Thông tin tỷ giá yên đồng mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá yên đồng mới nhất ngày 17/07/2019 trên website Cuocthitainang2010.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.027,1016.123,8416.398,03
CAD17.435,6817.594,0317.893,22
CHF23.138,7823.301,8923.698,14
DKK-3.430,523.538,06
EUR25.786,1125.863,7026.640,48
GBP28.467,6128.668,2928.923,49
HKD2.926,722.947,352.991,48
INR-337,22350,46
JPY211,41213,55221,23
KRW17,9618,9120,50
KWD-76.030,5979.013,84
MYR-5.604,595.677,15
NOK-2.664,072.747,57
RUB-367,37409,36
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.439,662.501,08
SGD16.862,7516.981,6217.167,08
THB736,01736,01766,71
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 16:30:51 17/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.108,0023.148,0023.260,0023.255,00
AUD16.066,0016.166,0016.478,0016.378,00
CAD17.570,0017.670,0017.973,0017.873,00
CHF23.271,0023.371,0023.680,0023.630,00
EUR25.818,0025.918,0026.278,0026.228,00
GBP28.594,0028.694,0029.003,0028.903,00
JPY211,83213,33216,41215,41
SGD16.850,0016.950,0017.256,0017.156,00
THB-726,00816,00811,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,65-5,73
HKD-2.883,00-3.094,00
NZD-15.400,00-15.810,00
SEK-2.359,00-2.609,00
CNY-3.303,00-3.474,00
KRW-19,09-20,70
NOK-2.643,00-2.798,00
TWD-721,00-816,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.419,00-5.894,00
DKK-3.398,00-3.669,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP28.438,0028.610,0028.926,00
HKD2.918,002.939,003.001,00
CHF23.199,0023.339,0023.668,00
JPY211,80213,07217,20
THB712,17719,37779,80
AUD16.068,0016.165,0016.357,00
CAD17.532,0017.638,0017.868,00
SGD16.834,0016.936,0017.153,00
SEK-2.438,002.501,00
LAK-2,452,90
DKK-3.438,003.527,00
NOK-2.668,002.737,00
CNY-3.329,003.414,00
RUB-334,00411,00
NZD15.340,0015.432,0015.696,00
KRW17,65-21,40
EUR25.773,0025.838,0026.515,00
TWD676,97-763,27
MYR5.293,46-5.769,25

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.240,0023.240,00
AUD16.140,0016.190,0016.350,0016.340,00
CAD17.620,0017.690,0017.860,0017.850,00
CHF22.610,0023.330,0023.080,0023.560,00
EUR25.820,0025.900,0026.140,0026.130,00
GBP28.530,0028.640,0028.910,0028.900,00
HKD2.410,002.960,002.920,002.990,00
JPY209,20213,40215,10215,40
NZD-15.520,00-15.810,00
SGD16.870,0016.970,0017.140,0017.140,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.075,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.496,0028.581,0028.889,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.954,002.986,00
Franc Thụy Sĩ23.282,0023.352,0023.604,00
Yên Nhật212,68213,32215,62
Ðô-la Úc16.122,0016.170,0016.345,00
Ðô-la Canada17.609,0017.662,0017.853,00
Ðô-la Singapore16.900,0016.951,0017.134,00
Đồng Euro25.778,0025.855,0026.134,00
Ðô-la New Zealand15.396,0015.473,0015.656,00
Bat Thái Lan728,00746,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.334,003.414,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)28.046,0028.373,0029.158,0029.158,00
Ðồng Euro (EUR)25.491,0025.656,0026.366,0026.366,00
Yên Nhật (JPY)209,01211,66217,08217,08
Ðô la Úc (AUD)15.861,0016.013,0016.522,0016.522,00
Ðô la Singapore (SGD)16.622,0016.815,0017.281,0017.281,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.897,002.930,003.012,003.012,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.315,0017.516,0018.001,0018.001,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.167,0023.167,0023.808,0023.808,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.366,0015.366,0015.791,0015.791,00
Bat Thái Lan(THB)727,00727,00776,00776,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.140,0023.260,00
AUD16.107,0016.423,00
CAD17.599,0017.920,00
CHF23.298,0023.635,00
CNY3.295,003.466,00
DKK3.438,003.562,00
EUR25.806,0026.282,00
GBP28.567,0028.950,00
HKD2.932,003.008,00
JPY212,55215,83
KRW19,0020,41
NOK2.612,002.795,00
NZD15.454,0015.775,00
SEK2.425,002.526,00
SGD16.951,0017.159,00
THB732,82768,28

