Thông tin tỷ giá usd kho bạc nhà nước mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd kho bạc nhà nước mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Cuocthitainang2010.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.809,0027.977,0028.288,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.325,0023.466,0023.802,00
JPY215,25216,55220,74
THB715,21722,43783,13
AUD15.520,0015.614,0015.798,00
CAD17.226,0017.330,0017.550,00
SGD16.546,0016.646,0016.865,00
SEK-2.380,002.442,00
LAK-2,452,90
DKK-3.408,003.495,00
NOK-2.559,002.626,00
CNY-3.239,003.322,00
RUB-319,00393,00
NZD14.613,0014.701,0014.946,00
KRW17,2919,1019,89
EUR25.505,0025.569,0026.233,00
TWD671,02-757,27
MYR5.215,15-5.683,84

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.809,0027.977,0028.288,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.325,0023.466,0023.802,00
JPY215,25216,55220,74
THB715,21722,43783,13
AUD15.520,0015.614,0015.798,00
CAD17.226,0017.330,0017.550,00
SGD16.546,0016.646,0016.865,00
SEK-2.380,002.442,00
LAK-2,452,90
DKK-3.408,003.495,00
NOK-2.559,002.626,00
CNY-3.239,003.322,00
RUB-319,00393,00
NZD14.613,0014.701,0014.946,00
KRW17,2919,1019,89
EUR25.505,0025.569,0026.233,00
TWD671,02-757,27
MYR5.215,15-5.683,84

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.580,0015.630,0015.800,0015.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.740,00
EUR25.530,0025.600,0025.860,0025.850,00
GBP27.900,0028.000,0028.290,0028.280,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70216,90218,70219,00
NZD-14.750,00-15.040,00
SGD16.580,0016.680,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.908,0027.992,0028.294,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.429,0023.499,0023.753,00
Yên Nhật215,97216,62218,96
Ðô-la Úc15.599,0015.646,0015.815,00
Ðô-la Canada17.318,0017.370,0017.557,00
Ðô-la Singapore16.626,0016.676,0016.856,00
Đồng Euro25.520,0025.597,0025.873,00
Ðô-la New Zealand14.699,0014.772,0014.946,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.249,003.326,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.417,0027.736,0028.504,0028.504,00
Ðồng Euro (EUR)25.205,0025.369,0026.071,0026.071,00
Yên Nhật (JPY)212,38215,07220,58220,58
Ðô la Úc (AUD)15.297,0015.444,0015.935,0015.935,00
Ðô la Singapore (SGD)16.333,0016.523,0016.980,0016.980,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.999,0017.197,0017.673,0017.673,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.295,0023.295,0023.940,0023.940,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.594,0014.594,0014.998,0014.998,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.567,0015.882,00
CAD17.304,0017.605,00
CHF23.424,0023.826,00
CNY3.207,003.372,00
DKK3.391,003.532,00
EUR25.537,0025.951,00
GBP27.967,0028.359,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,68219,27
KRW18,5720,03
NOK2.521,002.655,00
NZD14.675,0015.049,00
SEK2.369,002.454,00
SGD16.670,0016.881,00
THB736,00772,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.318,0025.445,0026.336,00
GBP27.688,0027.827,0028.404,00
JPY215,00215,83221,55
HKD2.861,002.919,583.017,00
CNY-3.238,003.352,00
AUD15.433,0015.589,0016.285,00
NZD14.531,0014.678,0015.049,00
CAD17.097,0017.270,0017.732,00
SGD16.446,0016.612,0016.995,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.136,0023.370,0023.949,00
RUB-286,05492,61
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.141,0023.261,0023.251,00
AUD15.514,0015.614,0015.919,0015.819,00
CAD17.251,0017.351,0017.656,0017.556,00
CHF23.419,0023.519,0023.821,0023.771,00
EUR25.523,0025.623,0025.975,0025.925,00
GBP27.945,0028.045,0028.347,0028.247,00
JPY215,33216,83219,89218,89
SGD16.561,0016.661,0016.967,0016.867,00
THB-729,00820,00815,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.649,00-15.058,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.213,00-3.383,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.530,0025.610,0025.910,0025.910,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,20216,90220,00219,90
CHF23.290,0023.430,0023.990,0023.850,00
CAD17.310,0017.380,0017.580,0017.580,00
AUD15.550,0015.600,0015.900,0015.900,00
SGD16.560,0016.580,0017.010,0016.890,00
NZD-14.770,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.610,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.710,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.130,0023.150,0023.270,00
JPYĐồng Yên Nhật214,61215,86221,88
AUDĐô Úc15.257,0015.486,0015.988,00
CADĐô Canada17.030,0017.227,0017.728,00
GBPBảng Anh27.570,0027.861,0028.464,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.185,0023.406,0023.911,00
SGDĐô Singapore16.447,0016.596,0016.997,00
EUREuro25.268,0025.563,0026.263,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.219,003.350,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan725,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.475,005.630,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.265,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.597,0016.657,0016.877,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,56222,36
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.497,6515.591,2015.856,33
CAD17.157,3317.313,1517.607,57
CHF23.252,1023.416,0123.814,20
DKK-3.398,303.504,82
EUR25.506,3525.583,1026.351,44
GBP27.819,9528.016,0628.265,44
HKD2.916,782.937,342.981,32
INR-324,09336,81
JPY213,40215,56222,35
KRW17,6018,5320,09
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.554,952.635,03
RUB-351,96392,19
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.381,762.441,72
SGD16.567,6616.684,4516.866,67
THB738,80738,80769,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 13:11:39 22/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.453,0015.583,0015.953,00
CAD-17.200,0017.316,0017.687,00
CHF-23.313,0023.464,0023.797,00
CNY--3.251,003.311,00
DKK--3.401,003.531,00
EUR-25.494,00 (€50, €100)
25.484,00 (< €50)
25.514,0026.289,00
GBP-27.766,0027.986,0028.406,00
HKD-2.917,002.934,003.034,00
JPY-214,96215,46220,96
KRW-17,4518,8520,25
LAK--2,462,91
NOK--2.553,002.633,00
NZD-14.612,0014.695,0014.982,00
SEK--2.385,002.435,00
SGD-16.503,0016.528,0016.933,00
THB-700,72745,06768,72
USD23.116,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá usd kho bạc nhà nước

