Đề Xuất 6/2022 # Unit 7: Các Cấu Trúc Câu So Sánh Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 4,554

Cập nhật nội dung chi tiết về Unit 7: Các Cấu Trúc Câu So Sánh Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 27/06/2022 trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 4,554 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Tính Từ,tính Từ Dài Và Tính Từ Ngắn
  • Lihat Cara Penyelesaian Di Qanda
  • So Sánh Hơn Trong Tiếng Nhật
  • 16 Mẫu Câu So Sánh Từ N5 Đến N2
  • Câu so sánh là một phần ngữ pháp quan trọng, được sử dụng rất phổ biến trong Tiếng Anh.

    I.Các loại so sánh

    1.Cấu trúc câu so sánh bằng (positive form)

    So sánh bằng tiếng Anh không hề khó. So sánh bằng dùng để so sánh 2 người, 2 vật, 2 việc, 2 nhóm đối tượng cùng tính chất.

    Được thành lập bằng cách thêm “as” vào trước, sau tính từ hoặc trạng từ.

    Các cấu trúc câu so sánh bằng:

    (+) S + verb + the same + (noun) + as noun/ pronoun

    VÍ DỤ :

    Water is as cold as ice. (Nước lạnh như đá.)

    Is the party as fun as she expected? (Bữa tiệc có vui như cô ấy mong đợi không?)

    Lara is not as charming as he thought. (Lara không quyến rũ như anh ấy nghĩ.)

    The red book is as expensive as the white one = The red book is the same price as the white one. (Cuốn sách đỏ có giá bằng với cuốn sách trắng.)

    English is as difficult as Chinese = English is the same difficulty as Chinese (Tiếng Anh với tiếng Trung Quốc có độ khó tương đương nhau)

    He sings the same song as her. (Anh ý hát một bài hát giống với cô ấy)

    Her hair is the same height as Mary’s hair. (Tóc của cô ấy có chiều dài bằng tóc của Mary)

    2.Cấu trúc câu so sánh hơn

    Có 2 cách so sánh bằng tiếng Anh, trong đó so sánh hơn dùng để để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác. Cấu trúc của câu so sánh hơn:

    Short Adj: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun

    Long Adj: S + to be  + more + adj + than + Noun/ Pronoun

    VÍ DỤ :

    My brother is taller than you.( Anh tôi thì cao hơn bạn)

    He runs faster than me.(Anh ta chạy nhanh hơn tôi)

    Lara is more beautiful than her older sister.(Lara xinh hơn chị cô ấy)

    3. Cấu trúc so sánh nhất

    Short adj: S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

    Long adj: S + to be  + the most + adj + Noun/ Pronoun

    VÍ DỤ :

    My mom is the greatest person in the world. (Mẹ tôi là người tuyệt vời nhất trên thế giới)

    Linh is the most intelligent student in my class. (Linh là học sinh thông minh nhất trong lớp tôi)

    Chú ý: Trong cách so sánh hơn và so sánh nhất bằng tiếng Anh, với tính từ ngắn:

    a. Câu so sánh với tính từ ngắn theo nguyên tắc

    Thêm er/ est

    Tính từ

    So sánh hơn

    So sánh nhất

    Tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm hoặc e

    Tall

    Large

    Taller

    Larger

    The tallest

    The largest

    Tính từ kết thúc với 1 nguyên âm + 1 phụ âm

    Big

    Sad

    Bigger

    Sadder

    The biggest

    The saddest

    Tính từ kết thúc bởi y

    Happy

    Tidy

    Happier

    Tidier

    The happiest

    The tidiest

    b. Câu so sánh với tính từ và trạng từ ngắn không theo nguyên tắc

     

    Tính từ

    Trạng từ

    So sánh hơn

    So sánh nhất

    Good

    Well

    Better

    The best

    Bad

    Badly

    Worse

    The worst

    Far

    Farther/ further

    The farthest/ the furthest

    Much/ many

    More

    The most

    Little

    Less

    The least

    Old

    Older/ elder

    The oldest/ the eldest

    4. Bài tập thực hành:

    Dạng 1: Chọn đáp án đúng nhất

    1. She is ……. singer I’ve ever met.

    A. worse                     B. bad                                     C. the worst               D. badly

    2. Mary is ……. responsible as Peter.

    A. more                      B. the most                            C. much                      D. as

    3. It is ……. in the city than it is in the country.

    A. noisily                   B. more noisier                     C. noisier                   D. noisy

    4. She sings ……….. among the singers I have known.

    A. the most beautiful                                              B. the more beautiful

    C. the most beautifully                                           D. the more beautifully

    5. She is ……. student in my class.

    A. most hard-working                                             B. more hard-working        

    C. the most hard-working                                       D. as hard-working

    6. The English test was ……. than I thought it would be.

    A. the easier              B. more easy                          C. easiest                   D. easier

    7. English is thought to be ……. than Math.

    A. harder                    B. the more hard                   C. hardest                  D. the hardest

    8. Jupiter is ……. planet in the solar system.

    A. the biggest            B. the bigger                          C. bigger                    D. biggest

    9. She runs …… in my class.

    A. the slowest           B. the most slow                    C. the slowly              D. the most slowly

    10. My house is ……. hers.

    A. cheap than            B. cheaper                             C. more cheap than     D. cheaper than

    11. Her office is ……. away than mine.

    A. father                     B . more far                           C. farther                   D. farer

    12. Tom is ……. than David.

    A. handsome                                                            B. the more handsome        

    C. more handsome                                                   D. the most handsome

    13. He did the test ……….. I did.

    A. as bad as               B. badder than                      C. more badly than     D. worse than

    14. A boat is ……. than a plane.

    A. slower                   B. slowest                              C. more slow             D. more slower

    15. My new sofa is ……. than the old one.

    A. more comfortable                                                B. comfortably         

    C. more comfortabler                                              D. comfortable

    Dạng 2: Điền vào chỗ trống

    1. He is (clever) ……………………. student in my group.

    2. She can’t stay (long) …………………….than 30 minutes.

    3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.

    4. Well, the place looks (clean) …………………….now.

    5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.

    6. I’ll try to finish the job (quick).…………………….

    7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.

    8. Lan sings ( sweet ) ………………..than Hoa

    9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.

    10. He runs ( fast )………………….of all.

    ĐÁP ÁN

    Dạng 1:

    1. C 2. D 3. C 4. C 5. C

    6. D 7. A 8. A 9. D 10. D

    11. C 12. C 13. D 14. A 15. A

    Dạng 2:

    1. the cleverest

    2. longer

    3. the best

    4. cleaner

    5. more expensive

    6. more quickly

    7. more dangerous

    8. more sweetly

    9. the most exciting

    10. the fastest

    Name

    Đăng Ký Nhận Tư Vấn

    Họ và tên

    Số điện thoại

    Email

    Khoá học

    Nếu bạn cần tư vấn thêm, Hãy gọi

    097 288 87 54

    --- Bài cũ hơn ---

  • Độ So Sánh Của Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Tính Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
  • Các Cấu Trúc Nâng Cao Trong Các Dạng So Sánh
  • More, Most, Less, Least, Fewer Và Fewest More, Most, Less, Least, Fewer Và Fewest
  • Tính Từ So Sánh Hơn Và So Sánh Hơn Nhất
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Unit 7: Các Cấu Trúc Câu So Sánh Trong Tiếng Anh trên website Cuocthitainang2010.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×