ngắn hạn chưa làm giá nhà tại vn tăng

Dân nghèo khổ, nhà nước chi tiền tỉ xây tượng hcm

Thomas cook bán mình cho người trung quốc | vtv24

Kho bạc nhà nước huy động gần 4 000 tỷ đồng trái phiếu chính phủ

Cao tốc bắc - nam: lộ diện nhà thầu tq trúng thầu - cả nước việt nam dậy sóng

Sự thật về bài hát độ ta không độ nàng của crisdevilgamer

độc quyền & tăng giá điện , nước ,xăng , ông nguyễn xuân phúc ngụy biện và chụp mũ của chính quyền .

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Chiêm ngưỡng chú cá koi 500 triệu và hồ cá koi trị giá 14 tỷ

Tổng trọng bất ngờ loại hết nhà thầu tq tham gia dự án cao tốc bắc-nam về nước sau vụ bãi tư chính

Kho tiền ngân hàng nhà nước

"dị nhân sáng chế " - tỷ phú không nhà đi gọi vốn | shark tank việt nam

Prime day của amazon có gì hot? | vtv24

Ngân hàng nhà nước tiếp tục tăng tỷ giá trung tâm | fbnc

Fbnc - 7/1: tỷ giá trung tâm tăng, nhiều ngân hàng nâng giá usd

điểm thi tiếng anh thấp, nguyên nhân là vì đâu? | vtv24

Việt nam có nên đổi tiền để tạo thuận lợi cho giao dịch - các nghi vấn sẽ đổi tiền đã rõ!

Shark thuỷ mạnh tay đầu tư 15 tỷ trong lần đầu tham gia | shark tank việt nam - tập 8 [full]

Người giàu nhất việt nam năm 2017. tỷ phú phạm nhật vượng giàu đến mức nào?

Startup thu hút hơn 3 tỷ đồng sau 5 phút | shark tank việt nam tập 1 [full]

Những điều bí ẩn đặc biệt nhất về 4 tỷ phú đô la việt nam khiến thế giới phải nể phục |tài chính 24h

Tỷ lệ nợ công trên gdp của việt nam cao nhất khối asean

Trung quốc và đường bộ và đường sắt cao tốc bắc nam mối hiểm họa khó lường ,quan chức việt nam sẽ là

Anz kỳ vọng tỷ giá cuối năm nay có thể đạt 22.050 vnd/usd

Cuộc đoàn tụ đầy nước mắt của một người con lai (voa)

đã đến lúc mỹ chia tay với bắc kinh: phần 1

Sống yêu thương #29: trải nghiệm vỏ lãi tìm nhà em nguyễn tuấn anh để trao tặng chiếc tv nghĩa tình

7 đồng tiền mênh giá bạc tỷ nhưng chỉ đủ mua được vài ổ bánh mỳ

Doanh nghiệp điện mặt trời phải giảm công suất vì an toàn lưới điện | vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 25/6: tiếp tục lao dốc trên thị trường

điểm sử thấp, vì đâu đến nỗi ? | vtv24

Huy động vàng và ngoại tệ 'nhàn rỗi' trong dân liệu có khả thi?

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

Chạy xe ngang biển, xem cây cầu trị giá 1 tỷ đô la ra sao? chasepeake bridge tunnel_2019

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: bình ổn chờ đợi các tin tức từ cuộc họp g20

Rớt nước mắt với người cha ôm con ra chợ xin tiền chữa bệnh hiểm nghèo

Shark tank việt nam tập 10 | gặp startup đúng sở thích, shark thuỷ rót tiền vào pema và we escape

Tỉ lệ tự sát ở thanh thiếu niên nhật bản cao nhất tròng vòng 40 năm qua| vtv24

Facebook phải lùi ngày phát hành, phải điều trần, libra có gì đáng sợ | vtv24

  • Tỷ giá usd hải quan
  • Tỷ giá usd ngân hàng ibk
  • Ty gia usd indovinabank
  • Tỷ giá usd liên việt
  • Ty gia usd hom nay tai cong hoa sec
  • Tỷ giá usd chuyển khoản vietinbank
  • Tỷ giá usd chuyển khoản
  • Ty gia usd kip
  • Tỷ giá usd indonesia
  • Ty gia gia usd hom nay
  • Tỷ giá giá usd
  • Tỷ giá usd và gbp
  • Tỷ giá usd kim thành huy
  • Tỷ giá usd và giá vàng hôm nay
  • Tỷ giá usd korea
  • Ty gia usd ra won
  • Tỷ giá usd rupiah
  • Tỷ giá usd scb
  • Tỷ giá usd shinhan
  • Tỷ giá usd tại vcb