Bản tin tài chính cuối tuần, tỷ giá usd tăng cao | 17/08/2019 | invest318

Kho bạc nhà nước từ chối thanh toán 32 tỷ đồng trong 8 tháng năm 2018

Từ ngày 19/06, tỷ giá usd bình quân liên ngân hàng tăng 1%

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

10 tỷ phú kỳ lạ và điên rồ nhất thế giới

Tỷ giá usd hôm nay ngày (13/08): tăng 0,13% so với ngày hôm qua.

Kho bạc nhà nước dự kiến phát hành 200.000 tỷ đồng trái phiếu

Việt nam ồ ạt in tiền mệnh giá lớn để làm gì?

Tỷ giá usd hôm nay 26/7: giảm nhẹ vì đồng euro phục hồi trên thị trường quốc tế

Ngân hàng nhà nước tiếp tục tăng tỷ giá trung tâm | fbnc

Dân nghèo khổ, nhà nước chi tiền tỉ xây tượng hcm

Fbnc - biến động tỷ giá trong ngắn hạn chưa làm giá nhà tại vn tăng

Giá usd bật tăng, tỷ giá sẽ chịu nhiều áp lực trong nửa cuối 2018 | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay ngày (08/08): vàng bứt phá, giá usd bị dìm sâu

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Kho bạc nhà nước huy động gần 4 000 tỷ đồng trái phiếu chính phủ

Khám phá kho đồ cổ đáng giá nghìn tỷ của vua đồ cổ đông dương

Tin mới 22/8/2019: cực nong | "pha.gia" đồng nhân dân tệ - bắc kinh đang "tư.chiê..n" với t.t trump

độc quyền & tăng giá điện , nước ,xăng , ông nguyễn xuân phúc ngụy biện và chụp mũ của chính quyền .