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.125,0023.135,0023.265,00
USD (USD 5 - 20)23.115,00--
USD (Dưới 5 USD)23.105,00--
EUR25.434,0025.434,0026.681,00
GBP28.334,0028.476,0029.254,00
JPY211,00212,20218,09
HKD2.871,002.929,503.113,00
CNY-3.325,003.544,00
AUD15.935,0016.096,0016.636,00
NZD15.226,0015.380,0015.908,00
CAD17.309,0017.484,0018.101,00
SGD16.716,0016.885,0017.391,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.005,0023.237,0023.871,00
RUB-296,01518,76
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.055,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.105,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.135,0023.160,0023.250,0023.250,00
EUR25.800,0025.880,0026.200,0026.200,00
GBP28.560,0028.670,0029.020,0029.010,00
JPY212,80213,40216,50216,40
CHF23.160,0023.300,0023.870,0023.730,00
CAD17.600,0017.670,0017.880,0017.880,00
AUD16.090,0016.140,0016.420,0016.420,00
SGD16.830,0016.850,0017.300,0017.180,00
NZD-15.480,00-15.750,00
KRW-19,50-21,50

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.947,0025.947,0026.267,00
JPY212,58213,18216,68
AUD16.102,0016.192,0016.432,00
SGD16.922,0016.992,0017.212,00
GBP28.609,0028.729,0029.119,00
CAD17.560,0017.660,0017.865,00
HKD2.908,002.948,002.998,00
CHF23.321,0023.451,0023.751,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.344,003.409,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.620,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.720,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.120,0023.140,0023.260,00
JPYĐồng Yên Nhật211,05212,32218,32
AUDĐô Úc15.815,0016.059,0016.561,00
CADĐô Canada17.349,0017.564,0018.064,00
GBPBảng Anh28.208,0028.570,0029.073,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.016,0023.244,0023.744,00
SGDĐô Singapore16.731,0016.895,0017.296,00
EUREuro25.553,0025.812,0026.414,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.243,003.503,00
HKDĐô Hồng Kông-2.719,003.219,00
THBBạt Thái Lan721,00730,00860,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.567,005.719,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.138,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,40739,02778,62
SGDSingapore Dollar16.936,0016.982,0017.166,00
SEKKrona/Ore2.470,002.420,002.494,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00354,00395,00
NZDDollar/Cents15.235,0015.212,0015.563,00
NOKKrona/Ore2.677,002.639,002.723,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.559,005.535,005.607,00
KWDKuwaiti Dinar77.232,0077.082,0077.970,00
KRWWON18,1418,9120,50
JPYJapanese Yen209,22213,55221,24
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.724,002.959,003.058,00
GBPGreat British Pound28.468,0028.669,0028.922,00
EUREuro25.715,0025.865,0026.639,00
DKKKrona/Ore3.519,003.427,003.545,00
CNYChinese Yuan3.322,003.262,003.598,00
CHFFranc/Centimes23.178,0023.303,0023.698,00
CADCanadian Dollar17.442,0017.595,0017.892,00
AUDAustralian Dollar16.073,0016.125,0016.397,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.019,0016.149,0016.519,00
CAD-17.543,0017.659,0018.030,00
CHF-23.157,0023.308,0023.641,00
CNY--3.345,003.405,00
DKK--3.436,003.566,00
EUR-25.797,00 (€50, €100)
25.787,00 (< €50)
25.817,0026.592,00
GBP-28.390,0028.610,0029.030,00
HKD-2.928,002.945,003.045,00
JPY-211,97212,92218,47
KRW-17,8619,2620,66
LAK--2,462,91
NOK--2.663,002.743,00
NZD-15.399,0015.482,0015.769,00
SEK--2.447,002.497,00
SGD-16.833,0016.933,0017.238,00
THB-697,89742,23765,89
USD23.068,0023.144,00 ($50, $100)
23.134,00 (< $50)
23.154,0023.284,00

Video clip liên quan tỷ giá yên đồng

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

Yên bái: giá trị thu từ cây quế gần 900 tỷ đồng

Vườn lan giá chị 3.7 tỷ đồng tại tp vĩnh yên vĩnh phúc

đá quý 4 tỷ đồng tại yên bái chỉ là tin đồn có phải không

Thăm quan mẫu biệt thự 11 tỷ đồng đẹp nhất nhì huyện yên khánh - ninh bình

Tỷ giá usd hôm nay 11/2: tăng giá với bảng anh, yen nhật

Những căn biệt thự nửa tỷ không người ở của đồng bào ca dong quảng ngãi

Orig. tv | thực hư đào được đá quý giá 5 tỷ đồng, nghìn người leo lên núi ở yên bái

Tỷ giá usd hôm nay 15/7: giảm nhẹ trong phiên giao dịch đầu tuần

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Tỷ giá usd - yên cao nhất 7 năm qua

