Thông tin tỷ giá usd rupiah mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd rupiah mới nhất ngày 04/08/2020 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd rupiah để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 455 lượt xem.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 4/8: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 10h45, Vietcombank giảm 3 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.286 – 3.390 VND/CNY.

Vietinbank tăng 3 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.290 - 3.350 VND/CNY.

BIDV giảm 2 đồng chiều mua vào và giảm 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.274 - 3.367 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.260 - 3.391 VND/CNY. Tăng 1 đồng chiều mua và chiều bán.

Sacombank giảm 1 đồng chiều mua vào và giảm 2 chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.250 - 3.420 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h45, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.330 - 3.345 VND/CNY.

Nguồn tham khảo:

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:02 ngày 04/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,214 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:04, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,071 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,234 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/ CAD và bán ra 17,575 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,041 VND/ CAD và bán ra 17,575 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,615 VND/ CHF và bán ra 25,643 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,864 VND/ CHF và bán ra 25,643 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,254 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,287 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,593 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,553 VND/ EUR và bán ra 27,907 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,821 VND/ EUR và bán ra 27,907 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,528 VND/ GBP và bán ra 30,762 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,827 VND/ GBP và bán ra 30,762 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,507 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,543 VND/ KWD và bán ra 78,507 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,549 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,435 VND/ MYR và bán ra 5,549 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,590 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,486 VND/ NOK và bán ra 2,590 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,704 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,596 VND/ SEK và bán ra 2,704 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,422 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,587 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657 VND/ THB và bán ra 757 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 757 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,335 VND/ AUD và bán ra 16,618 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,384 VND/ AUD và bán ra 16,618 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,128 VND/ CAD và bán ra 17,424 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,179 VND/ CAD và bán ra 17,424 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,978 VND/ CHF và bán ra 25,411 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,053 VND/ CHF và bán ra 25,411 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,980 VND/ EUR và bán ra 27,448 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,061 VND/ EUR và bán ra 27,448 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,157 VND/ NZD và bán ra 15,466 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,233 VND/ NZD và bán ra 15,466 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,574 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,723 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721 VND/ THB và bán ra 754 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739 VND/ THB và bán ra 754 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,256 VND/ AUD và bán ra 16,616 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/ AUD và bán ra 16,616 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,083 VND/ CAD và bán ra 17,417 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,186 VND/ CAD và bán ra 17,417 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,075 VND/ CHF và bán ra 25,411 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,959 VND/ EUR và bán ra 27,431 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,068 VND/ EUR và bán ra 27,431 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,093 VND/ GBP và bán ra 30,497 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,217 VND/ NZD và bán ra 15,453 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,620 VND/ SGD và bán ra 16,954 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,729 VND/ SGD và bán ra 16,954 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737 VND/ THB và bán ra 755 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,217 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,315 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,996 VND/ CAD và bán ra 17,552 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,099 VND/ CAD và bán ra 17,552 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,801 VND/ CHF và bán ra 25,590 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,950 VND/ CHF và bán ra 25,590 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,366 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/ CNY và bán ra 3,366 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,716 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,614 VND/ DKK và bán ra 3,716 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,842 VND/ EUR và bán ra 27,915 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,914 VND/ EUR và bán ra 27,915 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,784 VND/ GBP và bán ra 30,467 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,964 VND/ GBP và bán ra 30,467 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,152 VND/ MYR và bán ra 5,632 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,632 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,579 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,508 VND/ NOK và bán ra 2,579 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,102 VND/ NZD và bán ra 15,484 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,194 VND/ NZD và bán ra 15,484 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 367 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 287 VND/ RUB và bán ra 367 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,691 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,616 VND/ SEK và bán ra 2,691 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,555 VND/ SGD và bán ra 17,086 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,655 VND/ SGD và bán ra 17,086 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,308 VND/ AUD và bán ra 16,908 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,438 VND/ AUD và bán ra 16,908 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,092 VND/ CAD và bán ra 17,679 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,208 VND/ CAD và bán ra 17,679 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,989 VND/ CHF và bán ra 25,594 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,094 VND/ CHF và bán ra 25,594 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,349 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,289 VND/ CNY và bán ra 3,349 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,751 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,621 VND/ DKK và bán ra 3,751 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,999 VND/ EUR và bán ra 27,984 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,024 VND/ EUR và bán ra 27,984 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,957 VND/ GBP và bán ra 30,597 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,177 VND/ GBP và bán ra 30,597 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,587 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,507 VND/ NOK và bán ra 2,587 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 15,500 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,213 VND/ NZD và bán ra 15,500 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,682 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,632 VND/ SEK và bán ra 2,682 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,508 VND/ SGD và bán ra 17,058 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,558 VND/ SGD và bán ra 17,058 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 692 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,065 VND/ AUD và bán ra 16,886 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,284 