Ngân hàng nhà nước tăng tỷ giá thêm 1% | latv

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Xin chào, quý ông tỷ phú - phim hài chiếu rạp 2019 - bản thuyết minh

Nhà máy in tiền quốc gia lỗ 11 tỷ | vtv24

Kho bạc nhà nước huy động được 34.000 tỷ đồng trái phiếu chính phủ

Bí mật tối cao giúp nước mỹ hùng cường nhất thế giới mà bạn chưa biết | tài chính 24h

Giá vàng hôm nay ngày (14/08): tăng khoảng 500.000 đồng ở cả 2 chiều

Tin hoa kỳ: donald trump, trung quốc đừng hòng nhấn chìm siêu tàu sân bay mỹ vì

7 đồng tiền mênh giá bạc tỷ nhưng chỉ đủ mua được vài ổ bánh mỳ

Cây gỗ ‘ khô’ được trả giá hơn 22 tỷ đồng nhưng đại gia thanh hóa nhất quyết không bán

Fbnc - 7/1: tỷ giá trung tâm tăng, nhiều ngân hàng nâng giá usd

Gymer duy nguyễn | 3 que sơn tay lên cà khịa khoe của bị an nhiên và lợi minh bóc phốt!!!

đại gia cả nước phát sốt với ''siêu lăng 10 tỷ'' của gia đình việt kiều mỹ tại khu lăng mộ nghìn tỷ

Chạy xe ngang biển, xem cây cầu trị giá 1 tỷ đô la ra sao? chasepeake bridge tunnel_2019

Kinh tế gia nguyễn xuân nghĩa nói gì về tin đổi tiền và nợ công tăng lên hơn 3,1 triệu tỷ đồng?

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

Giới siêu giầu nghĩ gì phần 2 - tỷ phú phạm nhật vượng gặp gỡ tập đoàn viettel ! | tử vi số mệnh

25 - 30 tuổi đàn ông chưa thoát nghèo thì đừng nghĩ lấy vợ khổ đời người phụ nữ ra...| tài chính 24h

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Shark louis nguyễn chi 10 tỷ, cứu vớt dự án nông sản hữu cơ | shark tank việt nam - thương vụ bạc tỷ

Cuộc đoàn tụ đầy nước mắt của một người con lai (voa)

Anz kỳ vọng tỷ giá cuối năm nay có thể đạt 22.050 vnd/usd

Cách các tỷ phú móc tiền của thiên hạ để trở nên giàu có và thành công thế nào?

Food for good #470: 100 usd có phải là ổ bánh mì đắt nhất thế giới chưa nhỉ ?

Bí quyết đâu tư & kinh doanh chứng khoán của tỷ phú warren buffett & george soros [phần 1]

9 bài học kinh doanh đắt giá vô cùng từ ông vua dầu mỏ john d. rockefeller | tư duy làm giàu

Tỷ giá usd hôm nay 6/7: phục hồi trên thị trường quốc tế nhờ dữ liệu việc làm mỹ tốt hơn dự báo

Trung quốc và đường bộ và đường sắt cao tốc bắc nam mối hiểm họa khó lường ,quan chức việt nam sẽ là

Shark linh rót 2 tỷ “cứu vớt” startup bán dừa sắp phá sản | thương vụ bạc tỷ tập 7 | mùa 2

Thương vụ bạc tỷ mùa 2 | bún nguyễn bính gọi vốn 8 triệu usd với tham vọng "bá chủ thế giới"

Vì sao facebook "vui" vì bị phạt 5 tỷ usd? | vtv24

Tỷ giá usd hải quan , Tỷ giá usd ngân hàng ibk , Ty gia usd indovinabank , Tỷ giá usd liên việt , Ty gia usd hom nay tai cong hoa sec, Tỷ giá usd chuyển khoản vietinbank , Tỷ giá usd chuyển khoản , Ty gia usd kip , Tỷ giá usd indonesia , Ty gia gia usd hom nay , Tỷ giá giá usd , Tỷ giá usd và gbp , Tỷ giá usd kim thành huy , Tỷ giá usd và giá vàng hôm nay , Tỷ giá usd korea , Ty gia usd ra won , Tỷ giá usd rupiah , Tỷ giá usd scb , Tỷ giá usd shinhan , Tỷ giá usd tại vcb , Tỷ giá usd tăng mạnh , Tỷ giá usd sang đài tệ , Tỷ giá usd ở việt nam , Tỷ giá usd ở đài loan ,