Thực hư thông tin đào được đá quý giá 5 tỷ đồng

Bán nhà yên nghĩa đồng mai hà đông - giá 1,18 tỷ - oto đỗ cửa

Thực hư chuyện đá quý trị giá 4 tỷ đồng tại lục yên- yên bái

Ngắm vườn lan 70 loài, giá hàng tỷ đồng | vtc16

Khám phá căn hộ "độc lạ" trị giá 11 tỷ đồng tại sun grand city ancora 155m2 - nhaf [4k]

#vlog6 |1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên

Thực hư đào được đá quý giá 5 tỷ đồng, nghìn người leo lên núi ở yên bái

Cận cảnh viên đá quý 4 tỷ đồng ở lục yên gây xôn xao dư luận

Tiên yên: thiệt hại hàng chục tỷ đồng vì hàu chết | qtv

Tuyên quang: cam sành hàm yên dự kiến thu về 1.000 tỷ đồng | vtc16

Vtc14_tạm giữ hòn đá quý trị giá nhiều tỷ đồng

Vtc14 | quảng ninh: thu hơn 10 tỷ đồng tham quan yên tử trong gần 2 tháng

Cận cảnh chú cá koi khổng lồ giá 42 tỷ đồng

Hàng nghìn người đổ xô lên núi vì tin đồn đào được đá quý trị giá 5 tỷ đồng ?

Làng tỷ phú chìm trong biển nợ | thdt

Tỷ giá usd hôm nay 11/7: suy yếu sau khi chủ tịch fed nhấn mạnh sẵn sàng hạ lãi suất

Sự thật về bãi đá quý tiền tỷ ở lục yên yên bái

Chạy thử siêu xe rc213v-s giá bán chỉ 7 tỷ đồng

Phú yên: truy bắt đối tượng cướp tiền, vàng hơn 3 tỷ đồng | thdt

Yên bái: phiến ngọc nguyên khối 16 tấn hơn 30 tỷ đồng

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giảm nhẹ so với euro, bảng anh

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Viên đá quý 4 tỷ đồng ở lục yên gây xôn xao dư luận

Cướp tiền, vàng táo tợn trị giá hơn 3 tỉ đồng gần trụ sở huyện

Tỷ giá usd hôm nay 21/2: đồng usd phục hồi khi fed để ngỏ khả năng tăng lãi suất trong năm 2019

Tỷ giá usd hôm nay 24/12 - thegioitoday

Tỷ giá usd hôm nay 6/5: giảm so với yen nhật sau khi mỹ lần nữa dọa áp thuế trung quốc

Nhnn tăng giá usd thêm 223 đồng, tỷ giá đồng loạt tăng vọt | fbnc

Khách hàng trúng thưởng giá trị 1 tỷ đồng tại tỉnh yên bái

"đào được đá tiền tỷ tại yên bái" có thể là chiêu lừa để bán đá quý kém chất lượng | vtv24

Cây me được rao bán giá 3,5 tỷ đồng | truyền hình tp cần thơ

Tỷ giá usd hôm nay 1/5: tiếp tục đà giảm so với những ngày trước

Từ 2 triệu đến gần ... nửa tỷ đồng mỗi năm từ nuôi baba

Chiêm ngưỡng hình thù của viên đá quý có gì mà trị giá 4 tỷ đồng?

Tỷ giá usd hôm nay 22/6: giảm mạnh nhất trong 3 tháng trên thị trường quốc tế

đề tài sự biến động tỷ giá hối đoái của đồng yên nhật so với đồng dollar mỹ

Phi điệp đột biến 5ct giá 6,8 tỷ đồng - đâu là ngưỡng giá cuối cùng? [hoalantv]

  • Quy đổi tỷ giá baht
  • Quy đổi tỷ giá baht sang usd
  • Tỷ giá baht sang usd
  • Tỷ giá yên với vnd
  • Xem ty gia tien yen nhat
  • Tỷ giá yên tại vietcombank
  • Ty gia dong yen ngay hom nay
  • Tỷ giá yên nhật ngày hôm qua
  • Ty gia 1 yen nhat
  • Tỷ giá mua yên nhật
  • Tỷ giá yên sang usd
  • Tỷ giá yên nhật sbi hôm nay
  • Tỷ giá yên ngân hàng acb
  • Ty gia dong yen nhat vietcombank
  • Tỷ giá yên dcom
  • Tỷ giá yên nhật so với usd hôm nay
  • Xu hướng tỷ giá yên nhật
  • Tỷ giá yên của ngân hàng agribank
  • Tỷ giá yên vietcombank hôm nay
  • Tỷ giá yên tpbank