VND/ AUD và bán ra 16,886 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,905 VND/ CAD và bán ra 17,679 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,078 VND/ CAD và bán ra 17,679 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,732 VND/ CHF và bán ra 25,591 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,988 VND/ CHF và bán ra 25,591 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,389 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,258 VND/ CNY và bán ra 3,389 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,765 VND/ EUR và bán ra 27,976 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,974 VND/ EUR và bán ra 27,976 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,677 VND/ GBP và bán ra 30,805 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,900 VND/ GBP và bán ra 30,805 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,576 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,423 VND/ MYR và bán ra 5,576 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,513 VND/ SGD và bán ra 17,197 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,594 VND/ SGD và bán ra 17,197 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715 VND/ THB và bán ra 815 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724 VND/ THB và bán ra 815 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,066 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,352 VND/ AUD và bán ra 16,964 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,452 VND/ AUD và bán ra 16,864 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,124 VND/ CAD và bán ra 17,629 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,224 VND/ CAD và bán ra 17,429 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,051 VND/ CHF và bán ra 25,559 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,151 VND/ CHF và bán ra 25,409 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,249 VND/ CNY và bán ra 3,420 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,847 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,086 VND/ EUR và bán ra 27,643 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,186 VND/ EUR và bán ra 27,493 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,120 VND/ GBP và bán ra 30,629 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,220 VND/ GBP và bán ra 30,429 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,508 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,141 VND/ NZD và bán ra 15,547 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,651 VND/ SGD và bán ra 17,052 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,751 VND/ SGD và bán ra 16,952 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 810 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720 VND/ THB và bán ra 805 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,073 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,253 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,217 VND/ AUD và bán ra 16,681 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,282 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,064 VND/ CAD và bán ra 17,438 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,133 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,477 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,970 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,920 VND/ EUR và bán ra 27,511 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,988 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,887 VND/ GBP và bán ra 30,531 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,067 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,116 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,612 VND/ SGD và bán ra 16,973 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,679 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719 VND/ THB và bán ra 761 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,320 VND/ AUD và bán ra 16,750 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,750 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ CAD và bán ra 17,540 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,230 VND/ CAD và bán ra 17,540 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,720 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,020 VND/ CHF và bán ra 25,720 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,040 VND/ EUR và bán ra 27,480 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,120 VND/ EUR và bán ra 27,480 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,050 VND/ GBP và bán ra 30,540 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,170 VND/ GBP và bán ra 30,540 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,560 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,250 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,340 VND/ AUD và bán ra 16,640 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,410 VND/ AUD và bán ra 16,630 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ CAD và bán ra 17,430 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ CAD và bán ra 17,420 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,440 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,990 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,100 VND/ EUR và bán ra 27,460 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,000 VND/ GBP và bán ra 30,530 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,120 VND/ GBP và bán ra 30,520 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,240 VND/ NZD và bán ra 15,580 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,620 VND/ SGD và bán ra 16,960 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 16,960 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:04 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,091 VND/ AUD và bán ra 16,823 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,254 VND/ AUD và bán ra 16,823 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,869 VND/ CAD và bán ra 17,634 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,039 VND/ CAD và bán ra 17,634 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,728 VND/ CHF và bán ra 25,587 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,978 VND/ CHF và bán ra 25,587 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,412 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/ CNY và bán ra 3,412 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,781 VND/ EUR và bán ra 27,906 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,916 VND/ EUR và bán ra 27,906 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,738 VND/ GBP và bán ra 30,749 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,887 VND/ GBP và bán ra 30,749 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,959 VND/ NZD và bán ra 15,613 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/ NZD và bán ra 15,613 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 406 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 291 VND/ RUB và bán ra 406 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,389 VND/ SGD và bán ra 17,185 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,555 VND/ SGD và bán ra 17,185 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng chiều nay mới nhất ngày 4/8/2020: giới đầu tư chốt lời, vàng “rời đỉnh” | tỷ giá

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng hôm nay ngày 4/8/2020 - quay đầu giảm giá, lùi lại lấy đà tăng sao? tỷ giá

Giá vàng hôm nay – chiều ngày 4 tháng 8 năm 2020 – sjc 999 24k 18k 14k 10k

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc16

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Giá vàng hôm nay 3/8/2020: vàng tăng tốc chạm mốc 2.000 usd | fbnc

Giá vàng hôm nay 04/8/2020//giảm nhỏ giọt-tăng bứt phá //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá là gì? video về tỷ giá ngoại hối tỉ mỉ nhất năm 2019

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá usd hôm nay 13/4: tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: tăng lên mức cao nhất trong 3 năm, usd trong nước giảm nhẹ

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá usd hôm nay 1/4: chịu áp lực từ các biện pháp kinh tế của fed

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/6/2020 | giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 06/04/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 07/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay bất ngờ tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

Tỷ giá usd hôm nay 23/3: ít biến động trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

[bts film] •tập 11• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/4: ít biến động phiên đầu tuần

[bts film] •tập 7• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 40• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/12: yen nhật giảm giá


Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd rupiah trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!